muihuong.vnScent keeps what you forget. English

Nghiên cứu · Tập 5. Hoá học chất thơm: họ chất mùi, thành phần tinh dầu và kiểu hoá học · 10/11

Phụ lục A3. Dữ kiện về tinh dầu Việt Nam

90 dữ kiện có nguồn về thành phần và hiệu suất tinh dầu trồng ở Việt Nam, đối chiếu với tiêu chuẩn.

NhánhDữ kiệnGiá trịVật liệu · xuất xứPhương phápnNguồnTruy cập
IV. Tinh dầu Việt NamHàm lượng tinh dầu thân (culm), Thanh Sơn0.62±0.04 % so với nguyên liệu tươitinh dầu sả chanh · Thanh Sơn, Phú Thọ, VNChưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC1 mẫu 500 g/bộ phận/vùngChemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamGeranial / neral / myrcene — thân (culm), Thanh Sơn42.53 / 33.62 / 6.15 % diện tích GCtinh dầu sả chanh · Thanh Sơn, Phú Thọ, VNChưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC1Chemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamHàm lượng tinh dầu lá, Thanh Sơn0.71±0.03 % so với nguyên liệu tươitinh dầu sả chanh · Thanh Sơn, Phú Thọ, VNChưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC1 mẫu 500 g/bộ phận/vùngChemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamGeranial / neral / myrcene — lá, Thanh Sơn40.09 / 32.42 / 10.70 % diện tích GCtinh dầu sả chanh · Thanh Sơn, Phú Thọ, VNChưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC1Chemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamHàm lượng tinh dầu thân (culm), Phù Ninh0.81±0.04 % so với nguyên liệu tươitinh dầu sả chanh · Phù Ninh, Phú Thọ, VNChưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC1 mẫu 500 g/bộ phận/vùngChemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamGeranial / neral / myrcene — thân (culm), Phù Ninh35.23 / 28.92 / 3.59 % diện tích GCtinh dầu sả chanh · Phù Ninh, Phú Thọ, VNChưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC1Chemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamHàm lượng tinh dầu lá, Phù Ninh0.65±0.02 % so với nguyên liệu tươitinh dầu sả chanh · Phù Ninh, Phú Thọ, VNChưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC1 mẫu 500 g/bộ phận/vùngChemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamGeranial / neral / myrcene — lá, Phù Ninh41.97 / 34.25 / 7.59 % diện tích GCtinh dầu sả chanh · Phù Ninh, Phú Thọ, VNChưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC1Chemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamTổng citral (geranial+neral) dao động 4 mẫu Phú Thọ64.15–76.15 % GCtinh dầu sả chanh · Phú Thọ, VNChưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC4 mẫuChemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamCitral và myrcene, mẫu miền Trungcitral 73.90; myrcene 6.96; hàm lượng TD 0.51 % GC; % nguyên liệutinh dầu sả chanh · Miền Trung VN (tỉnh không nêu)Chưng cất nước; GC-MS; 19 cấu tử = 96.65%NRTinh dầu tràm gió (Melaleuca cajuputi) và sả chanh (Cympobogon citratus) ở miền Trung Việt Nam: những kết quả mới về thành phần hóa học và hoạt tính kháng vi sinh vật · Tạp chí Khoa học và Công nghệ – Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 59(2B):144, 2023
NR
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamISO 3217 / TCVN 11425:2016 — hàm lượng carbonyl tính theo citral≥75 %tinh dầu sả chanh (C. citratus) · tiêu chuẩnISO 3217 (TCVN 11425:2016 tương đương)—TCVN 11425:2016 (ISO 3217)
NR
partial
IV. Tinh dầu Việt NamĐánh giá 5 nguồn gen sả lưu giữ tại Hà Nội so với ISOsả chanh: citral THẤP hơn ISO 3217:2016; sả dịu C. flexuosus: citral CAO hơn ISO 4718:2004; sả Java đạt ISO 3848:2016; sả Sri Lanka đạt ISO 3849; sả hoa hồng: geraniol đạt ISO 4727:2021 định tínhtinh dầu sả các loài · Vườn cây thuốc Hà NộiGC; so ISO5 nguồn genĐánh giá chất lượng tinh dầu sả từ các nguồn gen được lưu giữ tại Hà Nội · Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam 01(134):25-30, 2022
NR
