muihuong.vnScent keeps what you forget. English

Nghiên cứu · Tập 5. Hoá học chất thơm: họ chất mùi, thành phần tinh dầu và kiểu hoá học · 9/11

Phụ lục A2. Dữ kiện về tinh dầu quốc tế và tiêu chuẩn ISO

361 dữ kiện có nguồn về thành phần tinh dầu quốc tế, kiểu hoá học và khoảng chuẩn trong các tiêu chuẩn ISO.

NhánhDữ kiệnGiá trịVật liệu · xuất xứPhương phápnNguồnTruy cập
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — limonene (hoang dại Pháp)≤0.5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · hoang dại PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — limonene (Maillette Pháp)≤0.3 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · Maillette PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — limonene (Bulgaria)≤0.6 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · BulgariaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — limonene (Nga)≤1 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · NgaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — limonene (Úc)≤0.5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · ÚcISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — limonene (xuất xứ khác)≤1 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · xuất xứ khácISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — 1,8-cineole (đồng rửa giải β-phellandrene) (hoang dại Pháp)≤1 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · hoang dại PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — 1,8-cineole (đồng rửa giải β-phellandrene) (Maillette Pháp)≤0.5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · Maillette PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — 1,8-cineole (đồng rửa giải β-phellandrene) (Bulgaria)≤2 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · BulgariaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — 1,8-cineole (đồng rửa giải β-phellandrene) (Nga)≤2.5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · NgaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — 1,8-cineole (đồng rửa giải β-phellandrene) (Úc)≤1 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · ÚcISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — 1,8-cineole (đồng rửa giải β-phellandrene) (xuất xứ khác)≤3 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · xuất xứ khácISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — cis-β-ocimene (hoang dại Pháp)4–10 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · hoang dại PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — cis-β-ocimene (Maillette Pháp)≤2.5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · Maillette PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — cis-β-ocimene (Bulgaria)3–9 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · BulgariaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — cis-β-ocimene (Nga)3–8 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · NgaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — cis-β-ocimene (Úc)3–9 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · ÚcISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — cis-β-ocimene (xuất xứ khác)1–10 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · xuất xứ khácISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — trans-β-ocimene (hoang dại Pháp)1.5–6 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · hoang dại PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — trans-β-ocimene (Maillette Pháp)≤2 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · Maillette PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — trans-β-ocimene (Bulgaria)2–5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · BulgariaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — trans-β-ocimene (Nga)2–5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · NgaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — trans-β-ocimene (Úc)0.5–1 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · ÚcISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — trans-β-ocimene (xuất xứ khác)0.5–6 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · xuất xứ khácISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — 3-octanone (hoang dại Pháp)vết–2 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · hoang dại PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — 3-octanone (Maillette Pháp)1–2.5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · Maillette PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — 3-octanone (Bulgaria)0.2–1.6 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · BulgariaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — 3-octanone (Nga)≤0.6 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · NgaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — 3-octanone (Úc)2–5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · ÚcISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — 3-octanone (xuất xứ khác)≤3 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · xuất xứ khácISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — camphor (hoang dại Pháp)vết–0.5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · hoang dại PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — camphor (Maillette Pháp)≤1.2 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · Maillette PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — camphor (Bulgaria)≤0.6 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · BulgariaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — camphor (Nga)≤0.6 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · NgaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — camphor (Úc)≤0.5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · ÚcISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — camphor (xuất xứ khác)≤1.5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · xuất xứ khácISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — linalool (hoang dại Pháp)25–38 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · hoang dại PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — linalool (Maillette Pháp)30–45 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · Maillette PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — linalool (Bulgaria)22–34 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · BulgariaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — linalool (Nga)20–35 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · NgaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — linalool (Úc)25–38 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · ÚcISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — linalool (xuất xứ khác)20–43 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · xuất xứ khácISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — linalyl acetate (hoang dại Pháp)25–45 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · hoang dại PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — linalyl acetate (Maillette Pháp)33–46 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · Maillette PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — linalyl acetate (Bulgaria)30–42 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · BulgariaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — linalyl acetate (Nga)29–44 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · NgaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — linalyl acetate (Úc)25–45 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · ÚcISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — linalyl acetate (xuất xứ khác)25–47 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · xuất xứ khácISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — lavandulol (hoang dại Pháp)≥0.3 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · hoang dại PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — lavandulol (Maillette