| Nhánh | Dữ kiện | Giá trị | Vật liệu · xuất xứ | Phương pháp | n | Nguồn | Truy cập |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Hàm lượng tinh dầu thân (culm), Thanh Sơn | 0.62±0.04 % so với nguyên liệu tươi | tinh dầu sả chanh · Thanh Sơn, Phú Thọ, VN | Chưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC | 1 mẫu 500 g/bộ phận/vùng | Chemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Geranial / neral / myrcene — thân (culm), Thanh Sơn | 42.53 / 33.62 / 6.15 % diện tích GC | tinh dầu sả chanh · Thanh Sơn, Phú Thọ, VN | Chưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC | 1 | Chemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Hàm lượng tinh dầu lá, Thanh Sơn | 0.71±0.03 % so với nguyên liệu tươi | tinh dầu sả chanh · Thanh Sơn, Phú Thọ, VN | Chưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC | 1 mẫu 500 g/bộ phận/vùng | Chemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Geranial / neral / myrcene — lá, Thanh Sơn | 40.09 / 32.42 / 10.70 % diện tích GC | tinh dầu sả chanh · Thanh Sơn, Phú Thọ, VN | Chưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC | 1 | Chemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Hàm lượng tinh dầu thân (culm), Phù Ninh | 0.81±0.04 % so với nguyên liệu tươi | tinh dầu sả chanh · Phù Ninh, Phú Thọ, VN | Chưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC | 1 mẫu 500 g/bộ phận/vùng | Chemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Geranial / neral / myrcene — thân (culm), Phù Ninh | 35.23 / 28.92 / 3.59 % diện tích GC | tinh dầu sả chanh · Phù Ninh, Phú Thọ, VN | Chưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC | 1 | Chemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Hàm lượng tinh dầu lá, Phù Ninh | 0.65±0.02 % so với nguyên liệu tươi | tinh dầu sả chanh · Phù Ninh, Phú Thọ, VN | Chưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC | 1 mẫu 500 g/bộ phận/vùng | Chemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Geranial / neral / myrcene — lá, Phù Ninh | 41.97 / 34.25 / 7.59 % diện tích GC | tinh dầu sả chanh · Phù Ninh, Phú Thọ, VN | Chưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC | 1 | Chemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tổng citral (geranial+neral) dao động 4 mẫu Phú Thọ | 64.15–76.15 % GC | tinh dầu sả chanh · Phú Thọ, VN | Chưng cất lôi cuốn hơi/Clevenger 4 h; GC-MS HP-5MS, %TIC | 4 mẫu | Chemical composition and cytotoxic activity of the essential oils of Cymbopogon citratus L. grown in Phu Tho province · Tạp chí Công nghệ Sinh học 14(4):683-687, 2016 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Citral và myrcene, mẫu miền Trung | citral 73.90; myrcene 6.96; hàm lượng TD 0.51 % GC; % nguyên liệu | tinh dầu sả chanh · Miền Trung VN (tỉnh không nêu) | Chưng cất nước; GC-MS; 19 cấu tử = 96.65% | NR | Tinh dầu tràm gió (Melaleuca cajuputi) và sả chanh (Cympobogon citratus) ở miền Trung Việt Nam: những kết quả mới về thành phần hóa học và hoạt tính kháng vi sinh vật · Tạp chí Khoa học và Công nghệ – Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 59(2B):144, 2023 NR | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | ISO 3217 / TCVN 11425:2016 — hàm lượng carbonyl tính theo citral | ≥75 % | tinh dầu sả chanh (C. citratus) · tiêu chuẩn | ISO 3217 (TCVN 11425:2016 tương đương) | — | TCVN 11425:2016 (ISO 3217) NR | partial |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Đánh giá 5 nguồn gen sả lưu giữ tại Hà Nội so với ISO | sả chanh: citral THẤP hơn ISO 3217:2016; sả dịu C. flexuosus: citral CAO hơn ISO 4718:2004; sả Java đạt ISO 3848:2016; sả Sri Lanka đạt ISO 3849; sả hoa hồng: geraniol đạt ISO 4727:2021 định tính | tinh dầu sả các loài · Vườn cây thuốc Hà Nội | GC; so ISO | 5 nguồn gen | Đánh giá chất lượng tinh dầu sả từ các nguồn gen được lưu giữ tại Hà Nội · Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam 01(134):25-30, 2022 NR | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Thành phần chính tinh dầu thân sả Java Đắk Lắk | citronellal 33.58; trans-geraniol 16.24; δ-cadinene 6.33; myrtenol 6.09 % GC | tinh dầu sả Java · Buôn Đôn, Đắk Lắk, VN (thu 3/2021) | Chưng cất hơi Clevenger 3 h; GC-MS TG-SQC; 42 cấu tử | 1 | Xác định thành phần hóa học và hoạt tính kháng khuẩn của tinh dầu sả Java (Cymbopogon