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamThành phần chính tinh dầu thân sả Java Đắk Lắkcitronellal 33.58; trans-geraniol 16.24; δ-cadinene 6.33; myrtenol 6.09 % GCtinh dầu sả Java · Buôn Đôn, Đắk Lắk, VN (thu 3/2021)Chưng cất hơi Clevenger 3 h; GC-MS TG-SQC; 42 cấu tử1Xác định thành phần hóa học và hoạt tính kháng khuẩn của tinh dầu sả Java (Cymbopogon winterianus Jowitt) ở tỉnh Đắk Lắk · TNU Journal of Science and Technology 226(16):164-170, 2021
10.34238/tnu-jst.4897
full
IV. Tinh dầu Việt NamHàm lượng tinh dầu thân sả Java Đắk Lắk1.53 (kết luận lại ghi 0.12–0.48) %tinh dầu sả Java · Đắk Lắk, VNChưng cất hơi1Xác định thành phần hóa học và hoạt tính kháng khuẩn của tinh dầu sả Java (Cymbopogon winterianus Jowitt) ở tỉnh Đắk Lắk · TNU Journal of Science and Technology 226(16):164-170, 2021
10.34238/tnu-jst.4897
full
IV. Tinh dầu Việt NamISO 3848:2016 / TCVN 11426:2016 — citronellol8.5–14.0 %tinh dầu sả Java · tiêu chuẩnISO 3848:2016 (TCVN 11426:2016)—ISO 3848:2016
NR
partial
IV. Tinh dầu Việt NamThành phần chính tinh dầu (mẫu VN)geraniol 69.2; geranyl acetate 12.1 % GCtinh dầu palmarosa · Việt NamGC-FID 2 cột (BP-1/BP-20), GC-MS, 13C-NMRNRAromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamCấu tử chính tinh dầu lá tràm — Mộc Hóa, Long Anα-terpinolene 14.29; γ-terpinene 12.97; guaiol 10.32; 1,8-cineole 7.30; α-thujene 4.15 % GCtinh dầu lá tràm · Mộc Hóa, Long An, VN500 g lá tươi, chưng cất nước 4 h; GC-FID + GC-MS HP-5MS; PCA1 mẫu/điểm (6 điểm)Chemical diversity of the Melaleuca cajuputi leaf oils from six locations in southern Vietnam · Agriculturae Conspectus Scientificus 84(4):391-397, 2019
NR (Hrčak 228928)
full
IV. Tinh dầu Việt NamCấu tử chính tinh dầu lá tràm — Lò Gò–Xa Mát, Tây Ninh1,8-cineole 23.02; camphene 12.20; eudesmol 9.34; α-terpinolene 8.91; γ-terpinene 7.49 % GCtinh dầu lá tràm · Lò Gò–Xa Mát, Tây Ninh, VN500 g lá tươi, chưng cất nước 4 h; GC-FID + GC-MS HP-5MS; PCA1 mẫu/điểm (6 điểm)Chemical diversity of the Melaleuca cajuputi leaf oils from six locations in southern Vietnam · Agriculturae Conspectus Scientificus 84(4):391-397, 2019
NR (Hrčak 228928)
full
IV. Tinh dầu Việt NamCấu tử chính tinh dầu lá tràm — Tràm Chim, Đồng Thápmethyl eugenol 48.31; isohomogenol 34.46; α-pinene 3.58 % GCtinh dầu lá tràm · Tràm Chim, Đồng Tháp, VN500 g lá tươi, chưng cất nước 4 h; GC-FID + GC-MS HP-5MS; PCA1 mẫu/điểm (6 điểm)Chemical diversity of the Melaleuca cajuputi leaf oils from six locations in southern Vietnam · Agriculturae Conspectus Scientificus 84(4):391-397, 2019
NR (Hrčak 228928)
full
IV. Tinh dầu Việt NamCấu tử chính tinh dầu lá tràm — Phú Quốc, Kiên Giang2,4-nonadienal 25.54; 1-acetyl-4-methyldibenzofuran 12.92; trans-caryophyllene 10.04; β-gurjunene 9.57 % GCtinh dầu lá tràm · Phú Quốc, Kiên Giang, VN500 g lá tươi, chưng cất nước 4 h; GC-FID + GC-MS HP-5MS; PCA1 mẫu/điểm (6 điểm)Chemical diversity of the Melaleuca cajuputi leaf oils from six locations in southern Vietnam · Agriculturae Conspectus Scientificus 84(4):391-397, 2019
NR (Hrčak 228928)
full
IV. Tinh dầu Việt NamCấu tử chính tinh dầu lá tràm — U Minh Thượng, Kiên Giangβ-selinene 25.63; α-eudesmol 22.22; trans-caryophyllene 10.43; α-humulene 9.42 % GCtinh dầu lá tràm · U Minh Thượng, Kiên Giang, VN500 g lá tươi, chưng cất nước 4 h; GC-FID + GC-MS HP-5MS; PCA1 mẫu/điểm (6 điểm)Chemical diversity of the Melaleuca cajuputi leaf oils from six locations in southern Vietnam · Agriculturae Conspectus Scientificus 84(4):391-397, 2019
NR (Hrčak 228928)
full
IV. Tinh dầu Việt NamCấu tử chính tinh dầu lá tràm — Bình Châu–Phước Bửu, BR-VTtrans-caryophyllene 11.08; α-humulene 8.61; guaiol 8.16; α-terpinolene 6.68; γ-terpinene 6.60 % GCtinh dầu lá tràm · Bình Châu–Phước Bửu, BR-VT, VN500 g lá tươi, chưng cất nước 4 h; GC-FID + GC-MS HP-5MS; PCA1 mẫu/điểm (6 điểm)Chemical diversity of the Melaleuca cajuputi leaf oils from six locations in southern Vietnam · Agriculturae Conspectus Scientificus 84(4):391-397, 2019
NR (Hrčak 228928)
full
IV. Tinh dầu Việt NamPhân nhóm chemotype tràm miền Nam (PCA)2 nhóm: (1) cineole + monoterpene (terpinolene, γ-terpinene); (2) không cineole, giàu caryophyllene/humulene/guaiene định tínhtinh dầu lá tràm · 6 điểm Nam BộPCA trên dữ liệu GC6Chemical diversity of the Melaleuca cajuputi leaf oils from six locations in southern Vietnam · Agriculturae Conspectus Scientificus 84(4):391-397, 2019