Pháp)≤0.5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · Maillette PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — lavandulol (Bulgaria)≥0.3 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · BulgariaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — lavandulol (Nga)≥0.1 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · NgaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — lavandulol (Úc)≥0.3 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · ÚcISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — lavandulol (xuất xứ khác)≤3 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · xuất xứ khácISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — terpinen-4-ol (hoang dại Pháp)2–6 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · hoang dại PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — terpinen-4-ol (Maillette Pháp)≤1.5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · Maillette PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — terpinen-4-ol (Bulgaria)2–5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · BulgariaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — terpinen-4-ol (Nga)1.2–5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · NgaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — terpinen-4-ol (Úc)1.5–6 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · ÚcISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — terpinen-4-ol (xuất xứ khác)≤8 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · xuất xứ khácISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — lavandulyl acetate (hoang dại Pháp)≥2 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · hoang dại PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — lavandulyl acetate (Maillette Pháp)≤1.3 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · Maillette PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — lavandulyl acetate (Bulgaria)2–5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · BulgariaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — lavandulyl acetate (Nga)1–3.5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · NgaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — lavandulyl acetate (Úc)≥1 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · ÚcISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — lavandulyl acetate (xuất xứ khác)≤8 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · xuất xứ khácISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — α-terpineol (hoang dại Pháp)≤1 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · hoang dại PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — α-terpineol (Maillette Pháp)0.5–1.5 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · Maillette PhápISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — α-terpineol (Bulgaria)0.8–2 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · BulgariaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — α-terpineol (Nga)0.5–2 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · NgaISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — α-terpineol (Úc)≤1.0 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · ÚcISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hồ sơ sắc ký — α-terpineol (xuất xứ khác)≤2 % diện tích GCTinh dầu oải hương (Lavandula angustifolia) · xuất xứ khácISO hồ sơ sắc ký (normative)NRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hàm lượng ester (theo linalyl acetate) — hoang dại Pháp35.8–58 %Oải hương · PhápISONRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 hàm lượng ester — Maillette45.5–56 %Oải hương · PhápISONRISO 3515:2002
NR (tiêu chuẩn; bản mẫu iTeh cdn.standards.iteh.ai/samples/36253)
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3515:2002 trạng thái: ấn bản 3, rà soát và xác nhận năm 20232002 (confirmed 2023) Oải hươngiso.orgISO 3515:2002
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOLavandin 'Grosso' Tây Ban Nha — linalool TB (min–max)34.25 (23.90–43.77) %Lavandin Grosso · Tây Ban Nha, 13 tỉnh, 2016–2022Cất hơi nước; GC-FID VF-5MS / GC-MS HP-5MS112Ortiz de Elguea-Culebras et al. 2024
10.1016/j.jarmap.2024.100550
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOLavandin 'Grosso' — linalyl acetate27.24 (13.86–53.49) %Lavandin Grosso · Tây Ban NhaCất hơi nước; GC112Ortiz de Elguea-Culebras et al. 2024
10.1016/j.jarmap.2024.100550
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOLavandin 'Grosso' — camphor7.24 (4.89–10.27) %Lavandin Grosso · Tây Ban NhaCất hơi nước; GC112Ortiz de Elguea-Culebras et al. 2024
10.1016/j.jarmap.2024.100550
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOLavandin 'Grosso' — 1,8-cineole5.67 (1.75–12.66) %Lavandin Grosso · Tây Ban NhaCất hơi nước; GC112Ortiz de Elguea-Culebras et al. 2024
10.1016/j.jarmap.2024.100550
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOLavandin 'Grosso' — terpinen-4-ol3.49 (0.15–6.24) %Lavandin Grosso · Tây Ban NhaCất hơi nước; GC112Ortiz de Elguea-Culebras et al. 2024
10.1016/j.jarmap.2024.100550
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOLavandin 'Super' — camphor4.99 (3.63–8.17) %Lavandin Super · Tây Ban NhaCất hơi nước; GC103Ortiz de Elguea-Culebras et al. 2024
10.1016/j.jarmap.2024.100550
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOLavandin 'Super' — terpinen-4-ol0.21 (0.00–1.28) %Lavandin Super · Tây Ban NhaCất hơi nước; GC103Ortiz de Elguea-Culebras et al. 2024
10.1016/j.jarmap.2024.100550
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOLavandin 'Super' — linalyl acetate33.71 (19.03–50.11) %Lavandin Super · Tây Ban NhaCất hơi nước; GC103Ortiz de Elguea-Culebras et al. 2024
10.1016/j.jarmap.2024.100550
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOTỉ lệ mẫu Grosso đạt cả 11 cấu tử so với ISO 8902:200918 % mẫuLavandin Grosso · Tây Ban NhaSo sánh với ISO 8902:2009112Ortiz de Elguea-Culebras et al. 2024
10.1016/j.jarmap.2024.100550
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 8902:2025 (lavandin Grosso, ấn bản 4) — khoảng 'điển hình' trên trang tổng quan: linalool ~24–38; linalyl acetate ~23–38; camphor ~6–8.5; 1,8-cineole ~4–8xem fact %Lavandin GrossoISO (tổng quan iTeh, chưa đối chiếu Bảng 2)ISO 8902:2025
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3054:2025 (lavandin Abrial, ấn bản 5) thêm cột kiểu Tây Ban Nha; tổng quan: linalool 28–38; linalyl acetate ≈18–29; camphor 7–11; 1,8-cineole ≈6–13xem fact %Lavandin Abrial · Pháp/Tây Ban NhaISO (tổng quan iTeh)ISO 3054:2025
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOLavandin giống Ukraina — camphor10.11–12.55 %Lavandin (8 giống mới) · Ukraina, KhersonHydrodistillation 4 giờ; GC-MS ZB-5HT8 giống, đo lặp 3 lầnPokajewicz et al. 2022
10.3390/molecules27072152
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOLavandin giống Ukraina — borneol5.49–8.71 %Lavandin · UkrainaHydrodistillation; GC-MS8 giốngPokajewicz et al. 2022
10.3390/molecules27072152
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOOải hương thật giống Ukraina — terpinen-4-ol2.16–22.44 %L. angustifolia (7 giống mới) · UkrainaHydrodistillation; GC-MS7 giốngPokajewicz et al. 2022
10.3390/molecules27072152