winterianus Jowitt) ở tỉnh Đắk Lắk · TNU Journal of Science and Technology 226(16):164-170, 2021 10.34238/tnu-jst.4897 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Hàm lượng tinh dầu thân sả Java Đắk Lắk | 1.53 (kết luận lại ghi 0.12–0.48) % | tinh dầu sả Java · Đắk Lắk, VN | Chưng cất hơi | 1 | Xác định thành phần hóa học và hoạt tính kháng khuẩn của tinh dầu sả Java (Cymbopogon winterianus Jowitt) ở tỉnh Đắk Lắk · TNU Journal of Science and Technology 226(16):164-170, 2021 10.34238/tnu-jst.4897 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | ISO 3848:2016 / TCVN 11426:2016 — citronellol | 8.5–14.0 % | tinh dầu sả Java · tiêu chuẩn | ISO 3848:2016 (TCVN 11426:2016) | — | ISO 3848:2016 NR | partial |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Thành phần chính tinh dầu (mẫu VN) | geraniol 69.2; geranyl acetate 12.1 % GC | tinh dầu palmarosa · Việt Nam | GC-FID 2 cột (BP-1/BP-20), GC-MS, 13C-NMR | NR | Aromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Cấu tử chính tinh dầu lá tràm — Mộc Hóa, Long An | α-terpinolene 14.29; γ-terpinene 12.97; guaiol 10.32; 1,8-cineole 7.30; α-thujene 4.15 % GC | tinh dầu lá tràm · Mộc Hóa, Long An, VN | 500 g lá tươi, chưng cất nước 4 h; GC-FID + GC-MS HP-5MS; PCA | 1 mẫu/điểm (6 điểm) | Chemical diversity of the Melaleuca cajuputi leaf oils from six locations in southern Vietnam · Agriculturae Conspectus Scientificus 84(4):391-397, 2019 NR (Hrčak 228928) | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Cấu tử chính tinh dầu lá tràm — Lò Gò–Xa Mát, Tây Ninh | 1,8-cineole 23.02; camphene 12.20; eudesmol 9.34; α-terpinolene 8.91; γ-terpinene 7.49 % GC | tinh dầu lá tràm · Lò Gò–Xa Mát, Tây Ninh, VN | 500 g lá tươi, chưng cất nước 4 h; GC-FID + GC-MS HP-5MS; PCA | 1 mẫu/điểm (6 điểm) | Chemical diversity of the Melaleuca cajuputi leaf oils from six locations in southern Vietnam · Agriculturae Conspectus Scientificus 84(4):391-397, 2019 NR (Hrčak 228928) | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Cấu tử chính tinh dầu lá tràm — Tràm Chim, Đồng Tháp | methyl eugenol 48.31; isohomogenol 34.46; α-pinene 3.58 % GC | tinh dầu lá tràm · Tràm Chim, Đồng Tháp, VN | 500 g lá tươi, chưng cất nước 4 h; GC-FID + GC-MS HP-5MS; PCA | 1 mẫu/điểm (6 điểm) | Chemical diversity of the Melaleuca cajuputi leaf oils from six locations in southern Vietnam · Agriculturae Conspectus Scientificus 84(4):391-397, 2019 NR (Hrčak 228928) | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Cấu tử chính tinh dầu lá tràm — Phú Quốc, Kiên Giang | 2,4-nonadienal 25.54; 1-acetyl-4-methyldibenzofuran 12.92; trans-caryophyllene 10.04; β-gurjunene 9.57 % GC | tinh dầu lá tràm · Phú Quốc, Kiên Giang, VN | 500 g lá tươi, chưng cất nước 4 h; GC-FID + GC-MS HP-5MS; PCA | 1 mẫu/điểm (6 điểm) | Chemical diversity of the Melaleuca cajuputi leaf oils from six locations in southern Vietnam · Agriculturae Conspectus Scientificus 84(4):391-397, 2019 NR (Hrčak 228928) | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Cấu tử chính tinh dầu lá tràm — U Minh Thượng, Kiên Giang | β-selinene 25.63; α-eudesmol 22.22; trans-caryophyllene 10.43; α-humulene 9.42 % GC | tinh dầu lá tràm · U Minh Thượng, Kiên Giang, VN | 500 g lá tươi, chưng cất nước 4 h; GC-FID + GC-MS HP-5MS; PCA | 1 mẫu/điểm (6 điểm) | Chemical diversity of the Melaleuca cajuputi leaf oils from six locations in southern Vietnam · Agriculturae Conspectus Scientificus 84(4):391-397, 2019 NR (Hrčak 228928) | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Cấu tử chính tinh dầu lá tràm — Bình Châu–Phước Bửu, BR-VT | trans-caryophyllene 11.08; α-humulene 8.61; guaiol 8.16; α-terpinolene 6.68; γ-terpinene 6.60 % GC | tinh dầu lá tràm · Bình Châu–Phước Bửu, BR-VT, VN | 500 g lá tươi, chưng cất nước 4 h; GC-FID + GC-MS HP-5MS; PCA | 1 mẫu/điểm (6 điểm) | Chemical diversity of the Melaleuca cajuputi leaf oils from six locations in southern Vietnam · Agriculturae Conspectus Scientificus 84(4):391-397, 2019 NR (Hrčak 228928) | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Phân nhóm chemotype tràm miền Nam (PCA) | 2 nhóm: (1) cineole + monoterpene (terpinolene, γ-terpinene); (2) không cineole, giàu caryophyllene/humulene/guaiene định tính | tinh dầu lá tràm · 6 điểm Nam Bộ | PCA trên dữ liệu GC | 6 | Chemical diversity of the Melaleuca cajuputi leaf oils from six locations in southern Vietnam · Agriculturae Conspectus Scientificus 84(4):391-397, 2019 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | 1,8-cineole và α-terpineol, mẫu miền Trung | 1,8-cineole 46.95; α-terpineol 12.54; hàm lượng TD 0.78 % GC; % | tinh dầu tràm · Miền Trung VN | Chưng cất nước; GC-MS; 33 cấu tử = 98.94% | NR | Tinh dầu tràm gió (Melaleuca cajuputi) và sả chanh (Cympobogon citratus) ở miền Trung Việt Nam: những kết quả mới về thành phần hóa học và hoạt tính kháng vi sinh vật · Tạp chí Khoa học và Công nghệ – Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 59(2B):144, 2023 NR | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Thành phần lá tràm Phong Điền, Thừa Thiên Huế | 1,8-cineole 30.87; α-cadinol 11.29; guaiol 9.71; β-eudesmol 9.23; α-terpineol 8.31; γ-eudesmol 6.16 % GC | tinh dầu lá tràm · Phong Mỹ, Phong Điền, TT-Huế (5/2023) | 200 g lá tươi, chưng cất hơi 2 h; GC-MS; 21 cấu tử = 92.50% | 1 | Chemical compositions and biological properties of the leaf essential oil of three Melaleuca species · World Academy of Sciences Journal 6(6):67, 2024 10.3892/wasj.2024.282 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Hàm lượng tinh dầu lá tràm Phong Điền, Huế | 0.70 % (w/w, lá tươi) | tinh dầu lá tràm · TT-Huế | Chưng cất hơi 2 h | 1 | Chemical compositions and biological properties of the leaf essential oil of three Melaleuca species · World Academy of Sciences Journal 6(6):67, 2024 10.3892/wasj.2024.282 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Lá tràm Hương Trà, Huế | 1,8-cineole 25.38; terpinolene 5.75; hàm lượng TD 0.609 % GC; % | tinh dầu lá tràm · Hương Trà, TT-Huế | Chưng cất hơi; GC-MS; 41 cấu tử | NR | Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học tinh dầu tràm của huyện Hương Trà tỉnh Thừa Thiên Huế · Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học 25(1):35, 2020 (VJOL TCPTHLS 51081) NR | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Cinnamaldehyde trong tinh dầu vỏ quế Yên Bái | 93.31 (2 pic: 92.79 + 0.52); cinnamyl acetate 2.49; cinnamaldehyde dimethyl acetal 1.47; copaene 0.99 % GC | tinh dầu vỏ quế · Yên Bái, VN | 500 g vỏ khô xay 2–3 mm, chưng cất nước 180 min; GC-MS SH-Rxi-5Sil | 1 mẻ | Study on the production and composition of essential oil from Cinnamomum cassia bark in Yen Bai province of Vietnam · Tropical Journal of Natural Product Research 8(4):6807-6813, 2024 10.26538/tjnpr/v8i4.9 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Hàm lượng tinh dầu vỏ quế Yên Bái (tối ưu) | 3.38 (khảo sát khác trong cùng bài: 2.44; 2.71) % | tinh dầu vỏ quế · Yên Bái | Chưng cất nước | 1 | Study on the production and composition of essential oil from Cinnamomum cassia bark in Yen Bai province of Vietnam · Tropical Journal of Natural Product Research 8(4):6807-6813, 2024 10.26538/tjnpr/v8i4.9 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Vỏ quế Quảng Ngãi: hàm lượng TD và trans-cinnamaldehyde | TD 2.600±0.037; trans-cinnamaldehyde 94.69 (tóm tắt: 94.06) % ; % GC | tinh dầu vỏ quế · Quảng Ngãi, VN | Chưng cất nước Clevenger 5–6 h; GC-MS | NR (có SD → lặp lại) | Comparison of chemical profile and antibacterial activity of Cinnamomum cassia bark essential oil from three different Vietnamese provinces · Indian Journal of Agricultural Research 59(7):1060-1067, 2025 10.18805/IJARe.AF-923 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Vỏ quế Kon Tum: hàm lượng TD và trans-cinnamaldehyde | TD 1.505±0.045; trans-cinnamaldehyde 96.07 % ; % GC | tinh dầu vỏ quế · Kon Tum, VN | Chưng cất nước Clevenger 5–6 h; GC-MS | NR (có SD → lặp lại) | Comparison of chemical profile and antibacterial activity of Cinnamomum cassia bark essential oil from three different Vietnamese provinces · Indian Journal of Agricultural Research 59(7):1060-1067, 2025 10.18805/IJARe.AF-923 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Vỏ quế Yên Bái: hàm lượng TD và trans-cinnamaldehyde | TD 1.315±0.136; trans-cinnamaldehyde 94.72 % ; % GC | tinh dầu vỏ quế · Yên Bái, VN | Chưng cất nước Clevenger 5–6 h; GC-MS | NR (có SD → lặp lại) | Comparison of chemical profile and antibacterial activity of Cinnamomum cassia bark essential oil from three different Vietnamese