NR
full
IV. Tinh dầu Việt Nam1,8-cineole và α-terpineol, mẫu miền Trung1,8-cineole 46.95; α-terpineol 12.54; hàm lượng TD 0.78 % GC; %tinh dầu tràm · Miền Trung VNChưng cất nước; GC-MS; 33 cấu tử = 98.94%NRTinh dầu tràm gió (Melaleuca cajuputi) và sả chanh (Cympobogon citratus) ở miền Trung Việt Nam: những kết quả mới về thành phần hóa học và hoạt tính kháng vi sinh vật · Tạp chí Khoa học và Công nghệ – Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 59(2B):144, 2023
NR
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamThành phần lá tràm Phong Điền, Thừa Thiên Huế1,8-cineole 30.87; α-cadinol 11.29; guaiol 9.71; β-eudesmol 9.23; α-terpineol 8.31; γ-eudesmol 6.16 % GCtinh dầu lá tràm · Phong Mỹ, Phong Điền, TT-Huế (5/2023)200 g lá tươi, chưng cất hơi 2 h; GC-MS; 21 cấu tử = 92.50%1Chemical compositions and biological properties of the leaf essential oil of three Melaleuca species · World Academy of Sciences Journal 6(6):67, 2024
10.3892/wasj.2024.282
full
IV. Tinh dầu Việt NamHàm lượng tinh dầu lá tràm Phong Điền, Huế0.70 % (w/w, lá tươi)tinh dầu lá tràm · TT-HuếChưng cất hơi 2 h1Chemical compositions and biological properties of the leaf essential oil of three Melaleuca species · World Academy of Sciences Journal 6(6):67, 2024
10.3892/wasj.2024.282
full
IV. Tinh dầu Việt NamLá tràm Hương Trà, Huế1,8-cineole 25.38; terpinolene 5.75; hàm lượng TD 0.609 % GC; %tinh dầu lá tràm · Hương Trà, TT-HuếChưng cất hơi; GC-MS; 41 cấu tửNRNghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học tinh dầu tràm của huyện Hương Trà tỉnh Thừa Thiên Huế · Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học 25(1):35, 2020 (VJOL TCPTHLS 51081)
NR
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamCinnamaldehyde trong tinh dầu vỏ quế Yên Bái93.31 (2 pic: 92.79 + 0.52); cinnamyl acetate 2.49; cinnamaldehyde dimethyl acetal 1.47; copaene 0.99 % GCtinh dầu vỏ quế · Yên Bái, VN500 g vỏ khô xay 2–3 mm, chưng cất nước 180 min; GC-MS SH-Rxi-5Sil1 mẻStudy on the production and composition of essential oil from Cinnamomum cassia bark in Yen Bai province of Vietnam · Tropical Journal of Natural Product Research 8(4):6807-6813, 2024
10.26538/tjnpr/v8i4.9
full
IV. Tinh dầu Việt NamHàm lượng tinh dầu vỏ quế Yên Bái (tối ưu)3.38 (khảo sát khác trong cùng bài: 2.44; 2.71) %tinh dầu vỏ quế · Yên BáiChưng cất nước1Study on the production and composition of essential oil from Cinnamomum cassia bark in Yen Bai province of Vietnam · Tropical Journal of Natural Product Research 8(4):6807-6813, 2024
10.26538/tjnpr/v8i4.9
full
IV. Tinh dầu Việt NamVỏ quế Quảng Ngãi: hàm lượng TD và trans-cinnamaldehydeTD 2.600±0.037; trans-cinnamaldehyde 94.69 (tóm tắt: 94.06) % ; % GCtinh dầu vỏ quế · Quảng Ngãi, VNChưng cất nước Clevenger 5–6 h; GC-MSNR (có SD → lặp lại)Comparison of chemical profile and antibacterial activity of Cinnamomum cassia bark essential oil from three different Vietnamese provinces · Indian Journal of Agricultural Research 59(7):1060-1067, 2025
10.18805/IJARe.AF-923
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamVỏ quế Kon Tum: hàm lượng TD và trans-cinnamaldehydeTD 1.505±0.045; trans-cinnamaldehyde 96.07 % ; % GCtinh dầu vỏ quế · Kon Tum, VNChưng cất nước Clevenger 5–6 h; GC-MSNR (có SD → lặp lại)Comparison of chemical profile and antibacterial activity of Cinnamomum cassia bark essential oil from three different Vietnamese provinces · Indian Journal of Agricultural Research 59(7):1060-1067, 2025
10.18805/IJARe.AF-923
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamVỏ quế Yên Bái: hàm lượng TD và trans-cinnamaldehydeTD 1.315±0.136; trans-cinnamaldehyde 94.72 % ; % GCtinh dầu vỏ quế · Yên Bái, VNChưng cất nước Clevenger 5–6 h; GC-MSNR (có SD → lặp lại)Comparison of chemical profile and antibacterial activity of Cinnamomum cassia bark essential oil from three different Vietnamese provinces · Indian Journal of Agricultural Research 59(7):1060-1067, 2025