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4719:2012 hồ sơ sắc ký — limonene0.5–3.0 % diện tích GCTinh dầu oải hương gai (Lavandula latifolia), kiểu Tây Ban Nha · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 4719:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4719:2012 hồ sơ sắc ký — 1,8-cineole16.0–39.0 % diện tích GCTinh dầu oải hương gai (Lavandula latifolia), kiểu Tây Ban Nha · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 4719:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4719:2012 hồ sơ sắc ký — camphor8.0–16.0 % diện tích GCTinh dầu oải hương gai (Lavandula latifolia), kiểu Tây Ban Nha · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 4719:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4719:2012 hồ sơ sắc ký — linalool34.0–50.0 % diện tích GCTinh dầu oải hương gai (Lavandula latifolia), kiểu Tây Ban Nha · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 4719:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4719:2012 hồ sơ sắc ký — linalyl acetatekhông phát hiện–1.6 % diện tích GCTinh dầu oải hương gai (Lavandula latifolia), kiểu Tây Ban Nha · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 4719:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4719:2012 hồ sơ sắc ký — α-terpineol0.2–2.0 % diện tích GCTinh dầu oải hương gai (Lavandula latifolia), kiểu Tây Ban Nha · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 4719:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4719:2012 hồ sơ sắc ký — trans-α-bisabolene0.4–2.5 % diện tích GCTinh dầu oải hương gai (Lavandula latifolia), kiểu Tây Ban Nha · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 4719:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOTỉ lệ đối quang (R)-linalool trong oải hương thật93.8 % đối quangOải hươngGC đối quangNRCapetti et al. 2021
10.3390/molecules26185610
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOTỉ lệ đối quang (R)-linalyl acetate trong oải hương thật99.4 % đối quangOải hươngGC đối quangNRCapetti et al. 2021
10.3390/molecules26185610
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOThêm 27 % linalool + linalyl acetate racemic: (S)-linalool tăng từ 6.2 lên33.6 % đối quangOải hương thêm chuẩn · phòng thí nghiệmGC đối quangthí nghiệm spikingCapetti et al. 2021
10.3390/molecules26185610
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOThêm 27 % racemic: (S)-linalyl acetate tăng từ 0.6 lên19.6 % đối quangOải hương thêm chuẩn · phòng thí nghiệmGC đối quangthí nghiệm spikingCapetti et al. 2021
10.3390/molecules26185610
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOMẫu oải hương thương mại CL-2 ước tính pha dầu thực vật40–50 %Oải hương thương mạiGC + thử vết dầu trên giấy lọc 24 giờ1Capetti et al. 2021
10.3390/molecules26185610
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOLô oải hương Romania đạt đầy đủ ISO 3515:20023/64 lôOải hương · Romania (Moldova, Transylvania, Muntenia)Cất hơi nước; GC-MS64Floare-Avram et al. 2026
10.3390/chemosensors14070167
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOOải hương Romania — số lô có 1,8-cineole quá cao (3.59–13.20 %)12 lôOải hương · RomaniaGC-MS64Floare-Avram et al. 2026
10.3390/chemosensors14070167
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOOải hương Romania — số lô có linalyl acetate thấp (10.02–24.69 %)11 lôOải hương · RomaniaGC-MS64Floare-Avram et al. 2026
10.3390/chemosensors14070167
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOOải hương Romania: năm thu hoạch ảnh hưởng ý nghĩa lên linalyl acetate, terpinen-4-ol, lavandulyl acetate; không ảnh hưởng lên linalool, camphor, cineoleANOVA Oải hương · Romania 2023–2025GC-MS + ANOVA64Floare-Avram et al. 2026
10.3390/chemosensors14070167
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOOải hương Romania (Moldova) — linalool32.71–43.92 %Oải hương · Romania, MoldovaCất hơi nước; GC-MS14Floare-Avram et al. 2026
10.3390/chemosensors14070167
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOOải hương absolute Bulgaria — linalool27.33–38.24 %Oải hương absolute (LA1–LA6) · Bulgaria, ZelenikovoChiết dung môi qua concrete; GC-FID/MS DB-5ms6Nedeltcheva-Antonova et al. 2022
10.3390/plants11223150
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOOải hương absolute Bulgaria — linalyl acetate26.58–36.98 %Oải hương absolute · BulgariaGC-FID6Nedeltcheva-Antonova et al. 2022
10.3390/plants11223150
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOOải hương absolute Bulgaria — camphor0.11–0.34 %Oải hương absolute · BulgariaGC-FID6Nedeltcheva-Antonova et al. 2022
10.3390/plants11223150
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOAbsolute 'Lavera' từ hoa đã cất kiệt — linalyl acetate0.36 %Oải hương absolute LA7 · BulgariaGC-FID1Nedeltcheva-Antonova et al. 2022
10.3390/plants11223150
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — α-pinene (kiểu Tunisia & Morocco)9.0–14.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tunisia, MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — α-pinene (kiểu Tây Ban Nha)18.0–26.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — camphene (kiểu Tunisia & Morocco)2.5–6.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tunisia, MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — camphene (kiểu Tây Ban Nha)7.0–13.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — β-pinene (kiểu Tunisia & Morocco)4.0–9.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tunisia, MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — β-pinene (kiểu Tây Ban Nha)2.0–5.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — myrcene (kiểu Tunisia & Morocco)1.0–2.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tunisia, MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — myrcene (kiểu Tây Ban Nha)2.5–4.5 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — limonene (kiểu Tunisia & Morocco)1.5–4.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tunisia, MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — limonene (kiểu Tây Ban Nha)2.5–5.5 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — 1,8-cineole (kiểu Tunisia & Morocco)38.0–55.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tunisia, MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — 1,8-cineole (kiểu Tây Ban Nha)16.0–23.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — p-cymene (kiểu Tunisia & Morocco)0.5–2.5 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tunisia, MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — p-cymene (kiểu Tây Ban Nha)1.0–2.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — camphor (kiểu Tunisia & Morocco)5.0–15.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tunisia, MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — camphor (kiểu Tây Ban Nha)12.5–22.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — linalool (kiểu Tunisia & Morocco)0.3–2.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tunisia, MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — linalool (kiểu Tây Ban Nha)0.5–2.5 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — bornyl acetate (kiểu Tunisia & Morocco)0.1–1.6 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tunisia, MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — bornyl acetate (kiểu Tây Ban Nha)0.5–2.5 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — α-terpineol (kiểu Tunisia & Morocco)1.0–2.5 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tunisia, MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — α-terpineol (kiểu Tây Ban Nha)1.0–4.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — borneol (kiểu Tunisia & Morocco)1.0–5.0 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tunisia, MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — borneol (kiểu Tây Ban Nha)1.0–4.5 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — verbenone (kiểu Tunisia & Morocco)không phát hiện–0.4 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tunisia, MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 1342:2012 — verbenone (kiểu Tây Ban Nha)0.7–2.5 % diện tích GCTinh dầu hương thảo · Tây Ban NhaISO hồ sơ sắc kýNRISO 1342:2012
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHương thảo: số chemotype trong phân tích cụm 78 hồ sơ thành phần (α-pinene/cineole 32; verbenone 8; myrcene 4; cineole/camphor/α-pinene 33; α-/β-pinene/camphene 1)5 chemotypeHương thảo · Úc, Mỹ, Nam Phi, Kenya, Nepal, Yemen + y vănGC-MS + phân tích cụm6 + 72Satyal et al. 2017
10.3390/foods6030020