provinces · Indian Journal of Agricultural Research 59(7):1060-1067, 2025 10.18805/IJARe.AF-923 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu cành+lá quế Yên Bái | (E)-cinnamaldehyde 88.05; benzaldehyde 1.75; o-methoxycinnamaldehyde 0.36; tổng phenylpropanoid 90.71 % GC | tinh dầu cành lá quế · Yên Bái (cây 3–20 tuổi, 10/2022) | Chưng cất hơi 3 h, ~200 kg/mẻ; GC-MS QP2020NX; 21 cấu tử | mẻ công nghiệp | Chemical profile and biological activities of the essential oil of cinnamon (Cinnamomum cassia (L.) J. Presl) twigs and leaves · Tropical Journal of Natural Product Research 7(11):5226-5230, 2023 10.26538/tjnpr/v7i11.29 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Hiệu suất tinh dầu cành lá quế | ~0.45 % (v/w) | tinh dầu cành lá quế · Yên Bái | Chưng cất hơi | NR | Chemical profile and biological activities of the essential oil of cinnamon (Cinnamomum cassia (L.) J. Presl) twigs and leaves · Tropical Journal of Natural Product Research 7(11):5226-5230, 2023 10.26538/tjnpr/v7i11.29 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | (E)-cinnamaldehyde (mẫu VN, bộ phận không nêu) | 92.4 % GC | tinh dầu quế · Việt Nam | GC 2 cột + GC-MS + 13C-NMR | NR | Aromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | ISO 3216:1997 / TCVN 6029:2008 — trans-cinnamaldehyde | 70–88 % | tinh dầu quế kiểu Trung Quốc · tiêu chuẩn | ISO 3216 (sắc ký đồ) | — | ISO 3216:1997 (TCVN 6029:2008 tương đương) NR | partial |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | ISO 3216:1997 — trans-o-methoxycinnamaldehyde | 3–15 % | tinh dầu quế kiểu Trung Quốc · tiêu chuẩn | ISO 3216 | — | ISO 3216:1997 (TCVN 6029:2008) NR | partial |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | ISO 3216:1997 — coumarin | NR (đọc được '0,5' nhưng ghép cặp không chắc; các mảnh '1,5' và '4' chưa gán) % | tinh dầu quế kiểu Trung Quốc · tiêu chuẩn | ISO 3216 | — | ISO 3216:1997 (TCVN 6029:2008) NR | partial |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | ISO 3216 — hằng số vật lý | tỷ trọng 20/20 ≤1,070; n20D 1,6000–1,6140; chỉ số acid ≤15,0 — | tinh dầu quế kiểu Trung Quốc · tiêu chuẩn | ISO 3216 | — | TCVN 6029:2008 (ISO 3216:1997) NR | partial |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | trans-Anethole tinh dầu hồi Lạng Sơn (vụ chiêm) | 88.82 % | tinh dầu quả hồi · Lạng Sơn (2008, vụ chiêm) | Chưng cất (chi tiết không nêu) | NR | Study on the essential oil and trans-anethol obtained from summer Vietnamese anise star · Vietnam Journal of Science and Technology 48(2), 2010 10.15625/0866-708X/48/2/1123 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Hàm lượng tinh dầu nguyên liệu hồi Lạng Sơn | 8.75 % | quả hồi khô · Lạng Sơn | — | NR | Study on the essential oil and trans-anethol obtained from summer Vietnamese anise star · Vietnam Journal of Science and Technology 48(2), 2010 10.15625/0866-708X/48/2/1123 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Thành phần tinh dầu hồi Cao Bằng | anethole 86.85 (tóm tắt: 76.65); estragole 0.42; γ-terpinene 1.32; linalool 1.03; α-pinene 0.99; limonene 0.94 % GC | tinh dầu hoa/quả hồi · Cao Bằng (Bảo Lạc/Thạch An) | Chưng cất hơi; GC-MS HP5-MS 60 m | NR | Nghiên cứu tách chiết tinh dầu cây hồi · TNU Journal of Science and Technology 228(05):191-198, 2023 10.34238/tnu-jst.6501 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | (E)-anethole (mẫu VN) | 93.1 % GC | tinh dầu hồi · Việt Nam | GC 2 cột + GC-MS + 13C-NMR | NR | Aromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Khoảng trans-anethole trong tổng quan (không riêng VN) | 72–92; estragole ~2; cis-anethole ~0.5 (mục khác: 0.1–1.7) % | tinh dầu hồi · đa nguồn | Tổng quan | — | Sharafan et al. 2022, Molecules 27(3):650 10.3390/molecules27030650 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Cảnh báo Illicium anisatum: tín hiệu anisatin | ~250 lần cao hơn ở I. anisatum so với I. verum tỷ lệ tín hiệu MS | quả hồi · — | Plant-spray MS / DART-HRMS | NR | Schrage et al. 2013, J Chromatogr A 1317:246-253 10.1016/j.chroma.2013.07.072 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Định lượng anisatin bằng LC-MS/MS | khoảng định lượng 0.2–8 mg/kg | quả Illicium · mẫu mua tại Thụy Sĩ | LC-MS/MS | NR | Mathon et al. 2013, Food Addit Contam A 30(9):1598-1605 