Tinh dầu húng quế ct. linalool
Ocimum basilicum ct. linalool
Basil ct linalool · Lamiaceae
Ngọt, hơi hoa, trên một nền lá xanh. Phần ngọt mềm ấy là linalool, cùng chất làm nên oải hương, nên bản này dịu hơn nhiều so với mùi húng quế mà người Việt quen.
Cùng loài Ocimum basilicum còn cho một bản khác hẳn, giàu methyl chavicol, và bản đó mới ngả về hồi. Hai lọ mang cùng một tên khoa học nhưng ngửi như hai loại rau khác nhau.
Nếu bạn chờ mùi của đĩa rau ăn kèm phở thì bản linalool sẽ làm bạn ngạc nhiên, vì nó gần với húng tây trong bếp Ý hơn. Chemotype ghi trên trang này là thứ cho biết bạn sẽ gặp bản nào.

- Bộ phận
- Cả cây
- Phương pháp
- Chưng cất hơi nước trực tiếp
- Chemotype
- ct. linalool
- Tên quốc tế
- Basil ct linalool
- Họ mùi
- Cỏ lá
- Họ thực vật
- Lamiaceae
- Lô đã công bố
- —
Các lô đã công bố
Chưa có lô nào. Khi có lô đầu tiên, bản phân tích GC/MS của nó sẽ đăng ở đây — nguyên bản, kèm số lô in trên nhãn chai.
Mua húng quế ct. linalool
Loại này đã có trong danh mục nhưng chưa nhập lô nào, nên chưa bán. Nhắn cho chúng tôi nếu bạn cần nó — thứ tự nhập hàng phụ thuộc vào cái người mua hỏi nhiều.
Trong cùng danh mục
Chưa có lô nào của loại này. Những loại dưới đây gần nó về mặt thực vật hoặc cách chiết — một vài trong số đó đã có lô.
Cùng họ thực vật Lamiaceae Bạc hà Á · Húng quế ct. methyl chavicol · Hương nhu trắng · Hương nhu tía · Hương thảo ct. camphor · Kinh giới · Kinh giới tây · Tía tô đất
Cùng chiết từ cả cây Bạc hà Á · Húng quế ct. methyl chavicol · Hương nhu trắng · Hương nhu tía · Hương thảo ct. camphor · Hương thảo ct. verbenone · Kinh giới cay · Ngải giấm
Cùng phương pháp chưng cất hơi nước trực tiếp Bạch đậu khấu · Húng quế ct. methyl chavicol · Hương bài · Hương nhu trắng · Hương nhu tía · Ngải bún · Oải hương lá rộng · Thông đỏ Bắc Mỹ