muihuong.vnScent keeps what you forget. English

Nghiên cứu · Tập 5. Hoá học chất thơm: họ chất mùi, thành phần tinh dầu và kiểu hoá học · 8/11

Phụ lục A1. Dữ kiện về terpenoid, phenylpropanoid và các họ khác

267 dữ kiện có nguồn về sinh tổng hợp, quan hệ cấu trúc–mùi, ngưỡng phát hiện và các họ chất mùi ngoài terpenoid.

NhánhDữ kiệnGiá trịVật liệu · xuất xứPhương phápnNguồnTruy cập
I. Terpenoid, phenylpropanoidCon đường MVA nằm ở bào tương (một phần peroxisome), MEP ở lạp thểMVA: cytosol; MEP: plastid terpenoidtổng quan/thực nghiệmGutensohn et al. 2021
10.3389/fpls.2021.691754
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidFPP (C15) dùng cho sesquiterpene synthase ở bào tương; GPP (C10) cho monoterpene synthase ở lạp thểFPP→C15; GPP→C10 terpenoidtổng quanGutensohn et al. 2021
10.3389/fpls.2021.691754
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNerolidol (bào tương) phát thải thấp hơn linalool (lạp thể) trong cà chua chuyển gen60–584 lầnnerolidol vs linalool · cà chua chuyển genGCNRGutensohn et al. 2021
10.3389/fpls.2021.691754
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidTăng biểu hiện HMGR (MVA) làm nerolidol bào tương tăng; DXS (MEP) tăng ít hơn5,7 (HMGR); 2,5 (DXS) lầnnerolidol · cà chua chuyển genGCNRGutensohn et al. 2021
10.3389/fpls.2021.691754
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEugenol (húng quế) và isoeugenol (petunia) tạo ra do khử coniferyl acetate bởi reductase phụ thuộc NADPHcơ chế eugenol, isoeugenolenzyme họcKoeduka et al. 2006
10.1073/pnas.0603732103
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidPhiên mã gen phenylpropanoid trong tuyến peltate húng quế chiếm tỉ lệ EST~13 % ESThúng quếESTGang et al. 2001
10.1104/pp.125.2.539
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidPhiên mã gen tổng hợp S-adenosyl-methionine trong tuyến peltate húng quế~14 % ESThúng quếESTGang et al. 2001
10.1104/pp.125.2.539
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng mùi orthonasal trong nước (alcohol) — giá trị tài liệu trích lại5,3 µg/Llinalooltài liệu (Ahmed et al.)NRPlotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng mùi orthonasal trong nước cam khử mùi (alcohol)113 µg/Llinalool · Florida, Mỹ3-AFC ASTM E-679, best-estimate geometric mean39Plotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng mùi orthonasal trong nước (hydrocarbon) — giá trị tài liệu trích lại9,5 µg/Lα-pinenetài liệu (Ahmed et al.)NRPlotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng mùi orthonasal trong nước cam khử mùi (hydrocarbon)1650 µg/Lα-pinene · Florida, Mỹ3-AFC ASTM E-679, best-estimate geometric mean39Plotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng mùi orthonasal trong nước (hydrocarbon) — giá trị tài liệu trích lại36 µg/Lmyrcenetài liệu (Ahmed et al.)NRPlotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng mùi orthonasal trong nước cam khử mùi (hydrocarbon)773 µg/Lmyrcene · Florida, Mỹ3-AFC ASTM E-679, best-estimate geometric mean46Plotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng mùi orthonasal trong nước (hydrocarbon) — giá trị tài liệu trích lại60 µg/Llimonenetài liệu (Ahmed et al.)NRPlotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng mùi orthonasal trong nước cam khử mùi (hydrocarbon)13700 µg/Llimonene · Florida, Mỹ3-AFC ASTM E-679, best-estimate geometric mean40Plotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng mùi orthonasal trong nước (hydrocarbon) — giá trị tài liệu trích lại140 µg/Lβ-pinenetài liệu (Ahmed et al.)NRPlotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng mùi orthonasal trong nước cam khử mùi (hydrocarbon)37200 µg/Lβ-pinene · Florida, Mỹ3-AFC ASTM E-679, best-estimate geometric mean38Plotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng mùi orthonasal trong nước (alcohol) — giá trị tài liệu trích lại280 µg/Lα-terpineoltài liệu (Ahmed et al.)NRPlotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng mùi orthonasal trong nước cam khử mùi (alcohol)25900 µg/Lα-terpineol · Florida, Mỹ3-AFC ASTM E-679, best-estimate geometric mean33Plotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng γ-terpinene trong nước cam3260 µg/Lγ-terpinene · Florida, Mỹ3-AFC ASTM E-67951Plotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidOAV limonene trong nước cam Valencia ép tươi (theo ngưỡng nước cam)1,3–6 limonene · Florida, Mỹheadspace & chiết ether; OAVNRPlotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidOAV linalool trong nước cam Valencia (ngưỡng nước cam ≈1; ngưỡng nước 15–25)≈1 / 15–25 linalool · Florida, MỹOAVNRPlotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của linalool3,2 ng/L airlinalool · Đức (Erlangen)GC-O, chuẩn nội (E)-2-decenal, trung bình nhân8Elsharif et al. 2015
10.3389/fchem.2015.00057
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của linalyl acetate (ester hóa làm yếu ~35 lần)110,9 ng/L airlinalyl acetate · ĐứcGC-O8Elsharif et al. 2015
10.3389/fchem.2015.00057
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của 8-oxolinalool38,1 ng/L air8-oxolinalool · ĐứcGC-O8Elsharif et al. 2015
10.3389/fchem.2015.00057
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của 8-hydroxylinalool160,3 ng/L air8-hydroxylinalool · ĐứcGC-O8Elsharif et al. 2015
10.3389/fchem.2015.00057
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của 8-oxolinalyl acetate5,9 ng/L air8-oxolinalyl acetate · ĐứcGC-O8Elsharif et al. 2015
10.3389/fchem.2015.00057
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của 8-hydroxylinalyl acetate102,8 ng/L air8-hydroxylinalyl acetate · ĐứcGC-O8Elsharif et al. 2015
10.3389/fchem.2015.00057
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của 8-carboxylinalyl acetate6,1 ng/L air8-carboxylinalyl acetate · ĐứcGC-O8Elsharif et al. 2015
10.3389/fchem.2015.00057
full
I. Terpenoid, phenylpropanoid8-Carboxylinalool không mùikhông mùi 8-carboxylinalool · ĐứcGC-O8Elsharif et al. 2015
10.3389/fchem.2015.00057
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidBiên độ ngưỡng cá nhân trong nghiên cứu dẫn xuất linalool0,6–989 ng/L airdẫn xuất linalool · ĐứcGC-O8Elsharif et al. 2015
10.3389/fchem.2015.00057
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí geraniol (E)14 ng/L airgeraniol · ĐứcGC-ONRElsharif & Buettner 2018
10.1021/acs.jafc.6b04534
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí nerol (Z)60 ng/L airnerol · ĐứcGC-ONRElsharif & Buettner 2018
10.1021/acs.jafc.6b04534
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidKết luận: cấu hình E/Z ở C-1 chủ yếu ảnh hưởng độ mạnh; oxy hóa C-8 chủ yếu ảnh hưởng chất lượng mùiđịnh tính geraniol/nerol · ĐứcGC-ONRElsharif & Buettner 2018
10.1021/acs.jafc.6b04534
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí 8-oxoneryl acetate (mạnh nhất) và 8-oxonerol (yếu nhất)8,8 / 493 ng/L air8-oxoneryl acetate / 8-oxonerol · ĐứcGC-ONRElsharif & Buettner 2018
10.1021/acs.jafc.6b04534
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidMô tả mùi: geraniol cam chanh-hoa; nerol nhựa-cam chanh-hoađịnh tính geraniol, nerol · Đứcđánh giá cảm quan15Sommer et al. 2022
10.3390/molecules27123827
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của 2-methyllinalool (mùi hoa)1,8 ng/L air2-methyllinalool · ĐứcGC-O3Sommer et al. 2022
10.3390/molecules27123827
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của 2-methyl-α-fenchol (mùi mốc)3,6 ng/L air2-methyl-α-fenchol · ĐứcGC-O3Sommer et al. 2022
10.3390/molecules27123827
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của 2-methylgeraniol (mùi hoa)5,4 ng/L air2-methylgeraniol · ĐứcGC-O3Sommer et al. 2022
10.3390/molecules27123827