10.18805/IJARe.AF-923
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu cành+lá quế Yên Bái(E)-cinnamaldehyde 88.05; benzaldehyde 1.75; o-methoxycinnamaldehyde 0.36; tổng phenylpropanoid 90.71 % GCtinh dầu cành lá quế · Yên Bái (cây 3–20 tuổi, 10/2022)Chưng cất hơi 3 h, ~200 kg/mẻ; GC-MS QP2020NX; 21 cấu tửmẻ công nghiệpChemical profile and biological activities of the essential oil of cinnamon (Cinnamomum cassia (L.) J. Presl) twigs and leaves · Tropical Journal of Natural Product Research 7(11):5226-5230, 2023
10.26538/tjnpr/v7i11.29
full
IV. Tinh dầu Việt NamHiệu suất tinh dầu cành lá quế~0.45 % (v/w)tinh dầu cành lá quế · Yên BáiChưng cất hơiNRChemical profile and biological activities of the essential oil of cinnamon (Cinnamomum cassia (L.) J. Presl) twigs and leaves · Tropical Journal of Natural Product Research 7(11):5226-5230, 2023
10.26538/tjnpr/v7i11.29
full
IV. Tinh dầu Việt Nam(E)-cinnamaldehyde (mẫu VN, bộ phận không nêu)92.4 % GCtinh dầu quế · Việt NamGC 2 cột + GC-MS + 13C-NMRNRAromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamISO 3216:1997 / TCVN 6029:2008 — trans-cinnamaldehyde70–88 %tinh dầu quế kiểu Trung Quốc · tiêu chuẩnISO 3216 (sắc ký đồ)—ISO 3216:1997 (TCVN 6029:2008 tương đương)
NR
partial
IV. Tinh dầu Việt NamISO 3216:1997 — trans-o-methoxycinnamaldehyde3–15 %tinh dầu quế kiểu Trung Quốc · tiêu chuẩnISO 3216—ISO 3216:1997 (TCVN 6029:2008)
NR
partial
IV. Tinh dầu Việt NamISO 3216:1997 — coumarinNR (đọc được '0,5' nhưng ghép cặp không chắc; các mảnh '1,5' và '4' chưa gán) %tinh dầu quế kiểu Trung Quốc · tiêu chuẩnISO 3216—ISO 3216:1997 (TCVN 6029:2008)
NR
partial
IV. Tinh dầu Việt NamISO 3216 — hằng số vật lýtỷ trọng 20/20 ≤1,070; n20D 1,6000–1,6140; chỉ số acid ≤15,0 —tinh dầu quế kiểu Trung Quốc · tiêu chuẩnISO 3216—TCVN 6029:2008 (ISO 3216:1997)
NR
partial
IV. Tinh dầu Việt Namtrans-Anethole tinh dầu hồi Lạng Sơn (vụ chiêm)88.82 % tinh dầu quả hồi · Lạng Sơn (2008, vụ chiêm)Chưng cất (chi tiết không nêu)NRStudy on the essential oil and trans-anethol obtained from summer Vietnamese anise star · Vietnam Journal of Science and Technology 48(2), 2010
10.15625/0866-708X/48/2/1123
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamHàm lượng tinh dầu nguyên liệu hồi Lạng Sơn8.75 %quả hồi khô · Lạng Sơn—NRStudy on the essential oil and trans-anethol obtained from summer Vietnamese anise star · Vietnam Journal of Science and Technology 48(2), 2010
10.15625/0866-708X/48/2/1123
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamThành phần tinh dầu hồi Cao Bằnganethole 86.85 (tóm tắt: 76.65); estragole 0.42; γ-terpinene 1.32; linalool 1.03; α-pinene 0.99; limonene 0.94 % GCtinh dầu hoa/quả hồi · Cao Bằng (Bảo Lạc/Thạch An)Chưng cất hơi; GC-MS HP5-MS 60 mNRNghiên cứu tách chiết tinh dầu cây hồi · TNU Journal of Science and Technology 228(05):191-198, 2023
10.34238/tnu-jst.6501
full
IV. Tinh dầu Việt Nam(E)-anethole (mẫu VN)93.1 % GCtinh dầu hồi · Việt NamGC 2 cột + GC-MS + 13C-NMRNRAromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamKhoảng trans-anethole trong tổng quan (không riêng VN)72–92; estragole ~2; cis-anethole ~0.5 (mục khác: 0.1–1.7) %tinh dầu hồi · đa nguồnTổng quan—Sharafan et al. 2022, Molecules 27(3):650
10.3390/molecules27030650
full
IV. Tinh dầu Việt NamCảnh báo Illicium anisatum: tín hiệu anisatin~250 lần cao hơn ở I. anisatum so với I. verum tỷ lệ tín hiệu MSquả hồi · —Plant-spray MS / DART-HRMSNRSchrage et al. 2013, J Chromatogr A 1317:246-253
10.1016/j.chroma.2013.07.072
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamĐịnh lượng anisatin bằng LC-MS/MSkhoảng định lượng 0.2–8 mg/kgquả Illicium · mẫu mua tại Thụy SĩLC-MS/MSNRMathon et al. 2013, Food Addit Contam A 30(9):1598-1605
10.1080/19440049.2013.804955
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamFDA cảnh báo trà hồi (2003)≥40 ca, trong đó 15 trẻ sơ sinh catrà hồi · MỹBáo cáo dịch tễ—FDA advisory 9/2003 (qua NutraIngredients 11/9/2003)
