| Thụ thể mùi | Odorant receptor (OR) | GPCR lớp A; người ~400 gen chức năng trên ~850 (≈50% pseudogene). |
| Mã tổ hợp | Combinatorial code | Danh tính mùi = tập thụ thể được kích hoạt; mỗi nồng độ cho một mã khác. |
| Đối kháng thụ thể | Receptor antagonism | ~50% mùi ức chế ≥1 thụ thể trong hỗn hợp; phối hợp ở nồng độ thấp, đối kháng ở nồng độ cao. |
| Tắt đáp ứng / thích nghi | Termination / adaptation | Tắt do NCKX4 đẩy Ca²⁺ (đã rõ); thích nghi xung đôi chưa rõ cơ chế. |
| Cầu khứu | Glomerulus | Đơn vị hội tụ ở hành khứu; khoảng 5.000–8.000 mỗi hành khứu ở người. |
| Hành khứu | Olfactory bulb (OB) | Trạm chuyển tiếp duy nhất trước vỏ não; đã mã hóa trị ở 50–325 ms. |
| Vỏ piriform trước / sau | Anterior / posterior piriform (APC / PPC) | APC: cấu trúc hóa học, khuôn mẫu dự đoán; PPC: chất lượng cảm nhận, phạm trù, lưu ký ức sợ mùi. |
| Đối tượng mùi | Odor object | Biểu diễn thống nhất, được học, của một mùi phức hợp; có pattern completion/separation. |
| Mã hóa dự đoán | Predictive coding | Khuôn mẫu mùi mong đợi xuất hiện ở piriform/OFC trước khi mùi đến. |
| Hóa trị | Valence (pleasantness) | Trục dễ chịu–khó chịu, ~30% phương sai cảm nhận; đổi được bằng nhãn, bối cảnh, trạng thái. |
| Cường độ | Intensity | Mã ở piriform; amygdala theo cường độ chỉ khi mùi có hóa trị. |
| Độ nổi bật | Salience | |hóa trị|; OFC area 11 tổng quát hóa mùi thèm và ghét theo salience. |
| Amygdala khứu giác | Olfactory amygdala (MeA, CeA, ACo, PAC) | Bốn nhân nhận trực tiếp từ hành khứu ở người. |
| Nhân nền-bên / trung tâm / giữa | BLA / CeA / MeA | BLA thu nhận & củng cố sợ; CeA đầu ra tự chủ; MeA biểu hiện, tiến hóa từ hệ khứu giác. |
| Vỏ ổ mắt–trán | Orbitofrontal cortex (OFC) | Cảm nhận chủ quan, cá nhân; nhãn và trạng thái đói/no điều biến. |
| Vỏ cingulate trước | Anterior cingulate cortex (ACC) | ACC lưng tương quan với độ khó chịu của mùi. |
| Vỏ entorhinal bên | Lateral entorhinal cortex (LEC) | Giao diện khứu giác–hippocampus; fan cells + dopamine hình thành liên kết; điểm tổn thương sớm Alzheimer. |
| Hồi hải mã | Hippocampus | Mùi-như-được-biết, bối cảnh, liên kết đầu tiên, thứ tự. |
| Liên kết đầu tiên | First association (primacy) | Liên kết mùi–vật đầu tiên được hippocampus ưu tiên, dự báo nhớ sau 1 tuần. |
| Ký ức tự truyện do mùi | Odor-evoked autobiographical memory (Proust phenomenon) | Cũ hơn, cảm xúc hơn, ít ôn lại hơn, nhưng hiếm hơn ký ức do lời/hình gợi. |
| Khung LOVER | LOVER framework | Limbic, Old, Vivid, Emotional, Rare (Larsson 2014). |
| Tái kích hoạt trí nhớ có mục tiêu | Targeted memory reactivation (TMR) | Phát lại mùi trong ngủ NREM; g = 0,32 cho mùi. |
| Trí nhớ làm việc khứu giác | Olfactory working memory | Theta mã thứ tự, gamma–theta mã danh tính; replay nén 15–30×. |
| Điều kiện hóa sợ hãi | Fear conditioning (CS+/CS−) | Ghép mùi với kích thích khó chịu; hình thành nhanh, tắt chậm, lan sang mùi giống. |
| Tín hiệu hóa học xã hội | Chemosignal | Mùi cơ thể mang cảm xúc; sợ hãi g = 0,36; xử lý dưới ngưỡng ý thức. |
| Khóa pha theo nhịp thở | Respiratory entrainment | Thở mũi đồng bộ piriform–amygdala–hippocampus; mất khi thở miệng. |
| Thích nghi hành vi | Habituation | Cảm xúc gắn mùi tắt sau ~20 phút tiếp xúc liên tục. |
| Huấn luyện khứu giác | Olfactory training (OT) | 4 mùi × 2 lần/ngày × ≥12 tuần; TDI g = 1,10, ngưỡng chỉ 0,34. |
| Thang Sniffin' Sticks | Threshold–Discrimination–Identification (TDI) | Mỗi phần 1–16, tổng 48. |
| UPSIT | University of Pennsylvania Smell Identification Test | 40 mùi cào-ngửi; dự báo suy giảm nhận thức và Alzheimer. |
| Silexan | Standardized oral lavender oil | Viên uống chuẩn hóa linalool/linalyl acetate; hiệu quả là của liều uống. |
| Hiệu ứng kỳ vọng / nhãn | Expectancy / labeling effect | Nhãn đổi độ dễ chịu và hoạt hóa mOFC cho cùng một mùi. |
| Bản đồ mùi chính | Principal Odor Map (POM) | Embedding GNN 256 chiều dự đoán mô tả mùi phân tử mới. |
| Mã dạng lưới | Grid-like code | Biểu diễn 6 trục của không gian mùi 2D ở vmPFC, APC, entorhinal. |
| Mù thay đổi khứu giác | Olfactory change blindness | Hầu như không nhận ra mùi nền; mùi dưới ngưỡng vẫn đổi hành vi. |
| Nguy cơ sai lệch | Risk of bias (RoB) | Đánh giá chất lượng RCT theo Cochrane; mùi không thể làm mù hoàn toàn. |