Thuật ngữ song ngữ
| Tiếng Việt | English | Định nghĩa ngắn |
|---|---|---|
| Giá trị hoạt tính mùi | Odour activity value (OAV) | Nồng độ chia cho ngưỡng phát hiện, đo trong cùng nền mẫu. |
| Chất mang mùi đặc trưng | Character-impact compound | Chất tự nó gợi ra được nhận dạng của nguyên liệu. |
| Thí nghiệm loại bỏ | Omission test | Bỏ từng chất khỏi mùi dựng lại để xem chất đó có quyết định mùi không. |
| Quan hệ cấu trúc–mùi | Structure–odour relationship (SOR) | Mối liên hệ giữa chi tiết cấu trúc phân tử và mùi. |
| Con đường mevalonate / methylerythritol phosphate | MVA / MEP pathway | Hai con đường tạo đơn vị isopren C5, ở bào tương và ở lạp thể. |
| Phenylpropene | Phenylpropene | Chất thơm C6–C3 từ con đường shikimate, như eugenol, anethole, safrole. |
| O-methyl hóa | O-methylation | Gắn nhóm methyl vào oxy của phenol; quyết định kiểu hóa học của húng quế, hồi. |
| Kiểu hóa học | Chemotype | Nhóm cá thể cùng loài khác nhau rõ về cấu tử chính của tinh dầu. |
| Đồng phân hình học | E/Z isomers | Hai dạng khác nhau ở cách sắp xếp quanh nối đôi, như geraniol và nerol. |
| Đồng phân gương | Enantiomers | Hai dạng là ảnh gương của nhau; tỉ lệ giữa chúng là chỉ dấu độ thật. |
| Racemic | Racemate | Hỗn hợp 50:50 hai đồng phân gương, thường gặp ở chất tổng hợp. |
| GC đối quang | Enantioselective (chiral) GC | Sắc ký khí tách được hai đồng phân gương. |
| Đồng rửa giải | Co-elution | Hai chất ra cùng lúc trên cột sắc ký, khiến phần trăm bị gộp. |
| Phần trăm diện tích pic | Peak-area percent | Cách báo cáo thành phần theo diện tích pic sắc ký; không phải phần trăm khối lượng. |
| Hệ số đáp ứng | Response factor | Mức tín hiệu detector cho mỗi đơn vị khối lượng; khác nhau giữa các chất. |
| Tự oxy hóa | Autoxidation | Phản ứng chậm với oxy không khí, tạo hydroperoxide. |
| Hydroperoxide | Hydroperoxide | Sản phẩm oxy hóa sơ cấp chứa nhóm –OOH; nhiều chất là dị nguyên da mạnh. |
| EC3 | EC3 (LLNA) | Nồng độ gây đáp ứng gấp ba trong thử nghiệm hạch bạch huyết chuột; càng thấp càng gây mẫn cảm mạnh. |
| Furocoumarin | Furocoumarin | Nhóm chất không bay hơi trong dầu cam chanh ép lạnh, gây độc với ánh sáng; ví dụ bergapten. |
| Dầu bỏ furocoumarin | FCF / bergaptene-free | Dầu cam chanh đã loại furocoumarin bằng cất hoặc xử lý. |
| Phân đoạn chưng cất | Fractional distillation | Thu dầu theo từng khoảng thời gian cất; tạo các cấp extra, I, II, III của ngọc lan tây. |
| Absolute / concrete | Absolute / concrete | Sản phẩm chiết dung môi: concrete chứa sáp, absolute là phần tan trong ethanol. |
| Xạ hương vòng lớn | Macrocyclic musk | Ketone hoặc lactone vòng 14–19 nguyên tử. |
| Tiền chất | Precursor | Hóa chất có thể dùng để sản xuất chất bị kiểm soát; safrole là một ví dụ. |
Về nguồn và giới hạn truy cập
Bốn nhánh thu thập độc lập theo một giao thức chung, dùng tìm kiếm web và truy cập trực tiếp trang nhà xuất bản, kho lưu trữ và bản xem trước chính thức của tiêu chuẩn. Trong 718 dữ kiện, 550 lấy từ toàn văn hoặc bảng số liệu, 91 từ một phần văn bản, 77 chỉ từ tóm tắt. Một số trang (PubMed, PMC) yêu cầu xác minh trình duyệt; không có cơ chế xác minh nào bị vượt qua và các nguồn đó được ghi là chưa đọc được hoặc chỉ đọc tóm tắt. Khoảng giá trị ISO chỉ trích các cấu tử định danh chính để phục vụ đọc phiếu; văn bản tiêu chuẩn đầy đủ cần mua từ ISO hoặc tra bản TCVN tương đương. Theo giao thức, chuyên đề không ghi bất kỳ quy trình tách, tổng hợp hay chuyển hóa hóa chất nào; với safrole chỉ ghi thành phần và tình trạng pháp lý.
Chuyên đề tổng hợp từ 718 dữ kiện có nguồn, thu thập theo giao thức thống nhất và được kiểm tra chéo độc lập. Các mục gắn nhãn Suy luận là nhận định của nhóm biên soạn. Sơ đồ vẽ mới từ số liệu công bố. Tài liệu tham khảo khoa học, không phải tư vấn pháp lý, y khoa hay thay thế văn bản tiêu chuẩn.