NR
partial
IV. Tinh dầu Việt NamThành phần lá bạc hà Khánh Hòamenthol 69.44; menthone 7.66; isomenthone 5.65; trans-carane 4.34 % GCtinh dầu lá bạc hà · Khánh HòaChưng cất hơi; GC-MS; 26 cấu tử ~98%NRPhysicochemical properties, chemical components, and antibacterial activity of the essential oil from Mentha arvensis L. leaves · Uchenye Zapiski Kazanskogo Universiteta. Seriya Estestvennye Nauki 164(1):36-45, 2022
10.26907/2542-064X.2022.1.36-45
full
IV. Tinh dầu Việt NamMenthol theo vùng (Nam VN)Lâm Đồng 70.6; TP.HCM 69.45; BR-VT 67.85 % GCtinh dầu bạc hà · Lâm Đồng, TP.HCM, BR-VTChưng cất nước (HD) và vi sóng (MHD); GC-MS3 vùngKhảo sát và đánh giá chất lượng tinh dầu bạc hà Nhật (Mentha arvensis) từ các vùng nguyên liệu khác nhau ở Việt Nam · Tạp chí Khoa học và Công nghệ – Đại học Nguyễn Tất Thành, số 12, 2021
NR
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamHiệu suất tinh dầu bạc hà theo phương phápMHD 0.075; HD 0.053 %tinh dầu bạc hà · Lâm ĐồngMHD 20 min 1:2.5; HD 110 min 1:6NRKhảo sát và đánh giá chất lượng tinh dầu bạc hà Nhật (Mentha arvensis) từ các vùng nguyên liệu khác nhau ở Việt Nam · Tạp chí Khoa học và Công nghệ – Đại học Nguyễn Tất Thành, số 12, 2021
NR
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamThành phần hương nhu trắng Hà Nộieugenol 80.38; germacrene D 5.79; β-caryophyllene 3.31; δ-cadinene 2.21; α-copaene 1.26 % GCtinh dầu hương nhu trắng · Hà Nội (trồng)Chưng cất hơi Clevenger 3 h; GC/MS-FID; 23 cấu tử1Thành phần hóa học và hoạt tính chống oxi hóa của tinh dầu hương nhu trắng (Ocimum gratissimum L.) trồng ở Hà Nội, Việt Nam · TNU Journal of Science and Technology 227(14):130-136, 2022
10.34238/tnu-jst.6294
full
IV. Tinh dầu Việt NamHàm lượng tinh dầu hương nhu trắng Hà Nội0.96 % (khô tuyệt đối)tinh dầu hương nhu trắng · Hà NộiChưng cất hơi1Thành phần hóa học và hoạt tính chống oxi hóa của tinh dầu hương nhu trắng (Ocimum gratissimum L.) trồng ở Hà Nội, Việt Nam · TNU Journal of Science and Technology 227(14):130-136, 2022
10.34238/tnu-jst.6294
full
IV. Tinh dầu Việt NamEugenol (mẫu VN)82.7 % GCtinh dầu hương nhu trắng · Việt NamGC + 13C-NMRNRAromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamThành phần lá hương nhu tía VNmethyl eugenol 46.07; caryophyllene 15.65; eugenol 11.83; β-elemene 4.33; β-copaene 4.18; caryophyllene oxide 3.18 % GCtinh dầu lá hương nhu tía · Việt Nam (tỉnh không nêu)Chưng cất nước; GC/MSNRChemical constituents, antioxidant and antifungal activities of the essential oil from Vietnamese Ocimum tenuiflorum L. leaves · Vietnam Journal of Science, Technology and Engineering 66(2):69-75, 2024
10.31276/VJSTE.66(2).69-75
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamCitral quả màng tang (VN)neral 26.8 + geranial 44.1 = 70.9 % GCtinh dầu quả màng tang · Việt NamChưng cất nước; GC 2 cột + 13C-NMRNRAromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamCitral quả màng tang Ba Vìcitral >65 % GCtinh dầu quả · Ba Vì, Hà Tây (cây hoang dại)GC-MSNRTạp chí Dược liệu 2003 (tác giả không hiển thị), WPRIM wpr-3679
NR
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu vỏ thân màng tang Pù Hoạtgeranial 29.86; neral 27.73 (citral 57.59); limonene 19.29 % GCtinh dầu vỏ thân · Pù Hoạt, Nghệ An (1925–1940 m, 6/2025)Chưng cất nước Clevenger ~3 h; GC-MS HP-5MS1Thành phần hóa học tinh dầu màng tang (Litsea cubeba (Lour.) Pers.) phân bố tại Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt tỉnh Nghệ An · Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp 15(6):94-102, 2026
10.55250/jo.vnuf.15.6.2026.094-102
full
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu lá màng tang Pù Hoạt (chemotype cineole)1,8-cineole 30.44; sabinene 22.19; α-terpineol 12.14; α-pinene 7.90; β-pinene 6.26 % GCtinh dầu lá · Pù Hoạt, Nghệ AnChưng cất nước; GC-MS1Thành phần hóa học tinh dầu màng tang (Litsea cubeba (Lour.) Pers.) phân bố tại Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt tỉnh Nghệ An · Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp 15(6):94-102, 2026
