Thuật ngữ song ngữ
| Tiếng Việt | English | Định nghĩa ngắn |
|---|---|---|
| Sự kiện quanh thụ thể | Perireceptor events | Mọi quá trình tác động lên phân tử mùi trước khi gắn thụ thể: luồng khí, hấp phụ, niêm dịch, enzyme. |
| Khe khứu giác | Olfactory cleft | Vùng hẹp ở vòm hốc mũi chứa biểu mô khứu giác. |
| Động lực học chất lưu tính toán | Computational fluid dynamics (CFD) | Mô phỏng luồng khí trong mũi dựng từ ảnh CT. |
| Chu kỳ mũi | Nasal cycle | Sự luân phiên lỗ mũi thông trội, chu kỳ trung bình khoảng 2 giờ khi thức. |
| Hệ số phân bố | Partition coefficient | Tỉ lệ nồng độ của một chất giữa hai pha, ở đây là niêm dịch và không khí. |
| Quan hệ năng lượng tự do tuyến tính | Linear free-energy relationship (LFER) | Mô hình dự đoán ngưỡng mùi từ các đặc trưng lý hóa. |
| Protein gắn mùi | Odorant-binding protein (OBP) | Protein trong niêm dịch gắn chất mùi; ở người là OBP2A và OBP2B. |
| Chuyển hóa sinh học chất mùi | Odorant biotransformation | Biến đổi chất mùi bởi enzyme trong niêm dịch hoặc biểu mô trước khi tới thụ thể. |
| Đường trước mũi / sau mũi | Orthonasal / retronasal | Mùi đi vào từ lỗ mũi / mùi đi ngược lên từ miệng khi ăn uống. |
| Thụ thể đồng thuận | Consensus receptor | Trình tự nhân tạo dựng từ trung bình của một họ thụ thể, dùng để có cấu trúc ổn định. |
| Lý thuyết hình dạng / dao động | Shape / vibration theory | Hai giả thuyết về cách thụ thể nhận ra phân tử: qua hình học–hóa lý, hoặc qua tần số dao động liên kết. |
| Đồng phân gương | Enantiomer | Hai dạng phân tử là ảnh gương của nhau, không chồng khít được. |
| Cầu khứu | Glomerulus | Đơn vị hội tụ của sợi trục neuron cảm giác trong hành khứu; người có khoảng 5.000–8.000 mỗi hành. |
| Tế bào mitral | Mitral cell | Neuron chiếu chính của hành khứu. |
| Tạo neuron mới ở người trưởng thành | Adult neurogenesis | Gần như không có ở hành khứu người trưởng thành; có ở biểu mô khứu giác. |
| Định tuổi bằng carbon-14 | Carbon-14 birth dating | Xác định tuổi tế bào dựa trên đồng vị phát tán từ các vụ thử hạt nhân thế kỷ 20. |
| Cổ vỏ | Paleocortex | Loại vỏ não ba lớp, gồm vỏ piriform. |
| Vỏ chuyển tiếp | Periallocortex | Vỏ trung gian giữa cổ vỏ và vỏ mới. |
| Nhân endopiriform | Endopiriform nucleus | Nhân nằm sâu dưới piriform, thường bị gộp vào khi đo thể tích piriform. |
| Đồi thị lưng-giữa | Mediodorsal thalamus | Trạm trên đường gián tiếp tới vỏ ổ mắt–trán; ở người phục vụ chú ý khứu giác. |
| Tractography | Tractography | Dựng đường sợi trục từ MRI khuếch tán; kém tin cậy với cấu trúc khứu giác nhỏ. |
| Mép trước | Anterior commissure | Bó sợi nối hai bán cầu, gồm thành phần khứu giác. |
| Tính bên | Laterality | Sự khác biệt chức năng giữa hai bán cầu. |
| Ngửi mù | Blind smell | Còn đáp ứng không ý thức với mùi dù mất ý thức về mùi. |
Về nguồn và giới hạn truy cập
Bốn nhánh thu thập dùng tìm kiếm web và truy cập trực tiếp các trang nhà xuất bản, kho lưu trữ đại học và bản thảo tác giả. Nhiều trang yêu cầu xác minh trình duyệt; không có cơ chế xác minh nào bị vượt qua, và các nguồn đó được ghi là chỉ đọc được tóm tắt. Một nguồn quan trọng chưa đọc được là phân tích gộp xác định vùng khứu giác vỏ ổ mắt–trán (Gottfried & Zald 2005). Mọi giá trị lấy từ nguồn thứ cấp hoặc chỉ từ phần tóm tắt được đánh dấu ở cột "Truy cập" trong Phụ lục A.
Chuyên đề tổng hợp từ 259 dữ kiện có nguồn, thu thập theo giao thức thống nhất. Các mục hàm ý thực hành là suy luận của nhóm biên soạn. Sơ đồ vẽ mới từ số liệu công bố. Tài liệu tham khảo khoa học, không phải tư vấn y khoa.