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của 2-methylcitronellol (mùi cam chanh)7,2 ng/L air2-methylcitronellol · ĐứcGC-O3Sommer et al. 2022
10.3390/molecules27123827
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của 4-methylgeraniol (mùi cam chanh)16 ng/L air4-methylgeraniol · ĐứcGC-O3Sommer et al. 2022
10.3390/molecules27123827
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMethyl hóa geraniol: C-8 → nhựa; C-4 → chanh; C-2 → không đổiđịnh tính geraniol dẫn xuất · Đứccảm quan15Sommer et al. 2022
10.3390/molecules27123827
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidTerpenoid (có oxy) có ngưỡng chỉ thấp hơn một chút so với terpene mạch hở (nhận xét của tác giả)định tính terpene phi kinh điển · ĐứcGC-O3Sommer et al. 2022
10.3390/molecules27123827
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng (+)-nootkatone trong nước (trích dẫn lại)0,6–1,0 µg/L(+)-nootkatonetài liệuNRSommer et al. 2022 (thứ cấp)
10.3390/molecules27123827
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng (−)-nootkatone trong nước (trích dẫn lại)400–800 µg/L(−)-nootkatonetài liệuNRSommer et al. 2022 (thứ cấp)
10.3390/molecules27123827
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng hai dạng gương citronellol đo được cao hơn ~20 lần so với Schoenauer & Schieberle nhưng tương đương Elsharif & Buettner~20 lầncitronellol · ĐứcGC-O3Sommer et al. 2022
10.3390/molecules27123827
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidCarvone: (R)-(−) bạc hà lục, (S)-(+) caraway — dữ liệu hóa học và cảm quanđịnh tính carvone · MỹGC + cảm quanNRLeitereg et al. 1971
10.1021/jf60176a035
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidTỉ lệ ngưỡng β-pinene/α-pinene (nối đôi ngoài vòng vs trong vòng)~15 (nước); ~23 (nước cam) lầnα-/β-pinene · Florida, Mỹ3-AFC38–39Plotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidTỉ lệ ngưỡng α-terpineol (vòng) / linalool (mạch hở) trong nước~53 lầnlinalool vs α-terpineoltài liệuNRPlotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidTỉ lệ ngưỡng limonene (vòng) / myrcene (mạch hở) trong nước~1,7 lầnmyrcene vs limonenetài liệuNRPlotto et al. 2004
10.1002/ffj.1470
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMonoterpene hydrocarbon trong tinh dầu ép lạnh vỏ Ponkan>89,6 % w/wtinh dầu vỏ quýt Ponkan · Nhật Bản (NR chính xác)ép lạnh; GC, GC-MSNRSawamura et al. 2004
10.1271/bbb.68.1690
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidLimonene trong tinh dầu ép lạnh vỏ Ponkan — chỉ đóng vai trò nền~80,3 %tinh dầu vỏ quýt Ponkanép lạnh; GC-MS; thử ngửi + tái tạoNRSawamura et al. 2004
10.1271/bbb.68.1690
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidOAV 1,8-cineole trong gừng tươi~65000 gừng tươi · Trung QuốcSIDANRSchaller & Schieberle 2020
10.1021/acs.jafc.0c06733
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidOAV myrcene (hydrocarbon) trong gừng tươi — phản ví dụ~19000 gừng tươi · Trung QuốcSIDANRSchaller & Schieberle 2020
10.1021/acs.jafc.0c06733
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidKhoảng ISO 3518:2002 cho α-santalol (tinh dầu S. album), theo phần mở đầu41–54 %tinh dầu đàn hươngISO 3518:2002 (trích lại)Kucharska et al. 2021
10.3390/molecules26082249
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidKhoảng ISO 3518:2002 cho β-santalol, theo phần mở đầu16–24 %tinh dầu đàn hươngISO 3518:2002 (trích lại)Kucharska et al. 2021
10.3390/molecules26082249
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidSố tinh dầu 'đàn hương' thương mại đạt ISO 3518 (α-santalol)0/6 mẫutinh dầu đàn hương thương mại · EU (Ba Lan)GC-MS HP-INNOWax, % diện tích6Kucharska et al. 2021
10.3390/molecules26082249
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidα-santalol trong mẫu S. album Ấn Độ duy nhất (dưới mức tối thiểu 41%)37,12 % diện tíchtinh dầu S. album · Ấn ĐộGC-MS1Kucharska et al. 2021
10.3390/molecules26082249
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidβ-santalol trong mẫu S. album Ấn Độ21,95 % diện tíchtinh dầu S. album · Ấn ĐộGC-MS1Kucharska et al. 2021
10.3390/molecules26082249
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidValerianol trong 'đàn hương Tây Ấn' (Amyris balsamifera)14,38–14,53 % diện tíchtinh dầu AmyrisGC-MS2Kucharska et al. 2021
10.3390/molecules26082249
full
I. Terpenoid, phenylpropanoid(−)-(Z)-β-santalol là chất mang mùi đàn hương chính; hệ số pha loãng GC-O1024 FDtinh dầu đàn hươngGC-O (Brunke 1995, trích lại)NRBirkbeck 2017
10.2533/chimia.2017.823
full
I. Terpenoid, phenylpropanoid(+)-(Z)-β-santalol không mùikhông mùi β-santaloltổng hợp bất đối (Helmchen, trích lại)Birkbeck 2017
10.2533/chimia.2017.823
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNor-bergamotenone hệ số pha loãng GC-O (mùi hạt, đàn hương)256 FDtinh dầu đàn hươngGC-ONRBirkbeck 2017
10.2533/chimia.2017.823
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidSesquiterpene alcohol trong tinh dầu đàn hương Đông Ấn>90 %tinh dầu S. album · Ấn Độtổng quanBirkbeck 2017
10.2533/chimia.2017.823
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidHiệu suất chưng cất hơi nước đàn hương từ gỗ5–7 %gỗ S. albumchưng cất hơi nướcBirkbeck 2017
10.2533/chimia.2017.823
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidS. spicatum chứa khoảng một nửa (Z)-α/β-santalol so với S. album~0,5× S. spicatum · Úctổng quanBirkbeck 2017
10.2533/chimia.2017.823
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidChất mang mùi chính của vetiver: (+)-2-epi-ziza-6(13)en-3-one, ngưỡng29 pg/L airtinh dầu vetivertổng hợp + GC-ONRList et al. 2020
10.1002/anie.202014609
partial
I. Terpenoid, phenylpropanoidKhusimol trong vetiver thương mại 9 xuất xứ3,4–13,7 %tinh dầu vetiver · Brazil, TQ, Haiti, Ấn Độ, Java, Madagascar, Mexico, Réunion, El SalvadorGC/MS9 xuất xứ (n/xuất xứ NR)Champagnat et al. 2006
10.1080/10412905.2006.9699129
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidα-Vetivone trong vetiver thương mại2,5–6,3 %tinh dầu vetiver · 9 nướcGC/MS9 xuất xứChampagnat et al. 2006
10.1080/10412905.2006.9699129
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidβ-Vetispirene trong vetiver1,6–4,5 %tinh dầu vetiver · 9 nướcGC/MS9 xuất xứChampagnat et al. 2006
10.1080/10412905.2006.9699129
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidVetiselinenol trong vetiver1,3–7,8 %tinh dầu vetiver · 9 nướcGC/MS9 xuất xứChampagnat et al. 2006
10.1080/10412905.2006.9699129
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidKhông khác biệt đáng kể thành phần giữa 9 xuất xứ vetiverđịnh tính tinh dầu vetiver · 9 nướcHCA/PCA9 xuất xứChampagnat et al. 2006
10.1080/10412905.2006.9699129
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidβ-Vetivone trong vetiver (bảng tổng hợp)2,0–4,9 %tinh dầu vetiverNRNRSuyono & Susanti 2020
10.5220/0009954400090012
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidPatchoulol (Ling et al. 1992, trích lại)31,86 %tinh dầu hoắc hươngNRNRKhairan et al. 2020 (thứ cấp)
10.5220/0009956600670073
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidPatchoulol qua 4 mùa thu hoạch (Blank et al. 2011, trích lại)55,25–68,41 %tinh dầu hoắc hương · NR (Brazil?)GC-FID4 mùaKhairan et al. 2020 (thứ cấp)
10.5220/0009956600670073
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidPatchoulol theo tỉnh Trung Quốc: Quảng Tây/Quảng Đông/Hồ Nam (trích lại)40,81 / 43,51 / 51,70 %tinh dầu hoắc hương · Trung QuốcGC-FID + hóa học thống kê36Khairan et al. 2020 (thứ cấp)
10.5220/0009956600670073
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidα-Bulnesene trong hoắc hương (Blank 2011, trích lại)5,82–10,32 %tinh dầu hoắc hươngGC-FID4 mùaKhairan et al. 2020 (thứ cấp)
10.5220/0009956600670073