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHương thảo: verbenone trong 6 mẫu (Yemen thuộc ct verbenoniferum)0.8–16.9 %Hương thảo · 6 nướcGC-MS6Satyal et al. 2017
10.3390/foods6030020
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHương thảo (+)-α-pinene97–99 % đối quangHương thảo · 5 nước (trừ Yemen)GC-MS đối quang5Satyal et al. 2017
10.3390/foods6030020
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHương thảo (−)-borneol95–98 % đối quangHương thảo · 5 nướcGC-MS đối quang5Satyal et al. 2017
10.3390/foods6030020
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHương thảo (+)-verbenone100 % đối quangHương thảo · 5 nướcGC-MS đối quang5Satyal et al. 2017
10.3390/foods6030020
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHương thảo α-pinene / 1,8-cineole trong 6 mẫu13.5–37.7 / 16.1–29.3 %Hương thảo · 6 nướcGC-MS6Satyal et al. 2017
10.3390/foods6030020
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 19817:2017 (thyme, kiểu thymol; T. vulgaris và T. zygis) — thymol35.0–55.0 % diện tích GCTinh dầu húng tây kiểu thymolISO hồ sơ sắc kýNRISO 19817:2017
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 19817:2017 (thyme, kiểu thymol; T. vulgaris và T. zygis) — p-cymene14.0–28.0 % diện tích GCTinh dầu húng tây kiểu thymolISO hồ sơ sắc kýNRISO 19817:2017
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 19817:2017 (thyme, kiểu thymol; T. vulgaris và T. zygis) — γ-terpinene4.0–13.0 % diện tích GCTinh dầu húng tây kiểu thymolISO hồ sơ sắc kýNRISO 19817:2017
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 19817:2017 (thyme, kiểu thymol; T. vulgaris và T. zygis) — carvacrol0.5–5.5 % diện tích GCTinh dầu húng tây kiểu thymolISO hồ sơ sắc kýNRISO 19817:2017
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 19817:2017 (thyme, kiểu thymol; T. vulgaris và T. zygis) — linalool0.5–6.5 % diện tích GCTinh dầu húng tây kiểu thymolISO hồ sơ sắc kýNRISO 19817:2017
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 19817:2017 (thyme, kiểu thymol; T. vulgaris và T. zygis) — β-caryophyllene0.5–4.0 % diện tích GCTinh dầu húng tây kiểu thymolISO hồ sơ sắc kýNRISO 19817:2017
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 19817:2017 (thyme, kiểu thymol; T. vulgaris và T. zygis) — carvacrol methyl ether0.1–1.5 % diện tích GCTinh dầu húng tây kiểu thymolISO hồ sơ sắc kýNRISO 19817:2017
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 19817:2017 (thyme, kiểu thymol; T. vulgaris và T. zygis) — trans-sabinene hydratevết–0.5 % diện tích GCTinh dầu húng tây kiểu thymolISO hồ sơ sắc kýNRISO 19817:2017
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHúng tây ct linalool (Nyons, Pháp): linalool / linalyl acetate76.2 / 14.3 %Thymus vulgaris · PhápCất hơi nước phần trên mặt đất; GC-MS1Satyal et al. 2016
10.3390/foods5040070
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHúng tây ct geraniol (Serbia): geraniol / geranyl acetate59.8 / 16.7 %Thymus vulgaris · SerbiaCất hơi nước; GC-MS1Satyal et al. 2016
10.3390/foods5040070
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHúng tây ct thujanol (Serbia): cis-sabinene hydrate / trans / terpinen-4-ol30.8 / 5.0 / 9.5 %Thymus vulgaris · SerbiaCất hơi nước; GC-MS1Satyal et al. 2016
10.3390/foods5040070
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHúng tây ct thymol (Richerenches, Pháp): thymol / p-cymene / carvacrol47.1 / 20.1 / 3.2 %Thymus vulgaris · PhápCất hơi nước; GC-MS1Satyal et al. 2016
10.3390/foods5040070
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHúng tây: số nhóm từ phân tích cụm 85 hồ sơ thành phần (thymol 39; p-cymene/thymol 18)20 nhómThymus vulgaris · 4 mẫu + 81 từ y vănPhân tích cụm85Satyal et al. 2016
10.3390/foods5040070
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHúng tây: tỉ lệ d/l của linalool đảo chiều theo chemotype (ct linalool 1:99; ct geraniol 97:3)1:99 vs 97:3 d/lThymus vulgaris · Pháp, SerbiaGC-MS đối quang (B-Dex 325)4Satyal et al. 2016
10.3390/foods5040070
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHúng tây (miền nam Pháp): ct thymol 41.0 % thymol; ct geraniol 26.4 % geraniol; ct linalool 72.5 % linalool; ct thujanol 42.2 % cis-sabinene hydrate + 7.3 % trans + 6.5 % terpinen-4-olxem fact %Thymus vulgaris · miền nam PhápGC-MS / GC-FID4 chemotypeSchmidt et al. 2012 (Nat Prod Commun)
NR
abstract
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHúng quế: 4 chemotype theo Lawrence — methyl chavicol, linalool, methyl eugenol, methyl cinnamate4 chemotypeOcimum basilicumTổng quan (trích lại)Viña & Murillo 2003 (J Braz Chem Soc 14(5))
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHúng quế Colombia: methyl cinnamate dao động (là cấu tử chính ở 10/12 giống, 35–80 %)9–80 %Ocimum spp. (12 giống) · Colombia, IbaguéLá khô; hydrodistillation 2 giờ; GC-MS12Viña & Murillo 2003
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHúng quế Colombia: methyl chavicol có mặt ở hầu hết mẫu6–12 %Ocimum spp. · ColombiaGC-MS12Viña & Murillo 2003
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHúng quế giống 'clove': caryophyllene / methyl eugenol43 / 26 %Ocimum sp. 'clove' · ColombiaGC-MS1Viña & Murillo 2003
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — α-pinene1.0–4.0 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — sabinenevết–3.5 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — α-terpinene6.0–12.0 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — limonene0.5–1.5 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — p-cymene0.5–8.0 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — 1,8-cineolevết–10.0 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — γ-terpinene14.0–28.0 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — terpinolene1.5–5.0 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — terpinen-4-ol35.0–48.0 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — α-terpineol2.0–5.0 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — aromadendrene0.2–3.0 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — ledene (viridiflorene)0.1–3.0 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — δ-cadinene0.2–3.0 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — globulolvết–1.0 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017 — viridiflorolvết–1.0 % diện tích GCTinh dầu tràm trà (Melaleuca, kiểu terpinen-4-ol)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4730:2017
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2017: (S)-(+)-terpinen-4-ol / (R)-(−)67–71 / 29–33 % đối quangTràm tràISO (Annex đối quang)ISO 4730:2017 (qua trích dẫn Capetti 2021)
10.3390/molecules26185610
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4730:2025 (công bố 11/6/2025): thay đổi chính là bổ sung phân bố đối quang của α-terpineol; khoảng chính không đổi theo tổng quanxem fact Tràm tràISOISO 4730:2025
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOTràm trà Úc trộn 50 % dầu Trung Quốc: % đối quang terpinen-4-ol giảm từ ~68 xuống54.5 % đối quangTràm trà · Úc / Trung QuốcGC đối quangthí nghiệmCapetti et al. 2021
10.3390/molecules26185610
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOMelaleuca alternifolia: số chemotype tự nhiên (3 chính: trội terpinen-4-ol, terpinolene, 1,8-cineole; 3 trung gian)6 chemotypeMelaleuca alternifolia · ÚcSinh hóa / terpene synthaseNRPadovan et al. 2017
10.1186/s12870-017-1107-2
abstract
III. Tinh dầu quốc tế, ISOTràm trà lưu ~25 năm so với tươi: p-cymene tăng~2 lầnTràm tràGC×GC-MS1 so với 1Mondello (ed.), Shimadzu GC×GC Compendium C146-E178
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOTràm trà lưu ~25 năm: 1,2,4-trihydroxymenthane tăng~18 lầnTràm tràGC×GC-MS1 so với 1Mondello (ed.), Shimadzu C146-E178
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOTràm trà lưu ~25 năm: terpinen-4-ol tăng~1.5 lầnTràm tràGC×GC-MS1 so với 1Mondello (ed.), Shimadzu C146-E178