10.55250/jo.vnuf.15.6.2026.094-102
full
IV. Tinh dầu Việt NamHàm lượng tinh dầu màng tang Pù Hoạtlá 6.30 (khô) / 2.71 (tươi); vỏ thân 3.82 (khô) / 1.79 (tươi) %lá, vỏ thân · Nghệ AnChưng cất nước1Thành phần hóa học tinh dầu màng tang (Litsea cubeba (Lour.) Pers.) phân bố tại Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt tỉnh Nghệ An · Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp 15(6):94-102, 2026
10.55250/jo.vnuf.15.6.2026.094-102
full
IV. Tinh dầu Việt NamThân rễ gừng Kỳ Sơn, Nghệ Anzingiberene 30.82; β-sesquiphellandrene 11.96; camphene 8.73; β-phellandrene 7.86; α-farnesene 6.4; E-citral 6.11 % GCtinh dầu gừng · Tân Sơn, Kỳ Sơn, Nghệ AnGC/MS; 25 cấu tửNRKhảo sát thành phần hoá học của tinh dầu từ củ gừng (Zingiber officinale Roscoe) thu hái tại Tân Sơn, huyện Kỳ Sơn, Nghệ An · Tạp chí Khoa học – Trường Đại học Thủ đô Hà Nội, số 96:52-58, 2025 (VJOL otn 121284)
NR
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamThân rễ gừng Đèo Cả, Phú Yênβ-caryophyllene 11.72; limonene 6.83; α-pinene 6.55; γ-terpinene 5.75; δ-3-carene 5.74; α-phellandrene 5.57 % GCtinh dầu gừng tươi · Hòa Tâm, Đông Hòa, Phú Yên (9/2021)Chưng cất hơi 3 h; GC-MS HP6890N; 51 cấu tử = 93.29%1Chemical constituents of the essential oil from the rhizomes of Zingiber officinale collected in Cả Pass mountain region, Vietnam · Tạp chí Khoa học Đại học Khánh Hòa 8(02):23, 2024 (VJOL dhkh 100337)
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamHiệu suất tinh dầu gừng Phú Yên2.21 % (tươi)thân rễ gừng · Phú YênChưng cất hơi1Chemical constituents of the essential oil from the rhizomes of Zingiber officinale collected in Cả Pass mountain region, Vietnam · Tạp chí Khoa học Đại học Khánh Hòa 8(02):23, 2024
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu thân rễ nghệ (VN)ar-turmerone 30.33; α-turmerone 14.14 % GCtinh dầu nghệ · Việt Nam (không nêu tỉnh)Chưng cất hơi; GC-MS; 36 cấu tửNRAntimicrobial effect of turmeric oil (Curcuma longa L.) · Vietnam Journal of Science and Technology 48(5), 2010
10.15625/0866-708X/48/5/1193
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamNghệ giống VN trồng tại Alabama (Mỹ)ar-turmerone 8.3–36.1; α-turmerone 12.7–15.2; β-turmerone 5.0–15.4; α-zingiberene 4.6–13.9; β-sesquiphellandrene 4.6–10.0 % GCtinh dầu nghệ · giống từ VN, trồng tại Bắc AlabamaChưng cất nước; GC-MSnhiều mẫuEssential oil chemotypes of four Vietnamese Curcuma species cultivated in North Alabama · Horticulturae 8(5):360, 2022
10.3390/horticulturae8050360
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamNghệ trồng VN (luận văn)ar-turmerone 38.38; turmerone 24.17; curlone 16.23 % GCtinh dầu nghệ tươi · Việt NamChưng cất nước; GC-MSNREssential oil variation in three different species of genus Curcuma cultivated in Vietnam: composition, characteristics, antioxidant and antimicrobial activity · luận văn ĐH Quốc tế – ĐHQG TP.HCM, 2024 (không bình duyệt)
NR
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu thân rễ riềng Khánh Hòa1,8-cineole 42.5; indan-5-ol 20.2; (E)-β-caryophyllene 1.9 % GCtinh dầu thân rễ · Khánh Hòa (2/2021)Chưng cất nước Clevenger; GC-MS ZB-5ms1Chemical composition and pesticidal activity of Alpinia galanga (L.) Willd. essential oils in Vietnam · Records of Natural Products 16(2):182-187, 2022
10.25135/rnp.263.21.05.2074
full
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu lá riềng Khánh Hòa(E,E)-farnesyl acetate 39.6; (E)-β-caryophyllene 15.8; caryophyllene oxide 7.4; trans-β-elemene 5.6 % GCtinh dầu lá · Khánh HòaChưng cất nước; GC-MS1Chemical composition and pesticidal activity of Alpinia galanga (L.) Willd. essential oils in Vietnam · Records of Natural Products 16(2):182-187, 2022
10.25135/rnp.263.21.05.2074
full
IV. Tinh dầu Việt NamHiệu suất tinh dầu riềng theo bộ phậnlá 0.11; lá+thân 0.12; thân rễ 0.26; rễ 0.13 %Alpinia galanga · Khánh HòaChưng cất nước1/bộ phậnChemical composition and pesticidal activity of Alpinia galanga (L.) Willd. essential oils in Vietnam · Records of Natural Products 16(2):182-187, 2022