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidα-Guaiene trong hoắc hương (Blank 2011)3,73–7,43 %tinh dầu hoắc hươngGC-FID4 mùaKhairan et al. 2020 (thứ cấp)
10.5220/0009956600670073
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidPogostone trong hoắc hương Trung Quốc2,11–9,65 %tinh dầu hoắc hương · Trung QuốcGC-FID36Khairan et al. 2020 (thứ cấp)
10.5220/0009956600670073
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidThành phần tinh dầu gỗ lõi J. virginiana: α-cedrene/β-cedrene/thujopsene/cedrol/widdrol27,2/7,7/27,6/15,8/1,0 %tinh dầu gỗ tuyết tùng J. virginiana · Bastrop Co., Texaschưng cất hơi nước 20 h; GLC + GC-MS9Adams 1987
10.1007/bf02859346
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidThành phần tinh dầu gỗ lõi J. ashei: α-cedrene/β-cedrene/thujopsene/cedrol/widdrol1,8/1,6/60,4/19,0/1,1 %tinh dầu gỗ tuyết tùng J. ashei · Junction/Ozona, Texaschưng cất hơi nước 20 h; GLC + GC-MS10Adams 1987
10.1007/bf02859346
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidThành phần tinh dầu gỗ lõi J. occidentalis var. occidentalis: α-cedrene/β-cedrene/thujopsene/cedrol/widdrol8,8/2,6/18,9/38,9/1,6 %tinh dầu gỗ tuyết tùng J. occidentalis var. occidentalis · Malheur Co., Oregonchưng cất hơi nước 20 h; GLC + GC-MS10Adams 1987
10.1007/bf02859346
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidThành phần tinh dầu gỗ lõi J. deppeana: α-cedrene/β-cedrene/thujopsene/cedrol/widdrol16,9/3,9/14,9/26,4/1,0 %tinh dầu gỗ tuyết tùng J. deppeana · Jeff Davis Co., Texaschưng cất hơi nước 20 h; GLC + GC-MS10Adams 1987
10.1007/bf02859346
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidSố hợp chất bay hơi/bán bay hơi đã định danh trong trầm hương>150 hợp chấttrầm hương (Aquilaria)tổng quanNaef 2011
10.1002/ffj.2034
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidTổng số hợp chất sesquiterpene + chromone trong trầm 4 loài Aquilaria; tỉ lệ sesquiterpene/chromone367 (55,86% / 44,14%) hợp chấttrầm hương · A. sinensis, A. malaccensis, A. crassna, A. subintegratổng quanGao et al. 2019
10.1039/C8RA09409H
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidHàm lượng nhựa (chiết ethanol) Kỳ Nam tự nhiên49,85 ± 9,94 %trầm Kỳ Nam tự nhiên · Việt Nam (3), Hải Nam (2), Hồng Kông (2)chiết hồi lưu ethanol7Yang et al. 2021
10.3390/molecules26020436
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidHàm lượng nhựa Kỳ Nam trồng46,52 ± 11,25 %trầm Kỳ Nam trồng (A. sinensis ghép) · Điện Bạch, Quảng Đôngchiết hồi lưu ethanol22Yang et al. 2021
10.3390/molecules26020436
full
I. Terpenoid, phenylpropanoid2-(2-phenylethyl)chromone 59+60 trong Kỳ Nam tự nhiên43,89–73,04 % (chuẩn hóa diện tích)trầm Kỳ Nam tự nhiên · VN/Hải Nam/Hồng Kôngchiết Et2O siêu âm; GC-MS HP-5MS7Yang et al. 2021
10.3390/molecules26020436
full
I. Terpenoid, phenylpropanoid2-(2-phenylethyl)chromone 59+60 trong Kỳ Nam trồng72,43–95,61 %trầm Kỳ Nam trồng · Quảng ĐôngGC-MS22Yang et al. 2021
10.3390/molecules26020436
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidSố guaiane / agarofuran: Kỳ Nam tự nhiên vs trồng10/3 vs 3/1 hợp chấttrầm Kỳ NamGC-MS7 vs 22Yang et al. 2021
10.3390/molecules26020436
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidLD50 trans vs cis-anethole (chuột nhắt i.p.; Caujolle & Meynier 1958)1410 vs 95 mg/kg bwanetholeđộc tính cấpNRJECFA 1967 (FAO NMRS 44A)
NR (JECFA WHO/Food Add./68.33)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidLD50 trans vs cis-anethole (chuột nhắt i.p.; Boissier et al. 1967)650 vs 135 mg/kg bwanetholeđộc tính cấpNRJECFA 1967 (FAO NMRS 44A)
NR (JECFA WHO/Food Add./68.33)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidLD50 trans vs cis-anethole (chuột cống i.p.; Boissier et al. 1967)900 vs 93 mg/kg bwanetholeđộc tính cấpNRJECFA 1967 (FAO NMRS 44A)
NR (JECFA WHO/Food Add./68.33)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidLD50 trans vs cis-anethole (chuột cống uống; Shelansky & Gabriel 1958)2940 vs 150 mg/kg bwanetholeđộc tính cấpNRJECFA 1967 (FAO NMRS 44A)
NR (JECFA WHO/Food Add./68.33)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidQuy cách cis-anethole tối đa trong anethole≤1 %trans-anetholeGLCJECFA 1967
NR (WHO/Food Add./68.33)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidADI có điều kiện trans-anethole (1967)0–1,25 mg/kg bwtrans-anetholeNOEL chuột 2500 ppmJECFA 1967
NR (WHO/Food Add./68.33)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEstragole: SCF kết luận chất gây ung thư có độc tính gen, không đặt ngưỡng an toànđịnh tính estragole · EUđánh giá rủi roSCF 2001 (out104)
NR (SCF/CS/FLAV/FLAVOUR/6 ADD2 final)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidPhơi nhiễm estragole trung bình / P97,5 (người tiêu dùng)4,3 / 8,7 mg/ngàyestragole · EUước tính phơi nhiễmSCF 2001 (out104)
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEstragole trong tinh dầu ngải giấm (SCF)60–75 % tinh dầutinh dầu ngải giấmtổng hợp tài liệuNRSCF 2001 (out104)
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEstragole trong tinh dầu húng quế ngọt (SCF)20–43 % tinh dầutinh dầu húng quế ngọttổng hợp tài liệuNRSCF 2001 (out104)
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEstragole trong tinh dầu tiểu hồi ngọt (SCF)5–20 % tinh dầutinh dầu tiểu hồi ngọttổng hợp tài liệuNRSCF 2001 (out104)
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEstragole trong tinh dầu hồi (anis vert) (SCF)~1 % tinh dầutinh dầu hồi (anis vert)tổng hợp tài liệuNRSCF 2001 (out104)
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEstragole trong tinh dầu đại hồi (SCF)5–6 % tinh dầutinh dầu đại hồitổng hợp tài liệuNRSCF 2001 (out104)
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEstragole trong tinh dầu tiểu hồi ngọt (EMA Bảng 1)1,5–5,0 % tinh dầutinh dầu tiểu hồi ngọttổng hợp (EFSA 2009, CoE)NREMA/HMPC/137212/2005 Rev 1 (2014 draft)
NR (EMA doc ID)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEstragole trong tinh dầu tiểu hồi đắng (EMA Bảng 1)3,5–12,0 % tinh dầutinh dầu tiểu hồi đắngtổng hợp (EFSA 2009, CoE)NREMA/HMPC/137212/2005 Rev 1 (2014 draft)
NR (EMA doc ID)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEstragole trong tinh dầu hồi (EMA Bảng 1)1–5 % tinh dầutinh dầu hồitổng hợp (EFSA 2009, CoE)NREMA/HMPC/137212/2005 Rev 1 (2014 draft)
NR (EMA doc ID)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEstragole trong tinh dầu đại hồi (EMA Bảng 1)5–6 % tinh dầutinh dầu đại hồitổng hợp (EFSA 2009, CoE)NREMA/HMPC/137212/2005 Rev 1 (2014 draft)
NR (EMA doc ID)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEstragole trong tinh dầu ngải giấm (EMA Bảng 1)60–75 % tinh dầutinh dầu ngải giấmtổng hợp (EFSA 2009, CoE)NREMA/HMPC/137212/2005 Rev 1 (2014 draft)
NR (EMA doc ID)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEstragole trong tinh dầu húng quế (EMA Bảng 1)20–89 % tinh dầutinh dầu húng quếtổng hợp (EFSA 2009, CoE)NREMA/HMPC/137212/2005 Rev 1 (2014 draft)
NR (EMA doc ID)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidLiều chấp nhận được estragole trong thuốc thảo dược10 µg/kg bw/ngàyestragole · EUBMDL10 10 mg/kg ÷ 1000EMA/HMPC/137212/2005 Rev 1