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOTràm trà thương mại châu Âu — terpinen-4-ol31.40–61.09 %Tràm trà · thị trường châu ÂuGC-MS7Mot et al. 2021 (Sci Study Res Chem Chem Eng 18:21–27)
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOTràm trà thương mại châu Âu — γ-terpinene thấp ở 2 mẫu6.85; 4.20 %Tràm trà · châu ÂuGC-MS7Mot et al. 2021
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3065:2021 (Eucalyptus, Australian type) — α-pinene0.1–5.0 % diện tích GCTinh dầu bạch đàn giàu cineole (E. polybractea, E. radiata ssp. radiata, E. smithii…) · ÚcISO hồ sơ sắc kýNRISO 3065:2021
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3065:2021 (Eucalyptus, Australian type) — sabinenekhông phát hiện–2.0 % diện tích GCTinh dầu bạch đàn giàu cineole (E. polybractea, E. radiata ssp. radiata, E. smithii…) · ÚcISO hồ sơ sắc kýNRISO 3065:2021
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3065:2021 (Eucalyptus, Australian type) — α-phellandrenekhông phát hiện–1.5 % diện tích GCTinh dầu bạch đàn giàu cineole (E. polybractea, E. radiata ssp. radiata, E. smithii…) · ÚcISO hồ sơ sắc kýNRISO 3065:2021
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3065:2021 (Eucalyptus, Australian type) — limonene0.1–10.0 % diện tích GCTinh dầu bạch đàn giàu cineole (E. polybractea, E. radiata ssp. radiata, E. smithii…) · ÚcISO hồ sơ sắc kýNRISO 3065:2021
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3065:2021 (Eucalyptus, Australian type) — 1,8-cineole80.0–95.0 % diện tích GCTinh dầu bạch đàn giàu cineole (E. polybractea, E. radiata ssp. radiata, E. smithii…) · ÚcISO hồ sơ sắc kýNRISO 3065:2021
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3065:2021 (Eucalyptus, Australian type) — p-cymene0.5–4.0 % diện tích GCTinh dầu bạch đàn giàu cineole (E. polybractea, E. radiata ssp. radiata, E. smithii…) · ÚcISO hồ sơ sắc kýNRISO 3065:2021
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3044:2020 (Corymbia citriodora) — 1,8-cineole0.5–3.0 % diện tích GCTinh dầu bạch đàn chanhISO hồ sơ sắc kýNRISO 3044:2020
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3044:2020 (Corymbia citriodora) — neo-isopulegol + isopulegol5.0–10.0 % diện tích GCTinh dầu bạch đàn chanhISO hồ sơ sắc kýNRISO 3044:2020
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3044:2020 (Corymbia citriodora) — citronellal75.0–85.0 % diện tích GCTinh dầu bạch đàn chanhISO hồ sơ sắc kýNRISO 3044:2020
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3044:2020 (Corymbia citriodora) — citronellol3.0–10.0 % diện tích GCTinh dầu bạch đàn chanhISO hồ sơ sắc kýNRISO 3044:2020
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3044:2020 (Corymbia citriodora) — citronellyl acetate0.1–2.0 % diện tích GCTinh dầu bạch đàn chanhISO hồ sơ sắc kýNRISO 3044:2020
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 770:1980 (E. globulus, đã hủy năm 2002): 1,8-cineole tối thiểu≥70 %Tinh dầu E. globulusISO (đã hủy)ISO 770:1980
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOE. globulus Tây Ban Nha — 1,8-cineole / p-cymene / α-pinene / limonene63.1 / 7.7 / 7.3 / 6.9 %E. globulus · Tây Ban NhaLá tươi cất hơi nước; GC-MS/FID HP-5MS1 mẫu, đo lặp 3 lầnČmiková et al. 2023
10.3390/plants12051076
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOE. radiata subsp. radiata 'Type' — 1,8-cineole67.6–70.6 %E. radiata · ÚcBảng dữ liệu (cất hơi nước lá)NRCSIRO ATSC profile; Doran, Brophy & Ahlers 2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOE. radiata 'Type' — α-terpineol5.6–11.5 %E. radiata · ÚcBảng dữ liệuNRCSIRO ATSC; Doran, Brophy & Ahlers 2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOE. radiata: 4 chemotype ('Type' và var. A, B, C; khác về cineole, phellandrene, piperitone) theo Penfold & Morrison; 6 theo Johnstone 19844 / 6 chemotypeE. radiata · ÚcTrích lạiCSIRO ATSC profile
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — 3-octanol (xuất xứ khác)0.1–0.5 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · Anh, Pháp, Ý, Ấn Độ, Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — 3-octanol (kiểu Mỹ)0.1–0.4 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · MỹISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — 1,8-cineole (xuất xứ khác)3.0–8.0 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · Anh, Pháp, Ý, Ấn Độ, Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — 1,8-cineole (kiểu Mỹ)4.0–6.0 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · MỹISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — limonene (xuất xứ khác)1.0–3.0 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · Anh, Pháp, Ý, Ấn Độ, Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — limonene (kiểu Mỹ)1.0–2.5 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · MỹISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — trans-sabinene hydrate (xuất xứ khác)0.5–2.0 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · Anh, Pháp, Ý, Ấn Độ, Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — trans-sabinene hydrate (kiểu Mỹ)0.5–2.3 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · MỹISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — menthone (xuất xứ khác)13.0–28.0 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · Anh, Pháp, Ý, Ấn Độ, Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — menthone (kiểu Mỹ)15.0–25.0 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · MỹISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — isomenthone (xuất xứ khác)2.0–8.0 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · Anh, Pháp, Ý, Ấn Độ, Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — isomenthone (kiểu Mỹ)2.0–4.5 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · MỹISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — menthofuran (xuất xứ khác)1.0–8.0 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · Anh, Pháp, Ý, Ấn Độ, Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — menthofuran (kiểu Mỹ)1.5–6.0 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · MỹISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — neomenthol (xuất xứ khác)2.0–6.0 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · Anh, Pháp, Ý, Ấn Độ, Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — neomenthol (kiểu Mỹ)2.5–4.5 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · MỹISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — menthol (xuất xứ khác)32.0–49.0 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · Anh, Pháp, Ý, Ấn Độ, Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — menthol (kiểu Mỹ)36.0–46.0 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · MỹISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — pulegone (xuất xứ khác)0.5–3.0 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · Anh, Pháp, Ý, Ấn Độ, Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — pulegone (kiểu Mỹ)0.5–2.5 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · MỹISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — menthyl acetate (xuất xứ khác)2.0–8.0 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · Anh, Pháp, Ý, Ấn Độ, Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — menthyl acetate (kiểu Mỹ)3.0–6.5 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · MỹISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — β-caryophyllene (xuất xứ khác)1.0–3.5 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · Anh, Pháp, Ý, Ấn Độ, Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 856:2006 — β-caryophyllene (kiểu Mỹ)1.0–2.5 % diện tích GCTinh dầu bạc hà Âu · MỹISO hồ sơ sắc kýNRISO 856:2006
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOEMA dẫn đặc tả dược điển cho tinh dầu bạc hà: pulegone tối đa / menthofuran3 / 1–8 %Tinh dầu bạc hà ÂuPh. Eur. (qua EMA)EMA/HMPC/138386/2005 Rev.1 (2016)
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOMức thực tế trong tinh dầu M. piperita và M. arvensis: pulegone / menthofuran0.5–4.6 / 1–9 %Mentha oilsTổng hợp của EMANREMA/HMPC/138386/2005 Rev.1