10.1080/19440049.2013.804955 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | FDA cảnh báo trà hồi (2003) | ≥40 ca, trong đó 15 trẻ sơ sinh ca | trà hồi · Mỹ | Báo cáo dịch tễ | — | FDA advisory 9/2003 (qua NutraIngredients 11/9/2003) NR | partial |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Thành phần lá bạc hà Khánh Hòa | menthol 69.44; menthone 7.66; isomenthone 5.65; trans-carane 4.34 % GC | tinh dầu lá bạc hà · Khánh Hòa | Chưng cất hơi; GC-MS; 26 cấu tử ~98% | NR | Physicochemical properties, chemical components, and antibacterial activity of the essential oil from Mentha arvensis L. leaves · Uchenye Zapiski Kazanskogo Universiteta. Seriya Estestvennye Nauki 164(1):36-45, 2022 10.26907/2542-064X.2022.1.36-45 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Menthol theo vùng (Nam VN) | Lâm Đồng 70.6; TP.HCM 69.45; BR-VT 67.85 % GC | tinh dầu bạc hà · Lâm Đồng, TP.HCM, BR-VT | Chưng cất nước (HD) và vi sóng (MHD); GC-MS | 3 vùng | Khảo sát và đánh giá chất lượng tinh dầu bạc hà Nhật (Mentha arvensis) từ các vùng nguyên liệu khác nhau ở Việt Nam · Tạp chí Khoa học và Công nghệ – Đại học Nguyễn Tất Thành, số 12, 2021 NR | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Hiệu suất tinh dầu bạc hà theo phương pháp | MHD 0.075; HD 0.053 % | tinh dầu bạc hà · Lâm Đồng | MHD 20 min 1:2.5; HD 110 min 1:6 | NR | Khảo sát và đánh giá chất lượng tinh dầu bạc hà Nhật (Mentha arvensis) từ các vùng nguyên liệu khác nhau ở Việt Nam · Tạp chí Khoa học và Công nghệ – Đại học Nguyễn Tất Thành, số 12, 2021 NR | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Thành phần hương nhu trắng Hà Nội | eugenol 80.38; germacrene D 5.79; β-caryophyllene 3.31; δ-cadinene 2.21; α-copaene 1.26 % GC | tinh dầu hương nhu trắng · Hà Nội (trồng) | Chưng cất hơi Clevenger 3 h; GC/MS-FID; 23 cấu tử | 1 | Thành phần hóa học và hoạt tính chống oxi hóa của tinh dầu hương nhu trắng (Ocimum gratissimum L.) trồng ở Hà Nội, Việt Nam · TNU Journal of Science and Technology 227(14):130-136, 2022 10.34238/tnu-jst.6294 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Hàm lượng tinh dầu hương nhu trắng Hà Nội | 0.96 % (khô tuyệt đối) | tinh dầu hương nhu trắng · Hà Nội | Chưng cất hơi | 1 | Thành phần hóa học và hoạt tính chống oxi hóa của tinh dầu hương nhu trắng (Ocimum gratissimum L.) trồng ở Hà Nội, Việt Nam · TNU Journal of Science and Technology 227(14):130-136, 2022 10.34238/tnu-jst.6294 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Eugenol (mẫu VN) | 82.7 % GC | tinh dầu hương nhu trắng · Việt Nam | GC + 13C-NMR | NR | Aromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Thành phần lá hương nhu tía VN | methyl eugenol 46.07; caryophyllene 15.65; eugenol 11.83; β-elemene 4.33; β-copaene 4.18; caryophyllene oxide 3.18 % GC | tinh dầu lá hương nhu tía · Việt Nam (tỉnh không nêu) | Chưng cất nước; GC/MS | NR | Chemical constituents, antioxidant and antifungal activities of the essential oil from Vietnamese Ocimum tenuiflorum L. leaves · Vietnam Journal of Science, Technology and Engineering 66(2):69-75, 2024 10.31276/VJSTE.66(2).69-75 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Citral quả màng tang (VN) | neral 26.8 + geranial 44.1 = 70.9 % GC | tinh dầu quả màng tang · Việt Nam | Chưng cất nước; GC 2 cột + 13C-NMR | NR | Aromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Citral quả màng tang Ba Vì | citral >65 % GC | tinh dầu quả · Ba Vì, Hà Tây (cây hoang dại) | GC-MS | NR | Tạp chí Dược liệu 2003 (tác giả không hiển thị), WPRIM wpr-3679 NR | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu vỏ thân màng tang Pù Hoạt | geranial 29.86; neral 27.73 (citral 57.59); limonene 19.29 % GC | tinh dầu vỏ thân · Pù Hoạt, Nghệ An (1925–1940 m, 6/2025) | Chưng cất nước Clevenger ~3 h; GC-MS HP-5MS | 1 | Thành phần hóa học tinh dầu màng tang (Litsea cubeba (Lour.) Pers.) phân bố tại Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt tỉnh Nghệ An · Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp 15(6):94-102, 2026 10.55250/jo.vnuf.15.6.2026.094-102 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu lá màng tang Pù Hoạt (chemotype cineole) | 1,8-cineole 30.44; sabinene 22.19; α-terpineol 12.14; α-pinene 7.90; β-pinene 6.26 % GC | tinh dầu lá · Pù Hoạt, Nghệ An | Chưng cất nước; GC-MS | 1 | Thành phần hóa học tinh dầu màng tang (Litsea cubeba (Lour.) Pers.) phân bố tại Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt tỉnh Nghệ An · Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp 15(6):94-102, 2026 10.55250/jo.vnuf.15.6.2026.094-102 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Hàm lượng tinh dầu màng tang Pù Hoạt | lá 6.30 (khô) / 2.71 (tươi); vỏ thân 3.82 (khô) / 1.79 (tươi) % | lá, vỏ thân · Nghệ An | Chưng cất nước | 1 | Thành phần hóa học tinh dầu màng tang (Litsea cubeba (Lour.) Pers.) phân bố tại Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt tỉnh Nghệ An · Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp 15(6):94-102, 2026 10.55250/jo.vnuf.15.6.2026.094-102 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Thân rễ gừng Kỳ Sơn, Nghệ An | zingiberene 30.82; β-sesquiphellandrene 11.96; camphene 8.73; β-phellandrene 7.86; α-farnesene 6.4; E-citral 6.11 % GC | tinh dầu gừng · Tân Sơn, Kỳ Sơn, Nghệ An | GC/MS; 25 cấu tử | NR | Khảo sát thành phần hoá học của tinh dầu từ củ gừng (Zingiber officinale Roscoe) thu hái tại Tân Sơn, huyện Kỳ Sơn, Nghệ An · Tạp chí Khoa học – Trường Đại học Thủ đô Hà Nội, số 96:52-58, 2025 (VJOL otn 121284) NR | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Thân rễ gừng Đèo Cả, Phú Yên | β-caryophyllene 11.72; limonene 6.83; α-pinene 6.55; γ-terpinene 5.75; δ-3-carene 5.74; α-phellandrene 5.57 % GC | tinh dầu gừng tươi · Hòa Tâm, Đông Hòa, Phú Yên (9/2021) | Chưng cất hơi 3 h; GC-MS HP6890N; 51 cấu tử = 93.29% | 1 | Chemical constituents of the essential oil from the rhizomes of Zingiber officinale collected in Cả Pass mountain region, Vietnam · Tạp chí Khoa học Đại học Khánh Hòa 8(02):23, 2024 (VJOL dhkh 100337) NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Hiệu suất tinh dầu gừng Phú Yên | 2.21 % (tươi) | thân rễ gừng · Phú Yên | Chưng cất hơi | 1 | Chemical constituents of the essential oil from the rhizomes of Zingiber officinale collected in Cả Pass mountain region, Vietnam · Tạp chí Khoa học Đại học Khánh Hòa 8(02):23, 2024 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu thân rễ nghệ (VN) | ar-turmerone 30.33; α-turmerone 14.14 % GC | tinh dầu nghệ · Việt Nam (không nêu tỉnh) | Chưng cất hơi; GC-MS; 36 cấu tử | NR | Antimicrobial effect of turmeric oil (Curcuma longa L.) · Vietnam Journal of Science and Technology 48(5), 2010 10.15625/0866-708X/48/5/1193 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Nghệ giống VN trồng tại Alabama (Mỹ) | ar-turmerone 8.3–36.1; α-turmerone 12.7–15.2; β-turmerone 5.0–15.4; α-zingiberene 4.6–13.9; β-sesquiphellandrene 4.6–10.0 % GC | tinh dầu nghệ · giống từ VN, trồng tại Bắc Alabama | Chưng cất nước; GC-MS | nhiều mẫu | Essential oil chemotypes of four Vietnamese Curcuma species cultivated in North Alabama · Horticulturae 8(5):360, 2022 10.3390/horticulturae8050360 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Nghệ trồng VN (luận văn) | ar-turmerone 38.38; turmerone 24.17; curlone 16.23 % GC | tinh dầu nghệ tươi · Việt Nam | Chưng cất nước; GC-MS | NR | Essential oil variation in three different species of genus Curcuma cultivated in Vietnam: composition, characteristics, antioxidant and antimicrobial activity · luận văn ĐH Quốc tế – ĐHQG TP.HCM, 2024 (không bình duyệt) NR | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu thân rễ riềng Khánh Hòa | 1,8-cineole 42.5; indan-5-ol 20.2; (E)-β-caryophyllene 1.9 % GC | tinh dầu thân rễ · Khánh Hòa (2/2021) | Chưng cất nước Clevenger; GC-MS ZB-5ms | 1 | Chemical composition and pesticidal activity of Alpinia galanga (L.) Willd. essential oils in Vietnam · Records of Natural Products 16(2):182-187, 2022 10.25135/rnp.263.21.05.2074 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu lá riềng Khánh Hòa | (E,E)-farnesyl acetate 39.6; (E)-β-caryophyllene 15.8; caryophyllene oxide 7.4; trans-β-elemene 5.6 % GC | tinh dầu lá · Khánh Hòa | Chưng cất nước; GC-MS | 1 | Chemical composition and pesticidal activity of Alpinia galanga (L.) Willd. essential oils in Vietnam · Records of Natural Products 16(2):182-187, 2022 10.25135/rnp.263.21.05.2074 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Hiệu suất tinh dầu riềng theo bộ phận | lá 0.11; lá+thân 0.12; thân rễ 0.26; rễ 0.13 % | Alpinia