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMức tối đa estragole trong sản phẩm sữa50 mg/kgestragole · EUReg. (EC) 1334/2008 Annex III Part BEU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMức tối đa estragole trong rau quả, hạt chế biến50 mg/kgestragole · EUReg. (EC) 1334/2008 Annex III Part BEU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMức tối đa estragole trong sản phẩm cá50 mg/kgestragole · EUReg. (EC) 1334/2008 Annex III Part BEU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMức tối đa estragole trong đồ uống không cồn10 mg/kgestragole · EUReg. (EC) 1334/2008 Annex III Part BEU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMức tối đa methyleugenol trong sản phẩm sữa20 mg/kgmethyleugenol · EUReg. (EC) 1334/2008 Annex III Part BEU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMức tối đa methyleugenol trong thịt15 mg/kgmethyleugenol · EUReg. (EC) 1334/2008 Annex III Part BEU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMức tối đa methyleugenol trong cá10 mg/kgmethyleugenol · EUReg. (EC) 1334/2008 Annex III Part BEU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMức tối đa methyleugenol trong súp và sốt60 mg/kgmethyleugenol · EUReg. (EC) 1334/2008 Annex III Part BEU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMức tối đa methyleugenol trong đồ ăn vặt mặn20 mg/kgmethyleugenol · EUReg. (EC) 1334/2008 Annex III Part BEU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMức tối đa methyleugenol trong đồ uống không cồn1 mg/kgmethyleugenol · EUReg. (EC) 1334/2008 Annex III Part BEU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMức tối đa safrole trong thịt15 mg/kgsafrole · EUReg. (EC) 1334/2008 Annex III Part BEU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMức tối đa safrole trong cá15 mg/kgsafrole · EUReg. (EC) 1334/2008 Annex III Part BEU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMức tối đa safrole trong súp và sốt25 mg/kgsafrole · EUReg. (EC) 1334/2008 Annex III Part BEU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMức tối đa safrole trong đồ uống không cồn1 mg/kgsafrole · EUReg. (EC) 1334/2008 Annex III Part BEU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEstragole, methyleugenol, safrole, β-asarone, coumarin, pulegone, thujone... không được thêm dưới dạng chất đơn vào thực phẩmAnnex III Part A nhiều chất · EUReg. (EC) 1334/2008EU 1334/2008
NR (CELEX 32008R1334)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidMethyleugenol: SCF kết luận chất gây ung thư có độc tính genđịnh tính methyleugenol · EUđánh giá rủi roSCF 2001 (out102)
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidPhơi nhiễm methyleugenol trung bình / P97,513 / 36 mg/người/ngàymethyleugenol · Anh (tính toán)ước tínhSCF 2001 (out102)
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidGiới hạn IFRA methyleugenol trong sản phẩm cuối, Cat 4 (nước hoa)0,011 %methyleugenol · quốc tếIFRA Standard Amendment 51 (2023), RestrictionIFRA STD 100
NR (IFRA Standard)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidGiới hạn IFRA methyleugenol trong sản phẩm cuối, Cat 5A (lotion cơ thể)0,0015 %methyleugenol · quốc tếIFRA Standard Amendment 51 (2023), RestrictionIFRA STD 100
NR (IFRA Standard)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidGiới hạn IFRA methyleugenol trong sản phẩm cuối, Cat 1 & 30,00042 %methyleugenol · quốc tếIFRA Standard Amendment 51 (2023), RestrictionIFRA STD 100
NR (IFRA Standard)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidGiới hạn IFRA methyleugenol trong sản phẩm cuối, Cat 20,0015 %methyleugenol · quốc tếIFRA Standard Amendment 51 (2023), RestrictionIFRA STD 100
NR (IFRA Standard)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidGiới hạn IFRA methyleugenol trong sản phẩm cuối, Cat 60,0010 %methyleugenol · quốc tếIFRA Standard Amendment 51 (2023), RestrictionIFRA STD 100
NR (IFRA Standard)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidGiới hạn IFRA methyleugenol trong sản phẩm cuối, Cat 80,000069 %methyleugenol · quốc tếIFRA Standard Amendment 51 (2023), RestrictionIFRA STD 100
NR (IFRA Standard)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidGiới hạn IFRA methyleugenol trong sản phẩm cuối, Cat 120,066 %methyleugenol · quốc tếIFRA Standard Amendment 51 (2023), RestrictionIFRA STD 100
NR (IFRA Standard)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidGiới hạn IFRA tổng safrole+isosafrole+dihydrosafrole trong sản phẩm cuối (mọi nhóm)0,01 %safrole, isosafrole, dihydrosafrole · quốc tếIFRA Amendment 17 (1987)IFRA STD 179
NR (IFRA Standard)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidSafrole: 'reasonably anticipated to be a human carcinogen', liệt kê lần đầu1981 nămsafrole · MỹNTP RoC 15th ed.NTP RoC 15
NR (NTP RoC profile)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidFDA cấm thêm safrole/dầu xá xị vào thực phẩm1960 nămsafrole · Mỹquy địnhNTP RoC 15
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidSản lượng dầu giàu safrole khu vực Đông/Đông Nam Á (UNODC 2006, trích lại)~1500 tấn/nămdầu giàu safrole · TQ ~800; Myanmar 230–490; Campuchia 250; Lào 45; Indonesia 35khảo sátTNI (Blickman) 2009
NR (báo chí/NGO)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidSố loài cây giàu safrole ở Đông và Đông Nam Á (UNODC 2006)361 loàithực vật giàu safrole · Đông/Đông Nam Ákhảo sátTNI (Blickman) 2009
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidViệt Nam cấm sản xuất dầu xá xị (theo TNI, chưa xác minh văn bản)1999 nămdầu giàu safrole · Việt Nambáo chíTNI (Blickman) 2009
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidCinnamaldehyde trong tinh dầu vỏ thân quế Yên Bái~93,3 %tinh dầu vỏ Cinnamomum cassia · Yên Bái, Việt Namchưng cất lôi cuốn hơi nước 180 phút; GC-MSNRStudy on the production and composition of essential oil from Cinnamomum cassia bark in Yen Bai province of Vietnam · Tropical Journal of Natural Product Research 8(4):6807-6813, 2024
NR (Trop J Nat Prod Res 8:6807)
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidHiệu suất tinh dầu vỏ quế Yên Bái3,38 %vỏ Cinnamomum cassia · Yên Bái, Việt Namchưng cất lôi cuốn hơi nướcNRStudy on the production and composition of essential oil from Cinnamomum cassia bark in Yen Bai province of Vietnam · Tropical Journal of Natural Product Research 8(4):6807-6813, 2024
NR
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidSản phẩm oxy hóa d-limonene khi tiếp xúc không khí: (R)-carvone, limonene oxide (gây mẫn cảm mạnh), carveol (không đáng kể)5 sản phẩm chính d-limonene · Thụy ĐiểnGC; FCAT, GPMTNRKarlberg et al. 1992
10.1111/j.1600-0536.1992.tb00129.x
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidLinalool không ổn định sau 45 tuần tiếp xúc không khí: còn ~30%, hydroperoxide ~15%30 / 15 %linalool · Thụy Điển (hồ sơ)oxy hóa thí nghiệmNRECHA RAC 2015
NR (ECHA RAC opinion CLH linalool)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidLinalool trong sản phẩm thương mại đã lão hóa ≥2 năm: oxide ≤1,8%, hydroperoxide ~0,6%1,8 / 0,6 %linalool thương mại · EUdữ liệu ngànhNRECHA RAC 2015
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidTocopherol 200–300 ppm giảm tạo hydroperoxide linalool sau 23 ngày ở nhiệt độ phòng>30 lầnlinalool · EUthử so màu bán định lượng của ngànhNRECHA RAC 2015
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidPhân loại linalool theo RACSkin Sens. 1B (H317) linalool · EUCLPECHA RAC 2015
NR
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidEC3 (LLNA) hydroperoxide linalool trong Sköld 2004 (RAC coi là ở mức biên)1,6 %linalool hydroperoxide · Thụy ĐiểnLLNANRECHA RAC 2015 trích Sköld et al. 2004
10.1021/tx049831z
partial
I. Terpenoid, phenylpropanoidNồng độ thử áp da đề xuất cho linalool đã oxy hóa6,0 % trong vaselinelinalool oxy hóa · Thụy Điển và các nước khácpatch test3418Christensson et al. 2010
10.1111/j.1600-0536.2009.01657.x
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidEC3 linalyl acetate tinh khiết vs sau 10 tuần oxy hóa25 → 3,6 %linalyl acetate · Thụy ĐiểnLLNANRSköld et al. 2008
10.1111/j.1600-0536.2007.01262.x
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidHydroperoxide chính của linalool (DFT + thực nghiệm): 7-hydroperoxy-3,7-dimethylocta-1,5-dien-3-olđịnh tính linaloolDFTBäcktorp et al. 2006
10.1021/jp0603278