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOMức phơi nhiễm chấp nhận đề xuất cho pulegone + menthofuran0.75 mg/kg thể trọng/ngàyPulegone + menthofuran · EUHMPCEMA/HMPC/138386/2005 Rev.1
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — ethanol (Bulgaria)n.d.–3.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · BulgariaISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — ethanol (Thổ Nhĩ Kỳ)n.d.–4.5 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · Thổ Nhĩ KỳISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — ethanol (Morocco)n.d.–3.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — 2-phenylethanol (Bulgaria)n.d.–2.5 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · BulgariaISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — 2-phenylethanol (Thổ Nhĩ Kỳ)n.d.–3.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · Thổ Nhĩ KỳISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — 2-phenylethanol (Morocco)n.d.–3.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — citronellol (Bulgaria)20.0–34.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · BulgariaISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — citronellol (Thổ Nhĩ Kỳ)28.0–47.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · Thổ Nhĩ KỳISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — citronellol (Morocco)30.0–47.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — nerol (Bulgaria)5.0–12.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · BulgariaISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — nerol (Thổ Nhĩ Kỳ)3.0–12.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · Thổ Nhĩ KỳISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — nerol (Morocco)3.0–11.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — geraniol (Bulgaria)14.0–22.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · BulgariaISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — geraniol (Thổ Nhĩ Kỳ)6.0–29.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · Thổ Nhĩ KỳISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — geraniol (Morocco)6.0–23.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — methyleugenol (Bulgaria)0.80–3.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · BulgariaISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — methyleugenol (Thổ Nhĩ Kỳ)1.0–5.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · Thổ Nhĩ KỳISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — methyleugenol (Morocco)1.0–6.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — (8Z)-heptadecene (Bulgaria)0.1–0.35 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · BulgariaISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — (8Z)-heptadecene (Thổ Nhĩ Kỳ)0.08–0.35 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · Thổ Nhĩ KỳISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — (8Z)-heptadecene (Morocco)0.08–0.25 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — heptadecane (Bulgaria)1.0–2.5 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · BulgariaISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — heptadecane (Thổ Nhĩ Kỳ)0.8–3.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · Thổ Nhĩ KỳISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — heptadecane (Morocco)0.6–4.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — (9Z)-nonadecene (Bulgaria)1.5–4.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · BulgariaISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — (9Z)-nonadecene (Thổ Nhĩ Kỳ)1.0–4.5 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · Thổ Nhĩ KỳISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — (9Z)-nonadecene (Morocco)1.0–4.5 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — nonadecane (Bulgaria)8.0–15.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · BulgariaISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — nonadecane (Thổ Nhĩ Kỳ)6.0–16.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · Thổ Nhĩ KỳISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — nonadecane (Morocco)7.0–16.0 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — heneicosane (Bulgaria)3.0–5.5 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · BulgariaISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — heneicosane (Thổ Nhĩ Kỳ)2.0–5.5 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · Thổ Nhĩ KỳISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024 — heneicosane (Morocco)2.0–5.5 % diện tích GCTinh dầu hoa hồng (Rosa × damascena) · MoroccoISO hồ sơ sắc kýNRISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 9842:2024: điểm đông đặc+16 đến +23.5 °CTinh dầu hoa hồngISO 1041ISO 9842:2024
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOPh. Eur. (theo Dobreva 2023): S-(−)-citronellol trong tinh dầu R. damascena> 99 % đối quangTinh dầu hoa hồngGC đối quangDobreva & Nedeltcheva-Antonova 2023
10.3390/molecules28031281
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHồng R. damascena Tân Cương: citronellol / nerol / geraniol / 2-phenylethanol36.69–39.09 / 5.94–6.77 / 7.55–7.88 / ~2.1 %Tinh dầu hoa hồng · Trung Quốc, Tân CươngGC/MS + GC-FID DB-5ms4Dobreva & Nedeltcheva-Antonova 2023
10.3390/molecules28031281
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHồng Kushui: citronellol / geraniol / cis-rose oxide39.51 / 8.66 / 0.19 %Tinh dầu hồng Kushui · Trung QuốcGC-FID1Dobreva & Nedeltcheva-Antonova 2023
10.3390/molecules28031281
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOR. rugosa: S-(−)/R-(+)-citronellol (sơ bộ)82.9 / 17.1 % đối quangTinh dầu R. rugosa · Trung QuốcGC/MS Cyclodex-B1Dobreva & Nedeltcheva-Antonova 2023
10.3390/molecules28031281
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3520:2022 (bergamot, kiểu Calabria) — β-pinene4.0–8.5 % diện tích GCTinh dầu bergamot ép lạnh · Calabria, ÝISO hồ sơ sắc kýNRISO 3520:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3520:2022 (bergamot, kiểu Calabria) — limonene32.0–47.0 % diện tích GCTinh dầu bergamot ép lạnh · Calabria, ÝISO hồ sơ sắc kýNRISO 3520:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3520:2022 (bergamot, kiểu Calabria) — γ-terpinene6.0–10.0 % diện tích GCTinh dầu bergamot ép lạnh · Calabria, ÝISO hồ sơ sắc kýNRISO 3520:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3520:2022 (bergamot, kiểu Calabria) — linalool3.0–15.0 % diện tích GCTinh dầu bergamot ép lạnh · Calabria, ÝISO hồ sơ sắc kýNRISO 3520:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3520:2022 (bergamot, kiểu Calabria) — linalyl acetate22.0–36.0 % diện tích GCTinh dầu bergamot ép lạnh · Calabria, ÝISO hồ sơ sắc kýNRISO 3520:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3520:2022 (bergamot, kiểu Calabria) — geranial0.25–0.5 % diện tích GCTinh dầu bergamot ép lạnh · Calabria, ÝISO hồ sơ sắc kýNRISO 3520:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3520:2022 (bergamot, kiểu Calabria) — β-bisabolene0.3–0.7 % diện tích GCTinh dầu bergamot ép lạnh · Calabria, ÝISO hồ sơ sắc kýNRISO 3520:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3520:2022 — bergapten (HPLC)0.18–0.38 %Tinh dầu bergamot ép lạnh · CalabriaHPLC (ISO 7358:2021)NRISO 3520:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3520:2022 — cặn bay hơi4.5–6.0 %Bergamot · CalabriaISO 4715ISO 3520:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3520:2022 — giá trị CD (1 g/l trong ethanol 95 %)0.65–1.15 đơn vị hấp thụBergamot · CalabriaUVISO 3520:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3520 bản 1998 → 2022: β-pinene max 9.5→8.5; limonene max 45→47xem fact %BergamotISO, lời nói đầuISO 3520:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOIFRA: tổng bergapten (5-MOP) trong sản phẩm cuối để lại trên da tiếp xúc UV0.0015 (15 ppm) %Tinh dầu cam chanh chứa furocoumarinIFRA Standard Amendment 49 (2020)IFRA Standard 'Citrus oils and other furocoumarins containing essential oils', Amd 49