10.25135/rnp.263.21.05.2074
full
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu thân rễ địa liền (VN)ethyl p-methoxy-(E)-cinnamate 64.1; ethyl (E)-cinnamate 26.8 % GCtinh dầu thân rễ · Việt NamGC 2 cột + 13C-NMRNRAromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu vỏ bưởi Da Xanhlimonene 91.19; β-myrcene 2.92; α-phellandrene 1.98; α-pinene 1.19 % GCtinh dầu vỏ bưởi · Giống Da Xanh (tỉnh không nêu)Chưng cất hơi; GC-MSNRThành phần hóa học và hoạt tính kháng vi sinh vật gây bệnh của tinh dầu từ vỏ bưởi da xanh (Citrus maxima (Burm.) Merr.) · Hue University Journal of Science: Natural Science 130(1C):75-83, 2021
10.26459/hueunijns.v130i1C.6247
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu vỏ bưởi non (phụ phẩm) ĐBSCL quy mô 500 kg/mẻD-limonene 89.106–94.422; hiệu suất 0.87 % GC; %tinh dầu vỏ bưởi non · ĐBSCLChưng cất hơi công nghiệp; GC-MSnhiều mẻUtilization of by-product from pomelo (Citrus maxima Burm. Merr.) as raw materials to produce essential oil by steam distillation method · Tropical Journal of Natural Product Research 9(6), 2025
10.26538/tjnpr/v9i6.40
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu trầm cây trồng Bắc Giang: hiệu suất & cấu tửhiệu suất 0.32; neopetasane 7.96; benzylacetone 10.46; n-hexadecanoic acid 5.69; β-agarofuran 4.86; valerianol 3.91; jinkoh-eremol 3.50; agarospirol 2.98; β-eudesmol 2.96 % w/w; % diện tích GCtinh dầu gỗ trầm (cây trồng) · Bắc Giang, VN500 g bột gỗ ngâm nước 3 tuần, chưng cất nước Clevenger 72 h; GC-MS DB-XLB1/điểmIsolation process and compound identification of agarwood essential oils from Aquilaria crassna cultivated at three different locations in Vietnam · Processes 7(7):432, 2019
10.3390/pr7070432
full
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu trầm cây trồng Khánh Hòa: hiệu suất & cấu tửhiệu suất 0.27; neopetasane 8.29; valenca-1(10),8-dien-11-ol 6.05; valerianol 5.37; β-eudesmol 4.38; jinkoh-eremol 3.87; agarospirol 3.31; β-agarofuran 3.04 % w/w; % diện tích GCtinh dầu gỗ trầm (cây trồng) · Khánh Hòa, VN500 g bột gỗ ngâm nước 3 tuần, chưng cất nước Clevenger 72 h; GC-MS DB-XLB1/điểmIsolation process and compound identification of agarwood essential oils from Aquilaria crassna cultivated at three different locations in Vietnam · Processes 7(7):432, 2019
10.3390/pr7070432
full
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu trầm cây trồng Phú Quốc (Kiên Giang): hiệu suất & cấu tửhiệu suất 0.25; neopetasane 7.47; n-hexadecanoic acid 6.43; β-agarofuran 6.18; valerianol 4.56; jinkoh-eremol 4.51; β-eudesmol 4.18; agarospirol 3.42 % w/w; % diện tích GCtinh dầu gỗ trầm (cây trồng) · Phú Quốc (Kiên Giang), VN500 g bột gỗ ngâm nước 3 tuần, chưng cất nước Clevenger 72 h; GC-MS DB-XLB1/điểmIsolation process and compound identification of agarwood essential oils from Aquilaria crassna cultivated at three different locations in Vietnam · Processes 7(7):432, 2019
10.3390/pr7070432
full
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu trầm Phú Quốc (bài khác)neopetasone 14.43; dihydroagarofuran-15-al 9.20; β-agarofuran 8.02; valenca-1(10),8-dien-11-ol 5.95; jinkoh-eremol 5.02; valerianol 4.94 % GCtinh dầu trầm · Phú QuốcGC-MSNREngineering Chemistry 4:51 (scientific.net; tác giả không hiển thị)
NR
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamPhân biệt trầm tự nhiên vs trầm trồng bằng chromone (Trung Quốc, A. sinensis)141 chromone; PCA tách 2 nhóm (PC1 71.0%); 14 marker VIP>1 —trầm (A. sinensis) · Quảng Đông, Hải Nam (TQ)UPLC-ESI-QTOF-MS + PCA/OPLS-DA21 mẫuLi et al. 2016, Int J Mol Sci 17(5):771
10.3390/ijms17050771
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamThành phần tinh dầu pơ mu (cơ sở dữ liệu, nguồn gốc mẫu không rõ)α-pinene 24.89; limonene 8.46; caryophyllene oxide 4.01; trans-nerolidol 0.56 % GCtinh dầu Fokienia hodginsii · không rõGC-MSNRZhu et al. 1993, Aromatic Plants and Essential Constituents (sách, qua scent.vn)