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidĐiều kiện phân hủy citral do acid trong mô hìnhpH 1,8; 40 °C; 4 ngày citral (nhũ tương acid citric) · ĐứcHRGC + ngửiNRSchieberle et al. 1988
10.1007/BF01454320
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của sản phẩm phân hủy citral: p-cresol0,3–1,0 ng/L airp-cresol · ĐứcGC-ONRSchieberle et al. 1988
10.1007/BF01454320
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của sản phẩm phân hủy citral: o-cresol0,7–2,7 ng/L airo-cresol · ĐứcGC-ONRSchieberle et al. 1988
10.1007/BF01454320
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của sản phẩm phân hủy citral: p-methylacetophenone2,7–10,8 ng/L airp-methylacetophenone · ĐứcGC-ONRSchieberle et al. 1988
10.1007/BF01454320
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidNgưỡng trong không khí của sản phẩm phân hủy citral: α,p-dimethylstyrene665–2660 ng/L airα,p-dimethylstyrene · ĐứcGC-ONRSchieberle et al. 1988
10.1007/BF01454320
abstract
I. Terpenoid, phenylpropanoidĐồng phân hóa geranial→neral / neral→geranial với protein đậu nành pH 7,0 trong 100 phút~37 / ~60 %citral · Trung QuốcGCNRGuo et al. 2022
10.3389/fnut.2022.929023
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidp-Cymene trong tinh dầu tràm trà tươi vs dấu hiệu oxy hóa2–4 vs ≥6 %tinh dầu tràm tràkinh nghiệm ngànhTisserand Institute (web)
NR (web)
full
I. Terpenoid, phenylpropanoidNhiệt độ, ánh sáng, oxy là yếu tố chính gây oxy hóa và polymer hóa tinh dầuđịnh tính tinh dầutổng quanTurek & Stintzing 2013
10.1111/1541-4337.12006
abstract
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng phát hiện mùi (ODT, P=0,5 giữa ngẫu nhiên và hoàn hảo) của propanal trong không khí2.0 ppb (thể tích)propanal · Mỹ (phòng thí nghiệm)Thiết bị cấp hơi VDD8, 3-AFC tăng dần, nồng độ kiểm bằng GC-FID; hàm logistic16Cometto-Muñiz & Abraham 2010
10.1093/chemse/bjq018
full
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng phát hiện mùi (ODT, P=0,5 giữa ngẫu nhiên và hoàn hảo) của butanal trong không khí0.46 ppb (thể tích)butanal · Mỹ (phòng thí nghiệm)Thiết bị cấp hơi VDD8, 3-AFC tăng dần, nồng độ kiểm bằng GC-FID; hàm logistic18Cometto-Muñiz & Abraham 2010
10.1093/chemse/bjq018
full
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng phát hiện mùi (ODT, P=0,5 giữa ngẫu nhiên và hoàn hảo) của hexanal trong không khí0.33 ppb (thể tích)hexanal · Mỹ (phòng thí nghiệm)Thiết bị cấp hơi VDD8, 3-AFC tăng dần, nồng độ kiểm bằng GC-FID; hàm logistic16Cometto-Muñiz & Abraham 2010
10.1093/chemse/bjq018
full
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng phát hiện mùi (ODT, P=0,5 giữa ngẫu nhiên và hoàn hảo) của octanal trong không khí0.17 ppb (thể tích)octanal · Mỹ (phòng thí nghiệm)Thiết bị cấp hơi VDD8, 3-AFC tăng dần, nồng độ kiểm bằng GC-FID; hàm logistic16Cometto-Muñiz & Abraham 2010
10.1093/chemse/bjq018
full
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng phát hiện mùi (ODT, P=0,5 giữa ngẫu nhiên và hoàn hảo) của nonanal trong không khí0.53 ppb (thể tích)nonanal · Mỹ (phòng thí nghiệm)Thiết bị cấp hơi VDD8, 3-AFC tăng dần, nồng độ kiểm bằng GC-FID; hàm logistic17Cometto-Muñiz & Abraham 2010
10.1093/chemse/bjq018
full
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng phát hiện mùi (ODT, P=0,5 giữa ngẫu nhiên và hoàn hảo) của helional trong không khí0.14 ppb (thể tích)helional · Mỹ (phòng thí nghiệm)Thiết bị cấp hơi VDD8, 3-AFC tăng dần, nồng độ kiểm bằng GC-FID; hàm logistic17Cometto-Muñiz & Abraham 2010
10.1093/chemse/bjq018
full
II. Họ ngoài terpenoidXu hướng ngưỡng theo độ dài mạch: giảm từ propanal đến octanal (thấp nhất trong dãy), đảo chiều tăng ở nonanalC8 = cực tiểu aldehyde mạch thẳng C3–C9như trên43 người tổngCometto-Muñiz & Abraham 2010
10.1093/chemse/bjq018
full
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của hexanal trong bảng tổng hợp Leffingwell4.5–5 ppbhexanalTổng hợp tài liệu (ASTM DS 48A, Buttery và cs.)NRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của heptanal trong bảng tổng hợp Leffingwell3 ppbheptanalTổng hợp tài liệu (ASTM DS 48A, Buttery và cs.)NRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của octanal trong bảng tổng hợp Leffingwell0.7 ppboctanalTổng hợp tài liệu (ASTM DS 48A, Buttery và cs.)NRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của nonanal trong bảng tổng hợp Leffingwell1 ppbnonanalTổng hợp tài liệu (ASTM DS 48A, Buttery và cs.)NRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của decanal trong bảng tổng hợp Leffingwell0.1–2 ppbdecanalTổng hợp tài liệu (ASTM DS 48A, Buttery và cs.)NRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của undecanal trong bảng tổng hợp Leffingwell5 ppbundecanalTổng hợp tài liệu (ASTM DS 48A, Buttery và cs.)NRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của dodecanal trong bảng tổng hợp Leffingwell2 ppbdodecanalTổng hợp tài liệu (ASTM DS 48A, Buttery và cs.)NRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của (E)-2-decenal (ghi '2-decenal') trong bảng tổng hợp Leffingwell0.3–0.4 ppb(E)-2-decenal (ghi '2-decenal')Tổng hợp tài liệu (ASTM DS 48A, Buttery và cs.)NRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của (E)-2-nonenal trong bảng tổng hợp Leffingwell0.08–0.1 ppb(E)-2-nonenalTổng hợp tài liệu (ASTM DS 48A, Buttery và cs.)NRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của (E,E)-2,4-decadienal trong bảng tổng hợp Leffingwell0.07 ppb(E,E)-2,4-decadienalTổng hợp tài liệu (ASTM DS 48A, Buttery và cs.)NRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của (Z)-3-hexenal trong bảng tổng hợp Leffingwell0.25 ppb(Z)-3-hexenalTổng hợp tài liệu (ASTM DS 48A, Buttery và cs.)NRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidMô tả mùi aldehyde mạch thẳng theo độ dài mạch: mạch ngắn hăng khó chịu; C8–C12 sáp–hoa; nonanal béo-sáp-hoa; decanal béo-cam; undecanal xanh-béo-hoa cam; dodecanal béo-hoa cam; C14 yếu, béo, cam chanh-ambergrisđịnh tính aldehyde C9–C14Mô tả cảm quan (tổng hợp từ Arctander; Gibka & Glinski)NRCotton 2008, Molecule of the Month (Univ. Bristol) – Chanel No 5 & 2-methylundecanal
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidThêm nhóm methyl ở C2 làm mùi mạnh hơn, dễ chịu hơn, giảm nốt béo (ví dụ 2-methylundecanal: thảo mộc–cam–ambergris)định tính 2-methylalkanal C8–C13Mô tả cảm quanNRCotton 2008, Molecule of the Month (Bristol)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidLịch sử: 2-methylundecanal được Robert Bienaimé dùng trong Quelques Fleurs (1912); Ernest Beaux dùng undecanal, dodecanal, undec-10-enal trong Rallet No. 1 (1914) rồi thêm 2-methylalkanal; nốt đầu Chanel No 5 hiện nay gồm aldehyde C10–C121912; 1914 nămaldehyde C10–C12, 2-methylundecanal · PhápLịch sử (trích Kraft, Leard & Goutell 2007, Perfumer & Flavorist)NRCotton 2008, Molecule of the Month (Bristol)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của ethyl butyrate trong bảng Leffingwell1 ppbethyl butyrateTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của ethyl isobutyrate trong bảng Leffingwell0.1 ppbethyl isobutyrateTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của ethyl 2-methylbutyrate trong bảng Leffingwell0.1–0.3 ppbethyl 2-methylbutyrateTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của ethyl hexanoate trong bảng Leffingwell1 ppbethyl hexanoateTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của isoamyl acetate trong bảng Leffingwell2 ppbisoamyl acetateTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của hexyl acetate trong bảng Leffingwell2 ppbhexyl acetateTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của ethyl acetate trong bảng Leffingwell5–5000 ppbethyl acetateTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidSuy luận từ cùng bảng: ester nhánh ở phần acid (isobutyrate, 2-methylbutyrate) có ngưỡng thấp hơn khoảng 3–10 lần so với ester mạch thẳng cùng số C (ethyl butyrate)~3–10× tỉ lệethyl butyrate vs ethyl isobutyrate / ethyl 2-methylbutyrateSuy luận từ dữ liệu bảngNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidEster bay hơi trong quả được tạo ở bước cuối bởi alcohol acyltransferase (AAT) nối alcohol với acyl-CoA; sở thích cơ chất của enzyme không khớp hẳn hồ sơ ester của quả → nguồn cung tiền chất (alcohol) là yếu tố giới hạn; nuôi petunia chuyển gen SAAT với isoamyl alcohol tạo ra acetate tương ứngđịnh tính ester quả (dâu tây, chuối) · Fragaria vesca, F. × ananassa, Musa sapientumBiểu hiện tái tổ hợp E. coli; cây chuyển genNRBeekwilder et al. 2004 Plant Physiol 135:1865