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOBergamot: (R)-linalool / (R)-linalyl acetate98.6 / 98.7 % đối quangBergamotGC đối quangNRCapetti et al. 2021
10.3390/molecules26185610
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOTổng furocoumarin trong dầu chanh ép lạnh (7 xuất xứ)1 985.52 (Mỹ) – 8 346.28 (Ý) ppmTinh dầu chanh ép lạnh · 7 xuất xứUPLC-MS/MS MRM374 dầu cam chanh (tổng)Dosoky, Satyal & Setzer 2022
10.3390/molecules27196277
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOTổng furocoumarin trong cam ngọt Navel140.13 ppmTinh dầu cam ngọt ép lạnhUPLC-MS/MSNRDosoky et al. 2022
10.3390/molecules27196277
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOTổng furocoumarin trong bergamot Ý (ĐÁNG NGHI)167 281.60 ppmBergamot ép lạnh · ÝUPLC-MS/MSNRDosoky et al. 2022
10.3390/molecules27196277
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOBergamot cất chân không vỏ quả: không còn bergapten; phần bay hơi gần dầu ép lạnhđịnh tính Bergamot · ÝChưng cất chân khôngNRBelsito et al. 2007 (J Agric Food Chem)
NR
abstract
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3140:2019 (cam ngọt ép lạnh) — α-pinene0.4–0.8 % diện tích GCTinh dầu cam ngọt · không chia xuất xứISO hồ sơ sắc kýNRISO 3140:2019
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3140:2019 (cam ngọt ép lạnh) — β-pinene0.02–0.15 % diện tích GCTinh dầu cam ngọt · không chia xuất xứISO hồ sơ sắc kýNRISO 3140:2019
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3140:2019 (cam ngọt ép lạnh) — sabinene0.2–1.0 % diện tích GCTinh dầu cam ngọt · không chia xuất xứISO hồ sơ sắc kýNRISO 3140:2019
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3140:2019 (cam ngọt ép lạnh) — myrcene1.5–3.5 % diện tích GCTinh dầu cam ngọt · không chia xuất xứISO hồ sơ sắc kýNRISO 3140:2019
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3140:2019 (cam ngọt ép lạnh) — limonene93.0–96.0 % diện tích GCTinh dầu cam ngọt · không chia xuất xứISO hồ sơ sắc kýNRISO 3140:2019
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3140:2019 (cam ngọt ép lạnh) — n-octanal0.1–0.6 % diện tích GCTinh dầu cam ngọt · không chia xuất xứISO hồ sơ sắc kýNRISO 3140:2019
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3140:2019 (cam ngọt ép lạnh) — n-nonanal0.01–0.1 % diện tích GCTinh dầu cam ngọt · không chia xuất xứISO hồ sơ sắc kýNRISO 3140:2019
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3140:2019 (cam ngọt ép lạnh) — n-decanal0.1–0.7 % diện tích GCTinh dầu cam ngọt · không chia xuất xứISO hồ sơ sắc kýNRISO 3140:2019
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3140:2019 (cam ngọt ép lạnh) — linalool0.15–0.7 % diện tích GCTinh dầu cam ngọt · không chia xuất xứISO hồ sơ sắc kýNRISO 3140:2019
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3140:2019 (cam ngọt ép lạnh) — neral0.03–0.1 % diện tích GCTinh dầu cam ngọt · không chia xuất xứISO hồ sơ sắc kýNRISO 3140:2019
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3140:2019 (cam ngọt ép lạnh) — valencene0.01–0.4 % diện tích GCTinh dầu cam ngọt · không chia xuất xứISO hồ sơ sắc kýNRISO 3140:2019
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3140:2019 (cam ngọt ép lạnh) — geranial0.05–0.2 % diện tích GCTinh dầu cam ngọt · không chia xuất xứISO hồ sơ sắc kýNRISO 3140:2019
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3140:2019 (cam ngọt ép lạnh) — β-sinensal0.01–0.06 % diện tích GCTinh dầu cam ngọt · không chia xuất xứISO hồ sơ sắc kýNRISO 3140:2019
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3140:2019 — cặn bay hơi / góc quay1.0–4.0 % / +94° đến +99° Tinh dầu cam ngọtISO 4715 / ISO 592ISO 3140:2019
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3063:2004 ylang-ylang (forma genuina), phạm vi Madagascar, Mayotte, Comoros; xác nhận 17/7/2023; bảng sắc ký theo cấp NR— Tinh dầu ngọc lan tây · Madagascar, Mayotte, ComorosISOISO 3063:2004
NR
abstract
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3063:1983 (lịch sử) chỉ số ester — cấp extraMadagascar 125–160; Comoros 145–185 mg KOH/gNgọc lan tây · Madagascar / ComorosISO (ấn bản 1983, OCR)ISO 3063:1983
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3063:1983 (lịch sử) chỉ số ester — cấp IMadagascar 90–120; Comoros 110–140 mg KOH/gNgọc lan tây · Madagascar / ComorosISO (ấn bản 1983, OCR)ISO 3063:1983
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3063:1983 (lịch sử) chỉ số ester — cấp IIMadagascar 65–80; Comoros 75–100 mg KOH/gNgọc lan tây · Madagascar / ComorosISO (ấn bản 1983, OCR)ISO 3063:1983
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3063:1983 (lịch sử) chỉ số ester — cấp IIIMadagascar 38–58; Comoros 45–70 mg KOH/gNgọc lan tây · Madagascar / ComorosISO (ấn bản 1983, OCR)ISO 3063:1983
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3063:1983 tỉ trọng 20/20 Madagascar: extra → III0.950–0.965 → 0.906–0.921 Ngọc lan tây · MadagascarISO 1983ISO 3063:1983
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOCấp extra giàu linalool, p-cresyl methyl ether, methyl benzoate, benzyl acetate, geranyl acetate; cấp I/II tăng β-caryophyllene, germacrene D, (E,E)-α-farneseneđịnh tính Ngọc lan tâyTổng quanTan et al. 2015
10.1155/2015/896314
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISONgọc lan tây cấp I Madagascar (nghiên cứu 1986): linalool trong phân đoạn oxy hóa; germacrene D + β-caryophyllene trong phân đoạn hydrocarbon~28 / ~63 % của từng phân đoạnNgọc lan tây cấp I · MadagascarGC-MS / 1H NMR (trích lại)NRTan et al. 2015 (trích nghiên cứu 1986)
10.1155/2015/896314
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISONgọc lan tây Madagascar cao hơn về geranyl acetate, cis-α-farnesene, benzyl benzoate, humulene, caryophyllene; Comoros cao hơn về cinnamyl acetate, benzyl salicylate, trans-farnesyl acetate, α-farneseneđịnh tính (ANOVA) Ngọc lan tây cấp extra, I, III · Comoros, MadagascarGC-MS/FID + PCA; 124 cấu tửNRNg et al. 2021 (Flavour Fragr J 36(1))
10.1002/ffj.3625 (suy luận, chưa mở trang DOI)
abstract
III. Tinh dầu quốc tế, ISONgọc lan tây: độ tương đồng Bray-Curtis giữa 7 giai đoạn phát triển của hoa52.45 %Hoa ngọc lan tâyTrích lại Qin et al.7 giai đoạnTan et al. 2015
10.1155/2015/896314
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOC. odorata var. fruticosa (Hà Nội): β-caryophyllene / (E,E)-α-farnesene / linalool / germacrene D26.8 / 12.6 / 8.7 / 8.1 %Tinh dầu hoa C. odorata var. fruticosa · Việt Nam, Hà NộiHydrodistillation 6 giờ; GC-FID/GC-MS1American Journal of Essential Oils and Natural Products 4(4):9–11, 2016
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3518:2022 (Santalum album) — Z-α-santalol41.0–55.0 % diện tích GCTinh dầu đàn hương S. albumISO hồ sơ sắc ký (khuyến cáo cột phân cực)NRISO 3518:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3518:2022 (Santalum album) — Z-β-santalol16.0–24.0 % diện tích GCTinh dầu đàn hương S. albumISO hồ sơ sắc ký (khuyến cáo cột phân cực)NRISO 3518:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3518:2022 (Santalum album) — E,E-farnesolkhông phát hiện–1.0 % diện tích GCTinh dầu đàn hương S. albumISO hồ sơ sắc ký (khuyến cáo cột phân cực)NRISO 3518:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3518:2022 (Santalum album) — Z-lanceolkhông phát hiện–2.0 % diện tích GCTinh dầu đàn hương S. albumISO hồ sơ sắc ký (khuyến cáo cột phân cực)NRISO 3518:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3518:2022 — rượu tự do bậc 1 (tính theo santalol)≥90 %S. albumISOISO 3518:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3518:2025 (ấn bản 4): sửa khoảng Z-lanceol, đổi điều kiện ở Hình A.2xem fact S. albumISO, lời nói đầu (bản xem trước ANSI)ISO 3518:2025
NR
partial