galanga · Khánh Hòa | Chưng cất nước | 1/bộ phận | Chemical composition and pesticidal activity of Alpinia galanga (L.) Willd. essential oils in Vietnam · Records of Natural Products 16(2):182-187, 2022 10.25135/rnp.263.21.05.2074 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu thân rễ địa liền (VN) | ethyl p-methoxy-(E)-cinnamate 64.1; ethyl (E)-cinnamate 26.8 % GC | tinh dầu thân rễ · Việt Nam | GC 2 cột + 13C-NMR | NR | Aromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu vỏ bưởi Da Xanh | limonene 91.19; β-myrcene 2.92; α-phellandrene 1.98; α-pinene 1.19 % GC | tinh dầu vỏ bưởi · Giống Da Xanh (tỉnh không nêu) | Chưng cất hơi; GC-MS | NR | Thành phần hóa học và hoạt tính kháng vi sinh vật gây bệnh của tinh dầu từ vỏ bưởi da xanh (Citrus maxima (Burm.) Merr.) · Hue University Journal of Science: Natural Science 130(1C):75-83, 2021 10.26459/hueunijns.v130i1C.6247 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu vỏ bưởi non (phụ phẩm) ĐBSCL quy mô 500 kg/mẻ | D-limonene 89.106–94.422; hiệu suất 0.87 % GC; % | tinh dầu vỏ bưởi non · ĐBSCL | Chưng cất hơi công nghiệp; GC-MS | nhiều mẻ | Utilization of by-product from pomelo (Citrus maxima Burm. Merr.) as raw materials to produce essential oil by steam distillation method · Tropical Journal of Natural Product Research 9(6), 2025 10.26538/tjnpr/v9i6.40 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu trầm cây trồng Bắc Giang: hiệu suất & cấu tử | hiệu suất 0.32; neopetasane 7.96; benzylacetone 10.46; n-hexadecanoic acid 5.69; β-agarofuran 4.86; valerianol 3.91; jinkoh-eremol 3.50; agarospirol 2.98; β-eudesmol 2.96 % w/w; % diện tích GC | tinh dầu gỗ trầm (cây trồng) · Bắc Giang, VN | 500 g bột gỗ ngâm nước 3 tuần, chưng cất nước Clevenger 72 h; GC-MS DB-XLB | 1/điểm | Isolation process and compound identification of agarwood essential oils from Aquilaria crassna cultivated at three different locations in Vietnam · Processes 7(7):432, 2019 10.3390/pr7070432 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu trầm cây trồng Khánh Hòa: hiệu suất & cấu tử | hiệu suất 0.27; neopetasane 8.29; valenca-1(10),8-dien-11-ol 6.05; valerianol 5.37; β-eudesmol 4.38; jinkoh-eremol 3.87; agarospirol 3.31; β-agarofuran 3.04 % w/w; % diện tích GC | tinh dầu gỗ trầm (cây trồng) · Khánh Hòa, VN | 500 g bột gỗ ngâm nước 3 tuần, chưng cất nước Clevenger 72 h; GC-MS DB-XLB | 1/điểm | Isolation process and compound identification of agarwood essential oils from Aquilaria crassna cultivated at three different locations in Vietnam · Processes 7(7):432, 2019 10.3390/pr7070432 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu trầm cây trồng Phú Quốc (Kiên Giang): hiệu suất & cấu tử | hiệu suất 0.25; neopetasane 7.47; n-hexadecanoic acid 6.43; β-agarofuran 6.18; valerianol 4.56; jinkoh-eremol 4.51; β-eudesmol 4.18; agarospirol 3.42 % w/w; % diện tích GC | tinh dầu gỗ trầm (cây trồng) · Phú Quốc (Kiên Giang), VN | 500 g bột gỗ ngâm nước 3 tuần, chưng cất nước Clevenger 72 h; GC-MS DB-XLB | 1/điểm | Isolation process and compound identification of agarwood essential oils from Aquilaria crassna cultivated at three different locations in Vietnam · Processes 7(7):432, 2019 10.3390/pr7070432 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu trầm Phú Quốc (bài khác) | neopetasone 14.43; dihydroagarofuran-15-al 9.20; β-agarofuran 8.02; valenca-1(10),8-dien-11-ol 5.95; jinkoh-eremol 5.02; valerianol 4.94 % GC | tinh dầu trầm · Phú Quốc | GC-MS | NR | Engineering Chemistry 4:51 (scientific.net; tác giả không hiển thị) NR | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Phân biệt trầm tự nhiên vs trầm trồng bằng chromone (Trung Quốc, A. sinensis) | 141 chromone; PCA tách 2 nhóm (PC1 71.0%); 14 marker VIP>1 — | trầm (A. sinensis) · Quảng Đông, Hải Nam (TQ) | UPLC-ESI-QTOF-MS + PCA/OPLS-DA | 21 mẫu | Li et al. 2016, Int J Mol Sci 17(5):771 10.3390/ijms17050771 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Thành phần tinh dầu pơ mu (cơ sở dữ liệu, nguồn gốc mẫu không rõ) | α-pinene 24.89; limonene 8.46; caryophyllene oxide 4.01; trans-nerolidol 0.56 % GC | tinh dầu Fokienia hodginsii · không rõ | GC-MS | NR | Zhu et al. 1993, Aromatic Plants and Essential Constituents (sách, qua scent.vn) NR | partial |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Chemotype linalool (var. linaloolifera) lá, VN | linalool 91.1 % GC | tinh dầu lá · Việt Nam | Chưng cất; GC/GC-MS; 17 cấu tử | NR | The essential oil of Cinnamomum camphora (L.) Sieb. var. linaloolifera from Vietnam · Journal of Essential Oil Research 5(4):451-453, 1993 10.1080/10412905.1993.9698258 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Thế hệ con cây long não giàu camphor/linalool (VN) | linalool 92.0; camphor 1.3 (một dòng) % GC | tinh dầu lá · Việt Nam | GC | NR | Chemical segregation of progeny of camphor trees with high camphor c.q. linalool content · Journal of Essential Oil Research 10:607-612, 1998 (qua scent.vn) NR | partial |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu lá Lindera rufa Nghệ An | camphor 67.46; limonene 6.98; α-pinene 6.71; camphene 4.71; hiệu suất 0.91 % GC; % tươi | tinh dầu lá · Nghệ An (12/2006) | Chưng cất hơi 3 h; GC-FID + GC-MS | 1 | Chemical composition of essential oil from Lindera rufa Hook. f., a new natural source of camphor · VNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology 27(4):222-224, 2011 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Safrole trong tinh dầu gỗ C. parthenoxylon hoang dại VN | 90.3 % GC | tinh dầu gỗ · Việt Nam (nhiều vùng; biến thiên nhỏ) | Chưng cất hơi; GC/GC-MS | nhiều vùng (số không rõ) | Constituents of the essential oils of Cinnamomum parthenoxylon (Jack) Nees from Vietnam · Journal of Essential Oil Research 7(1):53-56, 1995 10.1080/10412905.1995.9698462 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu vỏ rễ C. parthenoxylon | benzyl benzoate 52.0 % GC | tinh dầu vỏ rễ · Việt Nam | Chưng cất hơi; GC-MS | NR | Constituents of the essential oils of Cinnamomum parthenoxylon (Jack) Nees from Vietnam · Journal of Essential Oil Research 7(1):53-56, 1995 10.1080/10412905.1995.9698462 | abstract |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Safrole trong tinh dầu phần trên mặt đất Michelia balansae (VN) | 84.5 % GC | tinh dầu · Việt Nam | GC + 13C-NMR | NR | Aromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tình trạng quốc tế của safrole | Bảng I Công ước LHQ 1988; CAS 94-59-7; HS 2932.94 — | safrole · quốc tế | INCB Red List ấn bản 23 (7/2025) | — | INCB Red List 23rd ed. 2025 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Khung pháp lý VN về tiền chất | NĐ 57/2022/NĐ-CP (25/8/2022) → thay bằng NĐ 28/2026/NĐ-CP (19/1/2026; bãi bỏ 57/2022 và 90/2024); Danh mục IVA/IVB tiền chất — | tiền chất · Việt Nam | Văn bản pháp luật | — | NĐ 28/2026/NĐ-CP Điều 3 NR | partial |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Lệnh cấm khai thác tinh dầu xá xị ở VN | cấm từ 1999 (theo TNI) năm | tinh dầu giàu safrole · Việt Nam | Báo cáo chính sách | — | Blickman/TNI 2009 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Tinh dầu thân & lá ngọc lan Bắc VN | thân: linalool 80.65; lá: linalool 72.89, (E)-nerolidol 4.42, β-caryophyllene 4.04, cis-β-elemene 3.03 % GC | tinh dầu thân, lá · Miền Bắc VN | Chưng cất nước; GC/MS; 28 cấu tử mỗi loại | 1/bộ phận | Chemical composition and antimicrobial activity of the essential oils from stems and leaves of Michelia alba D.C. growing in Vietnam · Academia Journal of Biology 40(3):96-105, 2018 10.15625/2615-9023/v40n3.13151 | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Citronellal (mẫu VN) | 78.2 % GC | tinh dầu · Việt Nam | GC + 13C-NMR | NR | Aromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Carvacrol (mẫu VN) | 82.7 % GC | tinh dầu · Việt Nam | GC + 13C-NMR | NR | Aromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007 NR | full |
| IV. Tinh dầu Việt Nam | Estragole (mẫu VN) | 96.2 % GC | tinh dầu · Việt Nam | GC + 13C-NMR | NR | Aromatic plants from Vietnam, sources of natural products for industry · Tạp chí Sinh học 29(4):52-60, 2007 NR | full |
Dòng nền vàng: dữ kiện có mâu thuẫn với nguồn khác. Truy cập: full = toàn văn hoặc bảng số liệu; partial = một phần; abstract = chỉ tóm tắt.
Chuyên đề tổng hợp từ 718 dữ kiện có nguồn, thu thập theo giao thức thống nhất và được kiểm tra chéo độc lập. Các mục gắn nhãn Suy luận là nhận định của nhóm biên soạn. Sơ đồ vẽ mới từ số liệu công bố. Tài liệu tham khảo khoa học, không phải tư vấn pháp lý, y khoa hay thay thế văn bản tiêu chuẩn.