10.1104/pp.104.042580
abstract
II. Họ ngoài terpenoidOAV của ethyl octanoate trong vang Syrah Trung Quốc (Ninh Hạ / Vân Nam)54.9 / 11.7 không thứ nguyênethyl octanoate · Trung Quốc: Ninh Hạ (NS), Vân Nam (YS)GC-O-MS, định lượng, tái tạo mùiNRZhao et al. 2017 Molecules 22:1045
10.3390/molecules22071045
partial
II. Họ ngoài terpenoidOAV của ethyl hexanoate trong vang Syrah Trung Quốc (Ninh Hạ / Vân Nam)38.1 / 10.8 không thứ nguyênethyl hexanoate · Trung Quốc: Ninh Hạ (NS), Vân Nam (YS)GC-O-MS, định lượng, tái tạo mùiNRZhao et al. 2017 Molecules 22:1045
10.3390/molecules22071045
partial
II. Họ ngoài terpenoidOAV của ethyl isovalerate trong vang Syrah Trung Quốc (Ninh Hạ / Vân Nam)43.8 / 27.3 không thứ nguyênethyl isovalerate · Trung Quốc: Ninh Hạ (NS), Vân Nam (YS)GC-O-MS, định lượng, tái tạo mùiNRZhao et al. 2017 Molecules 22:1045
10.3390/molecules22071045
partial
II. Họ ngoài terpenoidOAV của ethyl isobutyrate trong vang Syrah Trung Quốc (Ninh Hạ / Vân Nam)17.6 / 10.9 không thứ nguyênethyl isobutyrate · Trung Quốc: Ninh Hạ (NS), Vân Nam (YS)GC-O-MS, định lượng, tái tạo mùiNRZhao et al. 2017 Molecules 22:1045
10.3390/molecules22071045
partial
II. Họ ngoài terpenoidOAV của isoamyl acetate trong vang Syrah Trung Quốc (Ninh Hạ / Vân Nam)13.6 / 8.1 không thứ nguyênisoamyl acetate · Trung Quốc: Ninh Hạ (NS), Vân Nam (YS)GC-O-MS, định lượng, tái tạo mùiNRZhao et al. 2017 Molecules 22:1045
10.3390/molecules22071045
partial
II. Họ ngoài terpenoidBenzyl acetate trong J. sambac Ai Cập: 23,7 % (headspace concrete) / 14,2 % (absolute)23.7 / 14.2 % diện tích GCJasminum sambac – concrete HS & absolute · Ai Cập (hoa hái tháng 7)HS-SPME (sợi PDMS) và absolute; GC-MSNREdris, Chizzola & Franz 2008 Eur Food Res Technol 226:621
10.1007/s00217-007-0623-y
partial
II. Họ ngoài terpenoidLinalool / benzyl alcohol / (Z)-3-hexenyl benzoate / (E,E)-α-farnesene trong J. sambac Ai Cập (HS / absolute)10.6/6.3; 7.7/8.4; 4.9/9.4; 15.9/13.1 % diện tích GCJasminum sambac · Ai CậpHS-SPME và absolute; GC-MSNREdris et al. 2008
10.1007/s00217-007-0623-y
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của γ-hexalactone trong bảng Leffingwell1600 ppbγ-hexalactoneTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của γ-heptalactone trong bảng Leffingwell400 ppbγ-heptalactoneTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của γ-octalactone trong bảng Leffingwell7 ppbγ-octalactoneTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của γ-decalactone trong bảng Leffingwell11 ppbγ-decalactoneTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của γ-dodecalactone trong bảng Leffingwell7 ppbγ-dodecalactoneTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng mùi của δ-decalactone trong bảng Leffingwell100 ppbδ-decalactoneTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidSuy luận từ cùng bảng: ngưỡng γ-lactone giảm ~2 bậc khi mạch tăng từ C6–C7 lên C8–C12; δ-decalactone (vòng 6) có ngưỡng cao hơn γ-decalactone (vòng 5) ~9 lần~200× ; ~9× tỉ lệγ-/δ-lactoneSuy luận từ dữ liệu bảngNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng phát hiện trong vang đỏ Úc: thấp nhất 8 µg/L ((R)-γ-dodecalactone), cao nhất 285 µg/L ((R)-γ-nonalactone); hai đồng phân đối quang khác nhau có ý nghĩa (p<0,05) với mọi lactone trừ γ-decalactone8 – 285 µg/L(R)/(S)-γ-octa/nona/deca/undeca/dodecalactone · Úc (vang đỏ)Ngưỡng cảm quan trong nền vang; GC-MS đối quang34 vang đỏ + 7 vang trắng botrytis (đã phân tích)Cooke et al. 2009 J Agric Food Chem 57:2462
10.1021/jf802866f
abstract
II. Họ ngoài terpenoid(R)-γ-nonalactone chiếm ưu thế so với (S) trong đa số vang đỏ khô và vang botrytis; (R)-γ-octalactone ưu thế trong vang botrytisđịnh tính γ-nonalactone, γ-octalactone · ÚcGC-MS đối quang41 vangCooke et al. 2009
10.1021/jf802866f
abstract
II. Họ ngoài terpenoidTinh dầu Cryptocarya massoy (vỏ thân): C-10 massoia lactone / C-12 massoia lactone / benzyl benzoate; hiệu suất64.8 / 17.4 / 13.4; hiệu suất 0.70 % % diện tích GCtinh dầu massoia – vỏ thân · Papua New Guinea (Central Province, gần làng Epa; 2003)Chưng cất nước 8 h; GC-MS (BPX-5), RI + phổ khốiNRRali, Wossa & Leach 2007 Molecules 12:149
10.3390/12020149
full
II. Họ ngoài terpenoidTinh dầu Cryptocarya massoy (gỗ lõi): C-10 massoia lactone / C-12 massoia lactone / benzyl benzoate; hiệu suất68.4 / 27.7 / không phát hiện; hiệu suất 1.20 % % diện tích GCtinh dầu massoia – gỗ lõi · Papua New Guinea (Central Province, gần làng Epa; 2003)Chưng cất nước 8 h; GC-MS (BPX-5), RI + phổ khốiNRRali, Wossa & Leach 2007 Molecules 12:149
10.3390/12020149
full
II. Họ ngoài terpenoidTinh dầu Cryptocarya massoy (quả): C-10 massoia lactone / C-12 massoia lactone / benzyl benzoate; hiệu suất1.4 / 0.2 / 68.3; hiệu suất 1.03 % % diện tích GCtinh dầu massoia – quả · Papua New Guinea (Central Province, gần làng Epa; 2003)Chưng cất nước 8 h; GC-MS (BPX-5), RI + phổ khốiNRRali, Wossa & Leach 2007 Molecules 12:149
10.3390/12020149
full
II. Họ ngoài terpenoidGỗ lõi massoia còn có C-14 massoia lactone 1,4 % và δ-decalactone 2,5 %1.4 ; 2.5 % diện tích GCtinh dầu massoia – gỗ lõi · Papua New GuineaGC-MSNRRali et al. 2007
10.3390/12020149
full
II. Họ ngoài terpenoidHàm lượng coumarin trong hạt tonka (Dipteryx odorata)20.4–43.4 mg/gcoumarin – hạt tonka · thương phẩm (nguồn gốc không rõ)HPLC-DAD 280 nm, chiết MeOH:H2O 80:20, chuẩn nội 3,4-dimethoxybenzaldehyde6 mẫu × 3 lặpToma, Stegmüller & Richling 2025 Eur Food Res Technol 251:513
10.1007/s00217-024-04648-z
partial
II. Họ ngoài terpenoidVỏ quế cassia chứa coumarin đến 76,1 g/kg (đặc biệt C. loureiroi, C. burmannii); quế Ceylon (C. verum) chỉ vết≤ 76.1 g/kgcoumarin – quế cassiaTrích dẫn nghiên cứu khácNRToma et al. 2025 (trích dẫn lại)
10.1007/s00217-024-04648-z
partial
II. Họ ngoài terpenoidTDI coumarin 0,1 mg/kg thể trọng/ngày (dựa trên NOAEL độc gan ở động vật)0.1 mg/kg bw/ngàycoumarin · EUĐánh giá độc chất (EFSA/AFC)NRToma et al. 2025 (trích EFSA)
10.1007/s00217-024-04648-z
partial
II. Họ ngoài terpenoidCoumarin không được thêm như chất đơn vào thực phẩm (EU Reg. 1334/2008); giới hạn trong đồ uống có cồn 10 mg/L10 mg/Lcoumarin · EUQuy định—Toma et al. 2025 (trích Reg. (EC) 1334/2008)
10.1007/s00217-024-04648-z
partial
II. Họ ngoài terpenoidCoumarin nằm ở Phụ lục III (số 77) Reg. (EC) 1223/2009; dị nguyên hương phải ghi nhãn khi > 0,001 % (sản phẩm lưu lại) hoặc > 0,01 % (sản phẩm rửa trôi)0.001 ; 0.01 % trong thành phẩmcoumarin (và dị nguyên hương nói chung) · EUQuy định mỹ phẩm—Measurlabs – tóm tắt Reg. (EC) 1223/2009 & (EU) 2023/1545
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNitro musk: ngưỡng musk ketone0.1 ng/L không khímusk ketoneNgưỡng GC-olfactometry/khứu giác (Givaudan)NRHauser, Kraft & Carreira 2020 CHIMIA 74:247
10.2533/chimia.2020.247
full
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng Moxalone (xạ-trái cây) và Klausenone1.0 ; 1.0 ng/L không khíMoxalone, KlausenoneĐánh giá khứu giácNRHauser et al. 2020 CHIMIA