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 22769:2022 (Santalum spicatum) — Z-α-santalol15.0–30.0 % diện tích GCTinh dầu đàn hương Úc · ÚcISO hồ sơ sắc kýNRISO 22769:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 22769:2022 (Santalum spicatum) — epi-α-bisabolol0.2–12.5 % diện tích GCTinh dầu đàn hương Úc · ÚcISO hồ sơ sắc kýNRISO 22769:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 22769:2022 (Santalum spicatum) — Z-β-santalol4.5–20.0 % diện tích GCTinh dầu đàn hương Úc · ÚcISO hồ sơ sắc kýNRISO 22769:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 22769:2022 (Santalum spicatum) — epi-β-santalol0.5–3.5 % diện tích GCTinh dầu đàn hương Úc · ÚcISO hồ sơ sắc kýNRISO 22769:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 22769:2022 (Santalum spicatum) — Z-α-trans-bergamotol2.0–10.0 % diện tích GCTinh dầu đàn hương Úc · ÚcISO hồ sơ sắc kýNRISO 22769:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 22769:2022 (Santalum spicatum) — E,E-farnesol2.5–18.0 % diện tích GCTinh dầu đàn hương Úc · ÚcISO hồ sơ sắc kýNRISO 22769:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 22769:2022 (Santalum spicatum) — Z-nuciferol2.0–15.0 % diện tích GCTinh dầu đàn hương Úc · ÚcISO hồ sơ sắc kýNRISO 22769:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 22769:2022 (Santalum spicatum) — Z-lanceol0.5–10.0 % diện tích GCTinh dầu đàn hương Úc · ÚcISO hồ sơ sắc kýNRISO 22769:2022
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOS. austrocaledonicum: α-santalol giữa các cây0.8–47 %Gỗ lõi S. austrocaledonicum · Vanuatu, 11 quần thể / 7 đảoChiết và phân tích GC lõi gỗNR (từng cây)Page et al. 2010
10.1002/cbdv.200900382
abstract
III. Tinh dầu quốc tế, ISOS. austrocaledonicum: β-santalol giữa các cây0–24.1 %S. austrocaledonicum · VanuatuGCNRPage et al. 2010
10.1002/cbdv.200900382
abstract
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — β-vetivenene (Bourbon (Réunion, Comoros, Madagascar))3–6 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · Bourbon (Réunion, Comoros, Madagascar)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — β-vetivenene (Trung Quốc)2–8 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — β-vetivenene (Haiti)0.7–3 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · HaitiISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — β-vetivenene (Indonesia)4–9 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · IndonesiaISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — β-vetivenene (Brazil)6–9 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · BrazilISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — β-vetivone (Bourbon (Réunion, Comoros, Madagascar))2–5 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · Bourbon (Réunion, Comoros, Madagascar)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — β-vetivone (Trung Quốc)2–4 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — β-vetivone (Haiti)2–4 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · HaitiISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — β-vetivone (Indonesia)2–4 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · IndonesiaISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — β-vetivone (Brazil)2–4 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · BrazilISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — khusimol (Bourbon (Réunion, Comoros, Madagascar))12–18 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · Bourbon (Réunion, Comoros, Madagascar)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — khusimol (Trung Quốc)5–15 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — khusimol (Haiti)9–15 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · HaitiISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — khusimol (Indonesia)6–11 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · IndonesiaISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — khusimol (Brazil)8–13 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · BrazilISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — α-vetivone (Bourbon (Réunion, Comoros, Madagascar))3–6 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · Bourbon (Réunion, Comoros, Madagascar)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — α-vetivone (Trung Quốc)2–5 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — α-vetivone (Haiti)2–4 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · HaitiISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — α-vetivone (Indonesia)2–4 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · IndonesiaISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — α-vetivone (Brazil)1–4 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · BrazilISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — isovalencenol (Bourbon (Réunion, Comoros, Madagascar))6–14 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · Bourbon (Réunion, Comoros, Madagascar)ISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — isovalencenol (Trung Quốc)1–11 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · Trung QuốcISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — isovalencenol (Haiti)10–16 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · HaitiISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — isovalencenol (Indonesia)1–7 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · IndonesiaISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 — isovalencenol (Brazil)5–11 % diện tích GC (không tích phân 1,8-cineole)Tinh dầu cỏ hương bài · BrazilISO hồ sơ sắc kýNRISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 4716:2013 chỉ số acid: Haiti / Brazil / Trung Quốc / Bourbon1–6 / 30–60 / 10–70 / 4.5–35 mg KOH/gHương bài · 5 xuất xứISO 1242ISO 4716:2013
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHương bài thương mại 9 xuất xứ: khusimol3.4–13.7 %Tinh dầu hương bài · Brazil, Trung Quốc, Haiti, Ấn Độ, Java, Madagascar, Mexico, Réunion, El SalvadorGC/MS9 xuất xứChampagnat et al. 2006
10.1080/10412905.2006.9699129
abstract
III. Tinh dầu quốc tế, ISOHương bài 9 xuất xứ: β-vetispirene / vetiselinenol / α-vetivone1.6–4.5 / 1.3–7.8 / 2.5–6.3 %Hương bài · 9 xuất xứGC/MS9Champagnat et al. 2006
10.1080/10412905.2006.9699129
abstract
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3757:2002 (patchouli) — β-patchoulene1.8–3.5 % diện tích GCTinh dầu hoắc hươngISO hồ sơ sắc kýNRISO 3757:2002
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3757:2002 (patchouli) — copaenevết–1 % diện tích GCTinh dầu hoắc hươngISO hồ sơ sắc kýNRISO 3757:2002
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3757:2002 (patchouli) — α-guaiene11–16 % diện tích GCTinh dầu hoắc hươngISO hồ sơ sắc kýNRISO 3757:2002
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3757:2002 (patchouli) — β-caryophyllene2–5 % diện tích GCTinh dầu hoắc hươngISO hồ sơ sắc kýNRISO 3757:2002
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3757:2002 (patchouli) — α-bulnesene13–21 % diện tích GCTinh dầu hoắc hươngISO hồ sơ sắc kýNRISO 3757:2002
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3757:2002 (patchouli) — nor-patchoulenol0.35–1 % diện tích GCTinh dầu hoắc hươngISO hồ sơ sắc kýNRISO 3757:2002
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3757:2002 (patchouli) — patchoulol27–35 % diện tích GCTinh dầu hoắc hươngISO hồ sơ sắc kýNRISO 3757:2002
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3757:2002 (patchouli) — pogostol1–2.5 % diện tích GCTinh dầu hoắc hươngISO hồ sơ sắc kýNRISO 3757:2002
NR
full
III. Tinh dầu quốc tế, ISOISO 3757:2002 — góc quay / tỉ trọng−60° đến −40° / 0.952–0.975 Hoắc hươngISO 592 / ISO 279ISO 3757:2002
NR
full

Chuyên đề tổng hợp từ 718 dữ kiện có nguồn, thu thập theo giao thức thống nhất và được kiểm tra chéo độc lập. Các mục gắn nhãn Suy luận là nhận định của nhóm biên soạn. Sơ đồ vẽ mới từ số liệu công bố. Tài liệu tham khảo khoa học, không phải tư vấn pháp lý, y khoa hay thay thế văn bản tiêu chuẩn.