NR
partial
IV. Tinh dầu Việt NamChemotype linalool (var. linaloolifera) lá, VNlinalool 91.1 % GCtinh dầu lá · Việt NamChưng cất; GC/GC-MS; 17 cấu tửNRThe essential oil of Cinnamomum camphora (L.) Sieb. var. linaloolifera from Vietnam · Journal of Essential Oil Research 5(4):451-453, 1993
10.1080/10412905.1993.9698258
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamThế hệ con cây long não giàu camphor/linalool (VN)linalool 92.0; camphor 1.3 (một dòng) % GCtinh dầu lá · Việt NamGCNRChemical segregation of progeny of camphor trees with high camphor c.q. linalool content · Journal of Essential Oil Research 10:607-612, 1998 (qua scent.vn)
NR
partial
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu lá Lindera rufa Nghệ Ancamphor 67.46; limonene 6.98; α-pinene 6.71; camphene 4.71; hiệu suất 0.91 % GC; % tươitinh dầu lá · Nghệ An (12/2006)Chưng cất hơi 3 h; GC-FID + GC-MS1Chemical composition of essential oil from Lindera rufa Hook. f., a new natural source of camphor · VNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology 27(4):222-224, 2011
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamSafrole trong tinh dầu gỗ C. parthenoxylon hoang dại VN90.3 % GCtinh dầu gỗ · Việt Nam (nhiều vùng; biến thiên nhỏ)Chưng cất hơi; GC/GC-MSnhiều vùng (số không rõ)Constituents of the essential oils of Cinnamomum parthenoxylon (Jack) Nees from Vietnam · Journal of Essential Oil Research 7(1):53-56, 1995
10.1080/10412905.1995.9698462
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu vỏ rễ C. parthenoxylonbenzyl benzoate 52.0 % GCtinh dầu vỏ rễ · Việt NamChưng cất hơi; GC-MSNRConstituents of the essential oils of Cinnamomum parthenoxylon (Jack) Nees from Vietnam · Journal of Essential Oil Research 7(1):53-56, 1995
10.1080/10412905.1995.9698462
abstract
IV. Tinh dầu Việt NamSafrole trong tinh dầu phần trên mặt đất Michelia balansae (VN)84.5 % GCtinh dầu · Việt NamGC + 13C-NMRNRAromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamTình trạng quốc tế của safroleBảng I Công ước LHQ 1988; CAS 94-59-7; HS 2932.94 —safrole · quốc tếINCB Red List ấn bản 23 (7/2025)—INCB Red List 23rd ed. 2025
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamKhung pháp lý VN về tiền chấtNĐ 57/2022/NĐ-CP (25/8/2022) → thay bằng NĐ 28/2026/NĐ-CP (19/1/2026; bãi bỏ 57/2022 và 90/2024); Danh mục IVA/IVB tiền chất —tiền chất · Việt NamVăn bản pháp luật—NĐ 28/2026/NĐ-CP Điều 3
NR
partial
IV. Tinh dầu Việt NamLệnh cấm khai thác tinh dầu xá xị ở VNcấm từ 1999 (theo TNI) nămtinh dầu giàu safrole · Việt NamBáo cáo chính sách—Blickman/TNI 2009
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamTinh dầu thân & lá ngọc lan Bắc VNthân: linalool 80.65; lá: linalool 72.89, (E)-nerolidol 4.42, β-caryophyllene 4.04, cis-β-elemene 3.03 % GCtinh dầu thân, lá · Miền Bắc VNChưng cất nước; GC/MS; 28 cấu tử mỗi loại1/bộ phậnChemical composition and antimicrobial activity of the essential oils from stems and leaves of Michelia alba D.C. growing in Vietnam · Academia Journal of Biology 40(3):96-105, 2018
10.15625/2615-9023/v40n3.13151
full
IV. Tinh dầu Việt NamCitronellal (mẫu VN)78.2 % GCtinh dầu · Việt NamGC + 13C-NMRNRAromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamCarvacrol (mẫu VN)82.7 % GCtinh dầu · Việt NamGC + 13C-NMRNRAromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007
NR
full
IV. Tinh dầu Việt NamEstragole (mẫu VN)96.2 % GCtinh dầu · Việt NamGC + 13C-NMRNRAromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007
NR
full

Dòng nền vàng: dữ kiện có mâu thuẫn với nguồn khác. Truy cập: full = toàn văn hoặc bảng số liệu; partial = một phần; abstract = chỉ tóm tắt.

Chuyên đề tổng hợp từ 718 dữ kiện có nguồn, thu thập theo giao thức thống nhất và được kiểm tra chéo độc lập. Các mục gắn nhãn Suy luận là nhận định của nhóm biên soạn. Sơ đồ vẽ mới từ số liệu công bố. Tài liệu tham khảo khoa học, không phải tư vấn pháp lý, y khoa hay thay thế văn bản tiêu chuẩn.