10.2533/chimia.2020.247
full
II. Họ ngoài terpenoidMusk Baur – nitro musk đầu tiên – được Albert Baur phát hiện tình cờ khi nghiên cứu chất nổ1888 (Wikipedia) / 1891 (công bố Ber. Dtsch. Chem. Ges., theo Moore 2005) nămMusk Baur · ĐứcLịch sử—Hauser et al. 2020; Moore 2005 (seminar UIUC); Wikipedia 'Synthetic musk'
10.2533/chimia.2020.247
full
II. Họ ngoài terpenoidQuy tắc Stoll (1936): musk macrocyclic cần vòng 14–19 nguyên tử và ít nhất một nhóm C=O hoặc NH; lactone và keto-ether mạnh nhất; >1 oxy trong vòng làm yếu mùi14–19 nguyên tử vòngmusk macrocyclicQuy luật cấu trúc–mùi (tổng quan)—Moore 2005, seminar abstract UIUC (trích Stoll 1936)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng trên khối lượng phân tử của musk macrocyclic quan sát được~300 g/molmusk macrocyclicQuan sát cấu trúc–mùi—Moore 2005 (trích Kraft & Cadalbert, Chem Eur J 2001)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidBeets (1957): MW 200–300, cấu trúc đặc khít, có nhóm phân cực; Theimer & Davies (1967): tiết diện 40–57 Ų, tỉ lệ dài/rộng 2,8–3,3200–300 ; 40–57 ; 2.8–3.3 g/mol ; Ų ; —muskMô hình cấu trúc–mùi lịch sử—Moore 2005 (trích)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidRužička 1926 xác lập cấu trúc muscone (vòng 15) và civetone (vòng 17); oxy hóa cả hai cho cùng diacid HO2C-(CH2)15-CO2H; bác bỏ giả thuyết Baeyer (vòng > 8 không bền); Nobel Hóa 193915 ; 17 nguyên tử vòngmuscone, civetone · Thụy SĩLịch sử cấu trúc—Moore 2005 (trích Ružička, Stoll & Schinz, Helv Chim Acta 1926)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidMusk macrocyclic < 25 % sản lượng musk thế giới năm 1998, dự kiến 60–65 % năm 2008<25 → 60–65 %musk macrocyclic · toàn cầuƯớc tính thị trường—Moore 2005 (trích Gautschi et al., Chimia 2001)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidHelvetolide (Firmenich, 1990) là alicyclic musk thương mại đầu tiên; Cyclomusk (1975) là chất đầu tiên của lớp; Romandolide khoảng 10 năm sau1990 ; 1975 nămHelvetolide, Romandolide · Thụy SĩLịch sử—Wikipedia 'Synthetic musk' (trích Eh 2004 Chem Biodivers 1:1975; Kraft 2004)
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidHelvetolide = 4-(3,3-dimethyl-1-cyclohexyl)-2,2-dimethyl-3-oxapentyl propionate (nhãn của Firmenich); việc dùng musk truyền thống bị hạn chế dần vì lo ngại môi trườngđịnh tính HelvetolidePatent—US 7,384,906 B2 (Givaudan; nhà sáng chế P. Kraft; cấp 2008)
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidMusk ambrette (CAS 83-66-9) – Phụ lục II số 414; Moskene (116-66-5) – số 421; Musk tibetene (145-39-1) – số 422: cấm trong mỹ phẩm EUcấm musk ambrette, moskene, tibetene · EUReg. (EC) 1223/2009 Annex II—CosIng (qua cosingchecker.com)
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidGiới hạn musk xylene (CAS 81-15-2, Phụ lục III số 96): nước hoa 1,0 %; eau de toilette 0,4 %; sản phẩm khác 0,03 %; trừ sản phẩm răng miệng1.0 / 0.4 / 0.03 % thành phẩmmusk xylene · EUDirective 2004/88/EC sửa Annex III 76/768/EEC—Directive 2004/88/EC (legislation.gov.uk)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidGiới hạn musk ketone (CAS 81-14-1, Phụ lục III số 97): nước hoa 1,4 %; eau de toilette 0,56 %; sản phẩm khác 0,042 %1.4 / 0.56 / 0.042 % thành phẩmmusk ketone · EUDirective 2004/88/EC—Directive 2004/88/EC
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidMusk xylene trong REACH Phụ lục XIV mục 1: tính chất vPvB; hạn nộp đơn 21/02/2013; ngày hết hạn (sunset) 21/08/2014; không có miễn trừ21/08/2014 ngàymusk xylene · EUREACH Annex XIV—REACH Annex XIV (reachonline.eu)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidCalifornia (thông qua 7/10/2025): cấm musk ambrette, tibetene, moskene, musk xylene trong mỹ phẩm từ 01/01/2027; musk ketone giới hạn 1,4 % / 0,56 % / 0 % (răng miệng) / 0,042 %01/01/2027 ngày hiệu lựcnitro musk · California, Hoa KỳLuật bang (H&S Code §108980 mở rộng)—SGS SafeGuardS 172/25 (26/11/2025)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidPolycyclic musk: sản xuất/nhập khẩu HHCB (Galaxolide) tại Mỹ 1–10 triệu lb/năm (1994–2006); 3,1 triệu lb (2012)1–10 M ; 3.1 M lb/nămHHCB · Hoa KỳUS EPA CDR/IUR—Krowech, Plummer & Hoover 2013 (OEHHA, Biomonitoring California)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidHHCB và AHTN trong sữa mẹ Massachusetts: HHCB phát hiện 97 %, TB 220 ng/g lipid (<5–917); AHTN 56 %, TB 46,8 ng/g lipid (<5–144)220 ; 46.8 ng/g lipidHHCB, AHTN · Massachusetts, Hoa KỳGC-MS (Reiner et al. 2007)39OEHHA 2013 (trích Reiner et al. 2007)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidlog Kow HHCB 5,9; AHTN 5,75.9 ; 5.7 log KowHHCB, AHTNSRC 2013—OEHHA 2013
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidHHCB: EU 1 000–10 000 t/năm; báo cáo đánh giá rủi ro Hà Lan 2008 kết luận KHÔNG đạt tiêu chí PBT; ANSES 2019 chưa kết luận, đề nghị nghiên cứu thêm độc tính sinh sản–phát triển và cơ chế nội tiết1 000–10 000 t/nămHHCB · EU / PhápRMOA (ANSES)—ANSES 2019 RMOA HHCB (EC 214-946-9)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidMất khứu giác đặc hiệu với musk: ~7 % người da trắng, 0 % người gốc Phi (Whissell-Buechy & Amoore); Le Magnen: ~50 % nam trưởng thành không ngửi được cyclopentadecanolide~7 ; ~50 % người thửmusk (pentadecanolide/cyclopentadecanolide)Đo ngưỡng/phân loại anosmiaNRKoelega 1976 J Soc Cosmet Chem 27(7) (trích lại); gốc: Whissell-Buechy & Amoore 1973 Nature 242:271
10.1038/242271a0
partial
II. Họ ngoài terpenoid(−)-Ambrox: ngưỡng mùi 0,2 ng/L; đồng phân (II) gần như không mùi (>500 ng/L); epi-Ambrox (III) yếu hơn ~10 lần0.2 ; >500 ; ~10× yếu hơn ng/L(−)-Ambrox và đồng phân lập thểVí dụ cảm quan trong patentNRUS 10,294,211 (ưu tiên GB 2015; Ambrofix™ – Givaudan)
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoid9-epi-Ambrox: ngưỡng 0,15 ppb, 'thấp nhất từng ghi nhận' (theo Ohloff và cs.)0.15 ppb9-epi-AmbroxTrích Ohloff và cs.NRMaleczka & Paquette 1991 J Org Chem 56:6538
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidAmbrox được nhận diện trong cồn ngâm ambergris năm 1977; tạo từ nghiên cứu oxy hóa sclareol (labdane diterpenoid); mùi ambergris do sản phẩm phân hủy oxy hóa của (−)-ambrein1977 nămAmbrox, ambrein, sclareolTổng quan—Winter 1990 Pure Appl Chem 62:1377
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidĐộ 'tiếp cận không gian' của nguyên tử oxy là thiết yếu cho mùi ambergris; ngưỡng diện tích phân cực tiếp cận được (đầu dò 1,4 Å) để có hoạt tính; ví dụ ether 22: 8,0 Ų (hoạt tính), spiroether 31: 0,7 Ų (gần không mùi)8.0 ; 0.7 Ųether kiểu ambergris · FirmenichTính toán MM2 + đánh giá mùi—Winter 1990 Pure Appl Chem 62:1377
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidOhloff & Giersch 1985: cường độ tăng khi đưa nhóm alkyl xích đạo ở C(9) của dẫn xuất drimane; γ-bicyclohomofarnesal: kiểm soát lập thể hoàn toàn đối với cảm nhận mùiđịnh tính dẫn xuất drimaneCấu trúc–mùi—Ohloff & Giersch 1985 Croat Chem Acta 58:491
NR
abstract
II. Họ ngoài terpenoidIso E Super: một tạp chất ~5 % quyết định mùi gỗ, ngưỡng thấp hơn ~100 000 lần chất chính; Fahrenheit (1988) 25 %; Perles de Lalique (2007) 80 %~5 ; ~10^5 ; 25 ; 80 % ; lần ; %Iso E Super (OTNE)Báo chí khoa học (Chemistry World)—Davies, Chemistry World 'The sweet scent of success'
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidOTNE (Iso E Super) là hỗn hợp đa cấu tử 3 đồng phân (CAS 54464-57-2, 68155-66-8, 68155-67-9); IFF patent US 3,929,677 (1975); Eternity (1988) chứa 11,7 % OTNE trong phần hương11.7 %OTNEECHA dossier; patent—Wikipedia 'Iso E Super' (trích ECHA, US 3,929,677)
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidβ-Damascenone trong tinh dầu hồng Bulgaria: 0,14 % khối lượng nhưng chiếm 70,0 % 'đơn vị mùi' tương đối0.14 ; 70.0 % ; % đơn vị mùiβ-damascenone – tinh dầu hồng (Rosa damascena) · BulgariaPhân tích Kováts; tính odour unitsNRCotton 2015, Molecule of the Month (Bristol), trích Demole et al. 1970 Helv Chim Acta 53:541
10.6084/m9.figshare.5259814
full
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng β-damascenone0.009 ppbβ-damascenoneBảng odour unitsNRCotton 2015 MOTM (Bristol)
10.6084/m9.figshare.5259814
full
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng β-damascenone / β-ionone trong bảng Leffingwell0.002 / 0.007 ppbβ-damascenone, β-iononeTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidβ-Damascenone có thể hình thành từ phân cắt carotenoid (neoxanthin) kèm oxy hóa; có trong vang, bia, trà, cà chua, táo nướng, chanh dâyđịnh tính β-damascenoneTổng quan—Cotton 2015 MOTM (trích Ohloff et al. 1973 Helv Chim Acta 56:1503)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoid1-p-Menthene-8-thiol: ngưỡng 0,000034 ng/L không khí0.000034 ng/L không khí1-p-menthene-8-thiol (grapefruit mercaptan) · ĐứcGC-O, ngưỡng không khíNRSchoenauer & Schieberle 2016 J Agric Food Chem 64:3849
10.1021/acs.jafc.6b01645
abstract
II. Họ ngoài terpenoidHydro hóa nối đôi làm tăng rõ ngưỡng; nhóm SH gắn trên vòng cho ngưỡng cao hơn (so với SH ở C8 bậc ba)định tính dẫn xuất monoterpenoid thiolCấu trúc–mùi—Schoenauer & Schieberle 2016
10.1021/acs.jafc.6b01645
abstract
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng thiol trong bảng Leffingwell: methanethiol 0,02; propanethiol 3,1; butanethiol 6; benzenethiol 13 500; furfuryl mercaptan 0,005; 1-p-menthene-8-thiol 0,0001xem fact ppbthiolTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng cảm quan thiol vang: 4MMP 0,8 ng/L (hộp gỗ/box tree); 3MH 60 ng/L (bưởi); 3MHA 4,2 ng/L (chanh dây)0.8 ; 60 ; 4.2 ng/L4MMP, 3MH, 3MHA · Pháp (Bordeaux)Ngưỡng trong dung dịch mô hìnhNRMusumeci et al. 2015 Molecules 20:12280 (trích Tominaga et al. 1998 JAFC; 2000 AJEV)
10.3390/molecules200712280
full
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng 4MMP: 0,8 ng/L trong dung dịch mô hình nhưng 3 ng/L trong vang trắng và đỏ0.8 ; 3 ng/L4MMPTrích Capone et al. 2010NRFerreira D. et al. (repositorio.ucp.pt, chưa rõ năm/tạp chí)
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidNồng độ 4MMP trong vang: Sauvignon blanc NY 27 ± 8; Sauvignon blanc CA 43–50 (TB vùng); Riesling NY 2,3 ± 2,5; Cabernet Sauvignon < LOD27 ; 43–50 ; 2.3 ng/L4MMP – vang · New York & California, Hoa KỳHS-SPME-GC-MS sau alkyl hóa chiết~30 vang NY + vang CAMusumeci et al. 2015
10.3390/molecules200712280
full
II. Họ ngoài terpenoidNồng độ 3MH: Sauvignon blanc NY 446 ± 154; Riesling NY 569 ± 334; Sauvignon blanc CA 438–835; Cabernet Sauvignon CA 405–765446 ; 569 ; 438–835 ; 405–765 ng/L3MH – vang · New York & CaliforniaHS-SPME-GC-MS~30 vang NY + vang CAMusumeci et al. 2015
10.3390/molecules200712280
full
II. Họ ngoài terpenoidThiol đa chức trong vang chủ yếu sinh ra khi lên men từ tiền chất không bay hơi (liên hợp S-glutathione và S-cysteine); 3MHA tạo bởi acetyl hóa enzyme một phần 3MHđịnh tính 3MH, 3MHA, 4MMPTổng quan (trích Roland et al. 2011 Chem Rev)—Musumeci et al. 2015
10.3390/molecules200712280
full
II. Họ ngoài terpenoidDịch bưởi ép tay: 25 chất có hoạt tính mùi được định lượng; 4MMP và 1-p-menthene-8-thiol là chất lưu huỳnh then chốt25 chấtdịch ép bưởi (Citrus paradisi) · Đức (phòng thí nghiệm)Định lượng SIDA + tái tạo mùiNRBuettner & Schieberle 2001 J Agric Food Chem 49:1358
10.1021/jf001235x
abstract
II. Họ ngoài terpenoidOAV tính từ số liệu trên: 4MMP trong Sauvignon blanc NY = 27/0,8 ≈ 34 (ngưỡng mô hình) hoặc 27/3 ≈ 9 (ngưỡng trong vang); 3MH = 446/60 ≈ 7,4≈34 hoặc ≈9 ; ≈7.4 không thứ nguyên4MMP, 3MH · New YorkTính toán—Suy luận từ Musumeci et al. 2015 + Ferreira/Capone 2010
10.3390/molecules200712280
full
II. Họ ngoài terpenoid2-Methoxy-3-isobutylpyrazine (IBMP): ngưỡng 2 phần nghìn tỉ (ppt)2 ppt (ng/L)IBMPTrích Buttery et al. 1969 (ớt chuông)NRHarris et al. 1987 Vitis 26:201 (trích Buttery et al. 1969 J Agric Food Chem)
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidIBMP trong Sauvignon blanc New Zealand 1985: 35 ± 2 ppt (33–38); IPMP tối đa 6 ppt; SBMP tối đa ~0,5 ppt35 ; ≤6 ; ≤0.5 pptmethoxypyrazine – vang · New ZealandGC-MS (pha loãng đồng vị)nhiều chai cùng lôHarris et al. 1987 Vitis 26:201
NR
full
II. Họ ngoài terpenoidNgưỡng pyrazine (bảng Leffingwell): 2-methylpyrazine 60–105 000; 2,5-dimethyl 800–1 800; tetramethyl 1 000–10 000; 2-methoxypyrazine 400–700; 2-methoxy-3-methyl 3–7; 2-ethyl-3-methoxy 0,4–0,425; 2-ethyl-3,6-dimethyl 0,4–5; IBMP 0,002–0,016; IPMP 0,002–10; SBMP 0,001xem fact ppbpyrazineTổng hợp tài liệuNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidSuy luận: thêm nhóm methoxy + alkyl nhánh ở vị trí 3 hạ ngưỡng pyrazine từ vùng ppm (methylpyrazine) xuống vùng ppt (IBMP, SBMP) — chênh ~5–7 bậc~10^5–10^7 lầnpyrazineSuy luận từ bảng—Bảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidIndole: ngưỡng 140 ppb (bảng Leffingwell)140 ppbindoleTổng hợpNRBảng ngưỡng Leffingwell (bản sao lưu tại SZU, Cộng hòa Séc); nguồn gốc ghi theo số tham chiếu trong bảng
NR
partial
II. Họ ngoài terpenoidIndole trong J. sambac Ai Cập: 13,1 % (HS concrete) / 13,4 % (absolute); methyl anthranilate 5,0 % / 4,7 %13.1/13.4 ; 5.0/4.7 % diện tích GCJasminum sambac · Ai CậpHS-SPME; GC-MSNREdris et al. 2008
10.1007/s00217-007-0623-y
partial
II. Họ ngoài terpenoidMùi 'foxy' của nho Concord chủ yếu do tích lũy methyl anthranilate; gen AMAT (anthraniloyl-CoA:methanol acyltransferase); mất đoạn 426 bp và/hoặc 42 bp ở promoter liên quan biểu hiện AMAT cao; xác nhận trên > 1 300 mẫu Vitis426 ; 42 ; >1300 bp ; bp ; mẫumethyl anthranilate – nho V. labrusca · Hoa KỳDi truyền / biểu hiện gen> 1 300 mẫu giốngYang et al. 2020 Hortic Res 7:67
10.1038/s41438-020-0304-6
partial
II. Họ ngoài terpenoidĐịnh nghĩa OAV = nồng độ / ngưỡng mùi; chất OAV cao thường thiết yếu nhưng có ngoại lệ (bị át hoặc chất OAV thấp lại quan trọng); dùng mô hình hương tổng hợp + thí nghiệm loại bỏ (omission) để xác nhậnđịnh nghĩa —Tổng quan phương pháp—Grosch 2001 Chem Senses 26:533
10.1093/chemse/26.5.533
abstract
II. Họ ngoài terpenoidVang rosé Grenache (Calatayud): AEDA phát hiện 38 chất, nhận diện 35; mô hình 24 chất OAV > 0,5 tái tạo sát mùi; 3MH quan trọng nhất; bỏ β-damascenone (OAV cao thứ hai) chỉ thay đổi nhẹ38 ; 35 ; 24 ; >0.5 chất ; ngưỡng OAVvang rosé Grenache · Calatayud, Tây Ban NhaAEDA, định lượng, tái tạo + omissionNRJ Agric Food Chem 2002 50:4048 (nhóm Ferreira, Zaragoza — tác giả chưa xác minh)
10.1021/jf0115645
abstract
II. Họ ngoài terpenoidKhái niệm 'character-impact compound' – tổng quan chương sách McGorrin— —Chương sách—McGorrin 2007 'Character-impact flavor compounds', Sensory-Directed Flavor Analysis (CRC)
10.1201/9781420017045.ch9
abstract
II. Họ ngoài terpenoidRossiter 1996 'Structure−Odor Relationships' Chem Rev 96(8):3201–3240 – siêu dữ liệu xác minh, toàn văn không truy cập— —Tổng quan—Rossiter 1996
10.1021/cr950068a
abstract
II. Họ ngoài terpenoidKraft, Bajgrowicz, Denis & Fráter 2000 'Odds and Trends: Recent Developments in the Chemistry of Odorants' Angew Chem Int Ed 39(17):2980–3010 – siêu dữ liệu xác minh, toàn văn không truy cập— —Tổng quan—Kraft et al. 2000
10.1002/1521-3773(20000901)39:17<2980::AID-ANIE2980>3.0.CO;2-#
abstract

Chuyên đề tổng hợp từ 718 dữ kiện có nguồn, thu thập theo giao thức thống nhất và được kiểm tra chéo độc lập. Các mục gắn nhãn Suy luận là nhận định của nhóm biên soạn. Sơ đồ vẽ mới từ số liệu công bố. Tài liệu tham khảo khoa học, không phải tư vấn pháp lý, y khoa hay thay thế văn bản tiêu chuẩn.